HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Super Junior

Leeteuk Saju

1983.07.01 · Hợi (Lợn) · Kim Dương

Độ hợp của bạn với Leeteuk lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Leeteuk — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Thủy
Tháng
Thổ
Hỏa
Ngày
Kim
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
1
Thủy
2
Leeteuk — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Heechul
Super Junior
🌙
Yesung
Super Junior
🌙
Shindong
Super Junior
🌙
Eunhyuk
Super Junior
🌙
Siwon
Super Junior
🌙
Donghae
Super Junior
Xem thêm 24 idol
🌙
Ryeowook
Super Junior
🌙
Kyuhyun
Super Junior
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Leeteuk — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Leeteuk × Super Junior: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Leeteuk's gunghap (궁합) score with each member of Super Junior, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1KyuhyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%93Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2EunhyukMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%92Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3DonghaeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%91Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4HeechulMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  5. 5RyeowookHai kẻ giống nhau như một84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6SiwonHai kẻ giống nhau như một83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7YesungHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  8. 8ShindongHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Leeteuk

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Leeteuk.

  1. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 87, zodiac trine.
  2. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 87, zodiac trine.
  3. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 87, zodiac trine.
  4. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 87, zodiac trine.
  5. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 85, zodiac trine.
  6. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 85, zodiac trine.
  7. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 85, zodiac trine.
  8. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 85, six-harmony.
  9. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Leeteuk: 82, zodiac trine.
  10. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 82, six-harmony.
  11. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 82, zodiac trine.
  12. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 82, zodiac trine.
  13. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 82, zodiac trine.
  14. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 81, zodiac trine.
  15. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 81, zodiac trine.
  16. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Leeteuk: 77.
  17. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 77.
  18. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 77.
  19. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 77.
  20. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 77.
  21. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 77.
  22. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 76.
  23. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 76.
  24. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 76.
  25. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 76.
  26. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 76.
  27. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 76.
  28. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Leeteuk: 76.
  29. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Leeteuk: 76.
  30. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 76.
  31. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 75.
  32. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 75.
  33. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 75.
  34. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 75.
  35. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 75.
  36. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 75.
  37. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 75.
  38. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 74.
  39. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 74.
  40. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 74.
  41. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 74.
  42. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 74.
  43. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 74.
  44. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 74.
  45. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 74.
  46. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 74.
  47. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Leeteuk: 74.
  48. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 73.
  49. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 73.
  50. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 73.
  51. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 73.
  52. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 73.
  53. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 73.
  54. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 73.
  55. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 73.
  56. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 73.
  57. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 73.
  58. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 73.
  59. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 73.
  60. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 73.
  61. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 73.
  62. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 73.
  63. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Leeteuk: 72.
  64. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 72.
  65. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 72.
  66. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Leeteuk: 72.
  67. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 72.
  68. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 71.
  69. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 71.
  70. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 71.
  71. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 71.
  72. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 71.
  73. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 71.
  74. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 71.
  75. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 71.
  76. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 71.
  77. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 71.
  78. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Leeteuk: 71.
  79. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 67, zodiac clash.
  80. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 66, zodiac clash.
  81. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 66, zodiac clash.
  82. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 65, zodiac clash.
  83. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 64, zodiac clash.
  84. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Leeteuk: 64, zodiac clash.
  85. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Leeteuk: 62, zodiac clash.
  86. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 61, zodiac clash.
  87. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Leeteuk: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Leeteuk (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Leeteuk's Hợi (Lợn) year.

  1. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Leeteuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Leeteuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Leeteuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Leeteuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Leeteuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Leeteuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Leeteuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Leeteuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Leeteuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Leeteuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Leeteuk: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Leeteuk: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Leeteuk: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Leeteuk: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Leeteuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Leeteuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Leeteuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Leeteuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Leeteuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Leeteuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Leeteuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Leeteuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Leeteuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Leeteuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Leeteuk: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Leeteuk: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Leeteuk: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Leeteuk: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Leeteuk: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Leeteuk: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Leeteuk: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Leeteuk: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Leeteuk: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Leeteuk: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Leeteuk: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Leeteuk: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Leeteuk: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Leeteuk: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Leeteuk: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Leeteuk: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Leeteuk: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leeteuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leeteuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leeteuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Leeteuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Leeteuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leeteuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Leeteuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leeteuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leeteuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Leeteuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leeteuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Leeteuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Leeteuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leeteuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leeteuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leeteuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Leeteuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leeteuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leeteuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Leeteuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leeteuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Leeteuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leeteuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leeteuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leeteuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leeteuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leeteuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Leeteuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Leeteuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leeteuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Leeteuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Leeteuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leeteuk: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Leeteuk's best and hardest matches across every group

Leeteuk scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Castle JMCND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Chanelle MoonFIFTY FIFTY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. EunbinCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Hanjunn.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Huiwonn.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JinuWINNER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SeeunSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Shuhua(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. SuhyeonBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. SungyeolINFINITE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. WoohyunINFINITE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. XiaojunWayV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. WonjinCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SunyeWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SunnyGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SuminSTAYC · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Yoon DoojoonHIGHLIGHT · Tia lửa và căng thẳng51
  6. BeomgyuTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng51
  7. TheoP1Harmony · Tia lửa và căng thẳng52
  8. SoSoGWSN · Tia lửa và căng thẳng52
  9. MakoNiziU · Tia lửa và căng thẳng52
  10. DaesungBIGBANG · Tia lửa và căng thẳng52
  11. YunjinLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng53
  12. YennyWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Leeteuk's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Leeteuk's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (1991) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 19 (2001) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 29 (2011) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 39 (2021) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  5. From age 49 (2031) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 59 (2041) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 69 (2051) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 79 (2061) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Leeteuk

Leeteuk's chart leans strongest on Thủy (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Leeteuk năm 2026

Each month scored against Leeteuk's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Leeteuk trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Leeteuk là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Leeteuk là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Leeteuk là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Leeteuk là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Leeteuk là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Leeteuk từ Super Junior?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/leeteuk-super-junior để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Leeteuk. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư