HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
AOA

Mina Saju

1993.09.21 · Dậu (Gà) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Mina lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Mina — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Kim
Kim
Ngày
Mộc
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
0
Kim
3
Thủy
1
Mina — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
Jimin
AOA
Yuna
AOA
Hyejeong
AOA
Chanmi
AOA
Seolhyun
AOA
Choa
AOA
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Mina — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Mina × AOA: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Mina's gunghap (궁합) score with each member of AOA, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HyejeongMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2ChanmiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3SeolhyunHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  4. 4JiminTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5ChoaTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6YunaTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Mina

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Mina.

  1. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Mina: 87, zodiac trine.
  2. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Mina: 86, zodiac trine.
  3. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mina: 86, zodiac trine.
  4. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Mina: 86, zodiac trine.
  5. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mina: 86, zodiac trine.
  6. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Mina: 85, zodiac trine.
  7. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Mina: 84, zodiac trine.
  8. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Mina: 83, six-harmony.
  9. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Mina: 83, zodiac trine.
  10. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Mina: 82, zodiac trine.
  11. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Mina: 82, zodiac trine.
  12. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mina: 82, six-harmony.
  13. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Mina: 82, six-harmony.
  14. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Mina: 82, zodiac trine.
  15. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mina: 81, six-harmony.
  16. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Mina: 81, zodiac trine.
  17. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mina: 81, six-harmony.
  18. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Mina: 81, six-harmony.
  19. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Mina: 79, six-harmony.
  20. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mina: 77.
  21. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mina: 77.
  22. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mina: 77.
  23. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mina: 76.
  24. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Mina: 76.
  25. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Mina: 76.
  26. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Mina: 76.
  27. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mina: 76.
  28. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mina: 76.
  29. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mina: 75.
  30. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Mina: 75.
  31. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mina: 75.
  32. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mina: 75.
  33. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mina: 75.
  34. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mina: 75.
  35. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Mina: 75.
  36. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Mina: 75.
  37. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mina: 75.
  38. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Mina: 75.
  39. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mina: 75.
  40. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mina: 75.
  41. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mina: 74.
  42. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mina: 74.
  43. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mina: 74.
  44. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mina: 74.
  45. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mina: 74.
  46. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Mina: 74.
  47. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mina: 74.
  48. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mina: 73.
  49. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mina: 73.
  50. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mina: 73.
  51. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mina: 73.
  52. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mina: 73.
  53. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Mina: 73.
  54. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mina: 73.
  55. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Mina: 72.
  56. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Mina: 72.
  57. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mina: 72.
  58. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mina: 72.
  59. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Mina: 72.
  60. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mina: 72.
  61. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mina: 72.
  62. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mina: 71.
  63. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mina: 71.
  64. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mina: 71.
  65. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mina: 71.
  66. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Mina: 71.
  67. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mina: 71.
  68. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mina: 71.
  69. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Mina: 71.
  70. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Mina: 71.
  71. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Mina: 66, zodiac clash.
  72. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mina: 65, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Mina (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Mina's Dậu (Gà) year.

  1. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Mina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Mina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Mina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Mina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Mina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Mina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Mina: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mina: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Mina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Mina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Mina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Mina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mina: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Mina: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mina: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mina: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Mina: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Mina: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Mina: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Mina: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Mina: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Mina: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Mina: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Mina: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Mina: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Mina: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Mina: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Mina: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Mina: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Mina: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Mina: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Mina: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Mina: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Mina: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Mina: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Mina: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Mina: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Mina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Mina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Mina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Mina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Mina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Mina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Mina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Mina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Mina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Mina: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Mina: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Mina: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Mina: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Mina: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Mina: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Mina: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Mina: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Mina: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Mina: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Mina: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Mina: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Mina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Mina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Mina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Mina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Mina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Mina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Mina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Mina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Mina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Mina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Mina: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Mina's best and hardest matches across every group

Mina scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DaesungBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JeongwooAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JiungP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. KamdenAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MakoNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SoSoGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. GaonXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. HanbinTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. HitomiSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. ChaeyeonDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. K&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. ShotaroRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. YeosangATEEZ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. XiaotingKep1er · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SeunghoMBLAQ · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Jun. K2PM · Tia lửa và căng thẳng51
  5. GoeunPURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng51
  6. G.OMBLAQ · Tia lửa và căng thẳng51
  7. AllenCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng51
  8. YeonjunTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng52
  9. SihyeonEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng52
  10. RyeowookSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng52
  11. EunchaeDIA · Tia lửa và căng thẳng52
  12. Yuqi(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Mina's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Mina's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (1999) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 17 (2009) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 27 (2019) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. From age 37 (2029) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 47 (2039) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 57 (2049) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 67 (2059) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 77 (2069) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Mina

Mina's chart leans strongest on Kim (3 of the pillars). It runs without Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ0
Kim3
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Mina năm 2026

Each month scored against Mina's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Mina trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Mina là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Mina là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Mina là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Mina là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Mina là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Mina từ AOA?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/mina-aoa để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Mina. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư