HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
FTISLAND

Lee Hongki Saju

1990.03.02 · Ngọ (Ngựa) · Hỏa Dương

Độ hợp của bạn với Lee Hongki lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Lee Hongki — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Thổ
Mộc
Ngày
Hỏa
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
1
Thủy
0
Lee Hongki — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Lee Jaejin
FTISLAND
🌙
Choi Minhwan
FTISLAND
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Lee Hongki — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Lee Hongki × FTISLAND: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Lee Hongki's gunghap (궁합) score with each member of FTISLAND, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Lee JaejinTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  2. 2Choi MinhwanTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Lee Hongki

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Lee Hongki.

  1. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 87, zodiac trine.
  2. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 87, zodiac trine.
  3. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 87, zodiac trine.
  4. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 87, zodiac trine.
  5. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 86, zodiac trine.
  6. Keiju (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 86, zodiac trine.
  7. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 86, zodiac trine.
  8. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 85, zodiac trine.
  9. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 85, six-harmony.
  10. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee Hongki: 84, zodiac trine.
  11. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lee Hongki: 84, six-harmony.
  12. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 84, six-harmony.
  13. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lee Hongki: 83, zodiac trine.
  14. Kunho (ALL(H)OURS) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Lee Hongki: 83, six-harmony.
  15. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Lee Hongki: 83, six-harmony.
  16. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee Hongki: 83, zodiac trine.
  17. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 82, zodiac trine.
  18. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 81, zodiac trine.
  19. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 81, six-harmony.
  20. Intak (P1Harmony) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lee Hongki: 81, six-harmony.
  21. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 81, six-harmony.
  22. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lee Hongki: 77.
  23. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 77.
  24. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 77.
  25. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Hongki: 77.
  26. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lee Hongki: 76.
  27. Gyuri (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 76.
  28. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 76.
  29. Jiho (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 76.
  30. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Lee Hongki: 76.
  31. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 76.
  32. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 76.
  33. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 75.
  34. Matthew (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 75.
  35. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 75.
  36. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 75.
  37. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 74.
  38. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Hongki: 74.
  39. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 74.
  40. Shuie (SAY MY NAME) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 74.
  41. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 74.
  42. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Lee Hongki: 73.
  43. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 73.
  44. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 73.
  45. Felix (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee Hongki: 73.
  46. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 73.
  47. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee Hongki: 73.
  48. Junhwi (SAY MY NAME) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 73.
  49. Mark (NCT) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 73.
  50. Soul (P1Harmony) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 73.
  51. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 73.
  52. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 73.
  53. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 72.
  54. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 72.
  55. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 72.
  56. Jaehee (NCT WISH) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 72.
  57. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 72.
  58. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 72.
  59. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 72.
  60. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 72.
  61. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 72.
  62. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Hongki: 72.
  63. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee Hongki: 72.
  64. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 72.
  65. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Lee Hongki: 72.
  66. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 72.
  67. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 72.
  68. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 72.
  69. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 71.
  70. Jinsoul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 71.
  71. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 71.
  72. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Lee Hongki: 71.
  73. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 71.
  74. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Lee Hongki: 71.
  75. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Hongki: 71.
  76. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Lee Hongki: 71.
  77. Chungha (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Lee Hongki: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Lee Hongki (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Lee Hongki's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Hongki: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Hongki: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Hongki: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Hongki: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Hongki: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Hongki: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Hongki: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Hongki: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Hongki: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Hongki: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Hongki: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Hongki: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Hongki: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Hongki: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Hongki: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Hongki: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Hongki: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Hongki: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Hongki: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hongki: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Hongki: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hongki: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hongki: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hongki: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hongki: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hongki: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hongki: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Hongki: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hongki: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hongki: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Hongki: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hongki: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Hongki: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Hongki: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hongki: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hongki: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Hongki: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Hongki: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hongki: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Hongki: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Hongki: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Hongki: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Hongki: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Hongki: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hongki: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hongki: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hongki: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Hongki: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hongki: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  66. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hongki: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hongki: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Hongki: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Hongki: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hongki: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hongki: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hongki: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hongki: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hongki: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hongki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Hongki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hongki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Hongki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Hongki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hongki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Hongki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hongki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hongki: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hongki: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Hongki: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Hongki: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hongki: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hongki: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Hongki: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Hongki: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Lee Hongki's best and hardest matches across every group

Lee Hongki scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DahyunTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JisooBLACKPINK · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JiwoongZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JuwonAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. KeonheeONEUS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. KyujinNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Lee KnowStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SeolhyunAOA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. So GeonNEXZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. WendyRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. DonghwaKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. EunseoWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. ZuhoSF9 · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YujinKep1er · Tia lửa và căng thẳng51
  3. YesungSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng51
  4. MomoTWICE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Kang DanielSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  6. HandongDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng51
  7. ChangsunTAN · Tia lửa và căng thẳng51
  8. Yeo OnePENTAGON · Tia lửa và căng thẳng52
  9. ViviLoossemble · Tia lửa và căng thẳng52
  10. JoyRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng52
  11. HoshiSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng52
  12. ChanhyukAKMU · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Lee Hongki's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Lee Hongki's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 2 (1991) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 12 (2001) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 22 (2011) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 32 (2021) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  5. From age 42 (2031) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 52 (2041) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 62 (2051) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 72 (2061) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Lee Hongki

Lee Hongki's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa2
Thổ1
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Lee Hongki năm 2026

Each month scored against Lee Hongki's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Lee Hongki trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Lee Hongki là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Lee Hongki là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Lee Hongki là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Lee Hongki là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Lee Hongki là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Lee Hongki từ FTISLAND?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hongki-ftisland để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Lee Hongki. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư