HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Super Junior

Yesung Saju

1984.08.24 · Tý (Chuột) · Kim Dương

Độ hợp của bạn với Yesung lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Yesung — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Thủy
Tháng
Thủy
Kim
Ngày
Kim
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
0
Thổ
0
Kim
2
Thủy
2
Yesung — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Leeteuk
Super Junior
🌙
Heechul
Super Junior
🌙
Shindong
Super Junior
🌙
Eunhyuk
Super Junior
🌙
Siwon
Super Junior
🌙
Donghae
Super Junior
Xem thêm 24 idol
🌙
Ryeowook
Super Junior
🌙
Kyuhyun
Super Junior
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Yesung — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Yesung × Super Junior: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Yesung's gunghap (궁합) score with each member of Super Junior, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HeechulMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2EunhyukMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3DonghaeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4KyuhyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5ShindongHai kẻ giống nhau như một83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6LeeteukHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  7. 7SiwonHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  8. 8RyeowookHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Yesung

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Yesung.

  1. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yesung: 87, zodiac trine.
  2. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Yesung: 87, zodiac trine.
  3. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Yesung: 87, zodiac trine.
  4. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Yesung: 86, zodiac trine.
  5. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yesung: 86, zodiac trine.
  6. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yesung: 86, zodiac trine.
  7. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yesung: 85, zodiac trine.
  8. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yesung: 84, zodiac trine.
  9. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yesung: 84, zodiac trine.
  10. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yesung: 84, zodiac trine.
  11. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Yesung: 84, zodiac trine.
  12. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yesung: 84, zodiac trine.
  13. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Yesung: 84, zodiac trine.
  14. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yesung: 83, zodiac trine.
  15. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yesung: 83, zodiac trine.
  16. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 83, zodiac trine.
  17. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yesung: 83, zodiac trine.
  18. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 83, six-harmony.
  19. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yesung: 83, zodiac trine.
  20. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Yesung: 83, six-harmony.
  21. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yesung: 82, zodiac trine.
  22. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yesung: 82, zodiac trine.
  23. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yesung: 81, zodiac trine.
  24. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yesung: 81, zodiac trine.
  25. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yesung: 81, six-harmony.
  26. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yesung: 81, zodiac trine.
  27. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yesung: 81, zodiac trine.
  28. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yesung: 81, zodiac trine.
  29. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yesung: 81, zodiac trine.
  30. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 81, six-harmony.
  31. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yesung: 77.
  32. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yesung: 77.
  33. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yesung: 77.
  34. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yesung: 77.
  35. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Yesung: 77.
  36. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yesung: 77.
  37. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yesung: 77.
  38. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 76.
  39. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yesung: 76.
  40. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Yesung: 76.
  41. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Yesung: 76.
  42. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yesung: 76.
  43. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 75.
  44. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 75.
  45. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Yesung: 75.
  46. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 75.
  47. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yesung: 75.
  48. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Yesung: 75.
  49. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 75.
  50. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Yesung: 74.
  51. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Yesung: 74.
  52. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 74.
  53. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 74.
  54. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yesung: 74.
  55. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yesung: 74.
  56. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yesung: 74.
  57. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Yesung: 73.
  58. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yesung: 73.
  59. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yesung: 73.
  60. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yesung: 73.
  61. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yesung: 73.
  62. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Yesung: 72.
  63. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 72.
  64. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Yesung: 72.
  65. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yesung: 72.
  66. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Yesung: 72.
  67. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yesung: 72.
  68. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 72.
  69. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yesung: 71.
  70. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yesung: 71.
  71. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yesung: 71.
  72. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yesung: 71.
  73. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yesung: 71.
  74. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yesung: 71.
  75. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Yesung: 67, zodiac clash.
  76. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yesung: 67, zodiac clash.
  77. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 66, zodiac clash.
  78. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Yesung: 66, zodiac clash.
  79. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Yesung: 66, zodiac clash.
  80. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 65, zodiac clash.
  81. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 63, zodiac clash.
  82. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 63, zodiac clash.
  83. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yesung: 63, zodiac clash.
  84. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Yesung: 62, zodiac clash.
  85. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yesung: 61, zodiac clash.
  86. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Yesung: 61, zodiac clash.
  87. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Yesung: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Yesung (Tý (Chuột))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 42 other idols in the Honbit roster share Yesung's Tý (Chuột) year.

  1. B.I (Solo) — Day Master 壬 (Thủy). With Yesung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Chanhyuk (AKMU) — Day Master 壬 (Thủy). With Yesung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Hoshi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Yesung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Joy (Red Velvet) — Day Master 癸 (Thủy). With Yesung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Yeo One (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Yesung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Changsun (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Yesung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Handong (Dreamcatcher) — Day Master 壬 (Thủy). With Yesung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Martin (CORTIS) — Day Master 己 (Thổ). With Yesung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Sorn (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Yesung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Yerin (GFRIEND) — Day Master 戊 (Thổ). With Yesung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Zuho (SF9) — Day Master 壬 (Thủy). With Yesung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jeongyeon (TWICE) — Day Master 壬 (Thủy). With Yesung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Day Master 己 (Thổ). With Yesung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jun (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Yesung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Lee Hi (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Yesung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Miyeon ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Yesung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Woozi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Yesung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Vivi (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Yesung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Kang Daniel (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Yesung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Momo (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Yesung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Yujin (Kep1er) — Day Master 辛 (Kim). With Yesung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Dara (2NE1) — Day Master 庚 (Kim). With Yesung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Doha (ARrC) — Day Master 庚 (Kim). With Yesung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. JinJin (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Yesung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Johyun (Berry Good) — Day Master 辛 (Kim). With Yesung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Sejun (VICTON) — Day Master 辛 (Kim). With Yesung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Sana (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Yesung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Hyein (NewJeans) — Day Master 辛 (Kim). With Yesung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. DK (iKON) — Day Master 乙 (Mộc). With Yesung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Jooan (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Yesung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Chungha (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yesung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Jihyo (TWICE) — Day Master 甲 (Mộc). With Yesung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Ten (WayV) — Day Master 甲 (Mộc). With Yesung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Hayoung (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yesung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Youngjae (GOT7) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yesung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Chanmi (AOA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yesung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Seungyeon (CLC) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yesung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Wonwoo (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Yesung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Yanan (PENTAGON) — Day Master 乙 (Mộc). With Yesung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Park Bom (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yesung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Sangyeon (THE BOYZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Yesung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  42. WOODZ (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Yesung: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Yesung's best and hardest matches across every group

Yesung scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChangminTVXQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JihanWeeekly · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JungmoCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. LeehanBOYNEXTDOOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Seongbin82MAJOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SiyunAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YejuICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. YelH1-KEY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YeonjungYOUNG POSSE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. YouminALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. YueLapillus · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. YunseoBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. Sungyunn.SSign · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SangahLIGHTSUM · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Ningningaespa · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HueningkaiTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Lee HongkiFTISLAND · Tia lửa và căng thẳng51
  6. BambyPLAVE · Tia lửa và căng thẳng51
  7. TaeraeTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng52
  8. TaehyunTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng52
  9. ManonKATSEYE · Tia lửa và căng thẳng52
  10. JisungNCT Dream · Tia lửa và căng thẳng52
  11. Lee GikwangHIGHLIGHT · Tia lửa và căng thẳng52
  12. MatthewZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Yesung's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Yesung's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 6 (1989) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 16 (1999) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 26 (2009) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 36 (2019) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  5. From age 46 (2029) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 56 (2039) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 66 (2049) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 76 (2059) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Yesung

Yesung's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa, Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ0
Kim2
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Yesung năm 2026

Each month scored against Yesung's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Yesung trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Yesung là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Yesung là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Yesung là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Yesung là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Yesung là Tý (Chuột). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Yesung từ Super Junior?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/yesung-super-junior để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Yesung. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tý (Chuột) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư