HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
UNIS

Gehlee Saju

2007.08.19 · Hợi (Lợn) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Gehlee lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Gehlee — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Thổ
Kim
Ngày
Mộc
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
2
Thủy
1
Gehlee — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Hyeonju
UNIS
Nana
UNIS
Kotoko
UNIS
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Gehlee — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Gehlee × UNIS: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Gehlee's gunghap (궁합) score with each member of UNIS, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1KotokoHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  2. 2NanaTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  3. 3HyeonjuTia lửa và căng thẳng54Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Gehlee

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Gehlee.

  1. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 86, zodiac trine.
  2. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Gehlee: 86, zodiac trine.
  3. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Gehlee: 85, zodiac trine.
  4. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 85, six-harmony.
  5. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Gehlee: 85, zodiac trine.
  6. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 85, zodiac trine.
  7. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 83, six-harmony.
  8. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Gehlee: 83, zodiac trine.
  9. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 82, six-harmony.
  10. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 82, six-harmony.
  11. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 81, six-harmony.
  12. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 81, six-harmony.
  13. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 81, six-harmony.
  14. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 81, six-harmony.
  15. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 79, six-harmony.
  16. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 77.
  17. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Gehlee: 77.
  18. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 76.
  19. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Gehlee: 76.
  20. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Gehlee: 76.
  21. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Gehlee: 76.
  22. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Gehlee: 76.
  23. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Gehlee: 75.
  24. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 75.
  25. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 75.
  26. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Gehlee: 75.
  27. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 75.
  28. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 75.
  29. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 75.
  30. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 75.
  31. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 75.
  32. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 75.
  33. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 74.
  34. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Gehlee: 74.
  35. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 74.
  36. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 74.
  37. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 74.
  38. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Gehlee: 74.
  39. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Gehlee: 74.
  40. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Gehlee: 73.
  41. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Gehlee: 73.
  42. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 73.
  43. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 73.
  44. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 73.
  45. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Gehlee: 73.
  46. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Gehlee: 72.
  47. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 72.
  48. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 72.
  49. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Gehlee: 72.
  50. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 72.
  51. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Gehlee: 72.
  52. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 72.
  53. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Gehlee: 72.
  54. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 71.
  55. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Gehlee: 71.
  56. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 71.
  57. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 71.
  58. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Gehlee: 71.
  59. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 71.
  60. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 71.
  61. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Gehlee: 71.
  62. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 71.
  63. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 67, zodiac clash.
  64. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 66, zodiac clash.
  65. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Gehlee: 66, zodiac clash.
  66. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 66, zodiac clash.
  67. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Gehlee: 66, zodiac clash.
  68. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Gehlee: 65, zodiac clash.
  69. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 64, zodiac clash.
  70. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Gehlee: 62, zodiac clash.
  71. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Gehlee: 62, zodiac clash.
  72. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Gehlee: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Gehlee (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Gehlee's Hợi (Lợn) year.

  1. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Gehlee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gehlee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Gehlee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gehlee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Gehlee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Gehlee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Gehlee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gehlee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gehlee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gehlee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gehlee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gehlee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Gehlee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gehlee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gehlee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gehlee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gehlee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Gehlee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gehlee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Gehlee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Gehlee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Gehlee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gehlee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gehlee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Gehlee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Gehlee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gehlee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Gehlee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gehlee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gehlee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gehlee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Gehlee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gehlee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Gehlee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gehlee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Gehlee: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Gehlee: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Gehlee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Gehlee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Gehlee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Gehlee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Gehlee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Gehlee: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Gehlee: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Gehlee: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Gehlee: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Gehlee: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Gehlee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Gehlee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Gehlee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Gehlee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Gehlee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Gehlee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Gehlee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Gehlee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Gehlee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Gehlee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Gehlee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Gehlee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Gehlee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Gehlee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Gehlee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Gehlee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Gehlee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Gehlee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Gehlee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Gehlee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Gehlee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Gehlee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Gehlee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Gehlee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Gehlee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Gehlee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Gehlee: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Gehlee's best and hardest matches across every group

Gehlee scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Son DongwoonHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. MinhoSHINee · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ReiIVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SeoryoungGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SolarMAMAMOO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SomyiDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. TzuyuTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. XionONEUS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YeonjungWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. DayoungWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Feimiss A · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. HoonyWINNER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. LewTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YunkyoungRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng52
  3. Wooyoung2PM · Tia lửa và căng thẳng52
  4. SunggyuINFINITE · Tia lửa và căng thẳng52
  5. Junho2PM · Tia lửa và căng thẳng52
  6. ChoerryARTMS · Tia lửa và căng thẳng52
  7. YuriGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng53
  8. SuyunRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng53
  9. OnewSHINee · Tia lửa và căng thẳng53
  10. KeitaEVNNE · Tia lửa và căng thẳng53
  11. HyominT-ARA · Tia lửa và căng thẳng53
  12. EunchanTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Gehlee's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Gehlee's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2014) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 18 (2024) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 28 (2034) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 38 (2044) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 48 (2054) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 58 (2064) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 68 (2074) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 78 (2084) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Gehlee

Gehlee's chart leans strongest on Kim (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ1
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Gehlee năm 2026

Each month scored against Gehlee's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Gehlee trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Gehlee là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Gehlee là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Gehlee là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Gehlee là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Gehlee là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Gehlee từ UNIS?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/gehlee-unis để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Gehlee. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư