HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Billlie

Sheon Saju

2003.01.28 · Ngọ (Ngựa) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Sheon lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Sheon — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Hỏa
Tháng
Thủy
Thổ
Ngày
Kim
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
1
Thủy
2
Sheon — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Moon Sua
Billlie
Suhyeon
Billlie
Haram
Billlie
Tsuki
Billlie
Siyoon
Billlie
Haruna
Billlie
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Sheon — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Sheon × Billlie: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Sheon's gunghap (궁합) score with each member of Billlie, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HarunaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2SuhyeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3TsukiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4SiyoonHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  5. 5HaramTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6Moon SuaTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Sheon

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Sheon.

  1. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Sheon: 87, zodiac trine.
  2. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sheon: 87, zodiac trine.
  3. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sheon: 87, zodiac trine.
  4. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 87, zodiac trine.
  5. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Sheon: 87, zodiac trine.
  6. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sheon: 86, zodiac trine.
  7. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sheon: 86, zodiac trine.
  8. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 86, zodiac trine.
  9. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sheon: 85, zodiac trine.
  10. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sheon: 85, zodiac trine.
  11. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Sheon: 84, six-harmony.
  12. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sheon: 84, zodiac trine.
  13. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sheon: 84, six-harmony.
  14. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sheon: 83, zodiac trine.
  15. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Sheon: 82, six-harmony.
  16. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Sheon: 82, six-harmony.
  17. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sheon: 82, six-harmony.
  18. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 81, zodiac trine.
  19. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Sheon: 80, six-harmony.
  20. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Sheon: 79, six-harmony.
  21. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sheon: 77.
  22. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sheon: 77.
  23. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sheon: 77.
  24. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sheon: 77.
  25. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sheon: 77.
  26. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Sheon: 77.
  27. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sheon: 77.
  28. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sheon: 76.
  29. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sheon: 76.
  30. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 76.
  31. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sheon: 76.
  32. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Sheon: 76.
  33. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 76.
  34. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 76.
  35. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 76.
  36. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Sheon: 75.
  37. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sheon: 75.
  38. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sheon: 75.
  39. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 75.
  40. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sheon: 75.
  41. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 75.
  42. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 75.
  43. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sheon: 75.
  44. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Sheon: 75.
  45. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sheon: 75.
  46. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Sheon: 75.
  47. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sheon: 75.
  48. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 74.
  49. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Sheon: 74.
  50. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sheon: 74.
  51. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sheon: 74.
  52. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sheon: 74.
  53. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sheon: 74.
  54. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Sheon: 74.
  55. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sheon: 74.
  56. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sheon: 73.
  57. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sheon: 73.
  58. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 73.
  59. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Sheon: 73.
  60. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sheon: 73.
  61. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 73.
  62. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Sheon: 73.
  63. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sheon: 73.
  64. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sheon: 73.
  65. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sheon: 73.
  66. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sheon: 73.
  67. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sheon: 72.
  68. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sheon: 72.
  69. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sheon: 72.
  70. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sheon: 72.
  71. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sheon: 72.
  72. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sheon: 72.
  73. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Sheon: 72.
  74. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sheon: 72.
  75. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Sheon: 71.
  76. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Sheon: 71.
  77. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sheon: 71.
  78. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sheon: 71.
  79. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 71.
  80. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sheon: 71.
  81. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 71.
  82. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sheon: 71.
  83. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 67, zodiac clash.
  84. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 67, zodiac clash.
  85. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Sheon: 65, zodiac clash.
  86. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Sheon: 65, zodiac clash.
  87. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Sheon: 65, zodiac clash.
  88. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Sheon: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Sheon (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Sheon's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Sheon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Sheon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Sheon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Sheon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Sheon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Sheon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Sheon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Sheon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Sheon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Sheon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sheon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sheon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Sheon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sheon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Sheon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Sheon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Sheon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Sheon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Sheon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sheon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Sheon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Sheon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Sheon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Sheon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Sheon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Sheon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Sheon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Sheon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Sheon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Sheon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Sheon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Sheon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Sheon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Sheon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Sheon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Sheon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Sheon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Sheon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Sheon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Sheon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Sheon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Sheon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Sheon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sheon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sheon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sheon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  63. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sheon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sheon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sheon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sheon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sheon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Sheon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sheon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sheon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sheon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sheon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Sheon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Sheon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sheon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Sheon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sheon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Sheon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sheon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Sheon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Sheon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Sheon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Sheon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Sheon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sheon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Sheon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Sheon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sheon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Sheon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sheon: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Sheon's best and hardest matches across every group

Sheon scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DayeBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HongjoongATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JacksonGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JinEOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JiUDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Park ShiOntripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Victoriaf(x) · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. YeeunCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. HongseokPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. MinamiRESCENE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. WendyRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. WoonhakBOYNEXTDOOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. JooanTAN · Tia lửa và căng thẳng51
  2. DKiKON · Tia lửa và căng thẳng51
  3. WOODZSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  4. SangyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng52
  5. Park Bom2NE1 · Tia lửa và căng thẳng52
  6. YananPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng54
  7. WonwooSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng54
  8. SeungyeonCLC · Tia lửa và căng thẳng54
  9. ChanmiAOA · Tia lửa và căng thẳng55
  10. YoungjaeGOT7 · Tia lửa và căng thẳng56
  11. HayoungApink · Tia lửa và căng thẳng56
  12. TenWayV · Tia lửa và căng thẳng57

🌊 Sheon's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Sheon's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2010) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 18 (2020) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  3. From age 28 (2030) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. From age 38 (2040) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 48 (2050) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 58 (2060) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 68 (2070) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 78 (2080) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Sheon

Sheon's chart leans strongest on Thổ (2 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ2
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Sheon năm 2026

Each month scored against Sheon's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Sheon trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Sheon là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Sheon là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Sheon là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Sheon là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Sheon là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Sheon từ Billlie?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/sheon-billlie để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Sheon. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư