혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
戊
XG

Jurin Saju

2002.06.19 · 午 Ngọ (Ngựa) · 戊 Thổ Dương

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Độ hợp của bạn với Jurin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jurin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
壬
Thủy
午
Hỏa
Tháng
丙
Hỏa
午
Hỏa
Ngày
戊
Thổ
午
Hỏa
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
4
土Thổ
1
金Kim
0
水Thủy
1
Jurin — bài đọc

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
⭐
Chisa
XG
⭐
Cocona
XG
⭐
Harvey
XG
⭐
Hinata
XG
⭐
Juria
XG
⭐
Maya
XG
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Jurin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jurin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 乙巳From age 5 (2006) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 甲辰From age 15 (2016) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. 癸卯From age 25 (2026) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. 壬寅From age 35 (2036) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 辛丑From age 45 (2046) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 庚子From age 55 (2056) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 己亥From age 65 (2066) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. 戊戌From age 75 (2076) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Jurin — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Jurin × XG: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jurin's gunghap (궁합) score with each member of XG, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JuriaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2HarveyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3MayaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4HinataMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5CoconaTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6ChisaTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jurin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Jurin.

  1. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jurin: 87, zodiac trine.
  2. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jurin: 87, zodiac trine.
  3. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jurin: 86, zodiac trine.
  4. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jurin: 86, zodiac trine.
  5. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jurin: 85, six-harmony.
  6. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jurin: 85, zodiac trine.
  7. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jurin: 84, zodiac trine.
  8. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jurin: 84, six-harmony.
  9. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jurin: 84, six-harmony.
  10. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jurin: 84, six-harmony.
  11. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jurin: 84, six-harmony.
  12. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jurin: 83, six-harmony.
  13. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Jurin: 83, six-harmony.
  14. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jurin: 83, six-harmony.
  15. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jurin: 83, zodiac trine.
  16. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jurin: 82, zodiac trine.
  17. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jurin: 82, zodiac trine.
  18. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jurin: 81, six-harmony.
  19. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jurin: 80, six-harmony.
  20. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jurin: 77.
  21. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jurin: 77.
  22. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jurin: 77.
  23. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jurin: 77.
  24. Dowoon (DAY6) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jurin: 77.
  25. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jurin: 77.
  26. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jurin: 77.
  27. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 77.
  28. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jurin: 77.
  29. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jurin: 77.
  30. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jurin: 77.
  31. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jurin: 77.
  32. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jurin: 77.
  33. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jurin: 77.
  34. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jurin: 77.
  35. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 76.
  36. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jurin: 76.
  37. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jurin: 76.
  38. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Jurin: 76.
  39. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jurin: 76.
  40. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jurin: 76.
  41. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jurin: 76.
  42. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jurin: 75.
  43. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jurin: 75.
  44. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jurin: 75.
  45. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jurin: 75.
  46. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jurin: 75.
  47. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jurin: 75.
  48. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jurin: 74.
  49. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jurin: 74.
  50. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jurin: 74.
  51. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jurin: 74.
  52. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jurin: 74.
  53. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jurin: 74.
  54. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jurin: 74.
  55. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jurin: 74.
  56. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jurin: 74.
  57. Tarzzan (ALLDAY PROJECT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jurin: 74.
  58. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jurin: 74.
  59. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 74.
  60. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Jurin: 74.
  61. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 73.
  62. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jurin: 73.
  63. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jurin: 73.
  64. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jurin: 73.
  65. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jurin: 73.
  66. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 73.
  67. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 73.
  68. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jurin: 73.
  69. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jurin: 73.
  70. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jurin: 73.
  71. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 73.
  72. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jurin: 73.
  73. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jurin: 73.
  74. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 72.
  75. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jurin: 72.
  76. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jurin: 72.
  77. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jurin: 72.
  78. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 72.
  79. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 72.
  80. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jurin: 72.
  81. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 72.
  82. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 72.
  83. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Jurin: 72.
  84. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 72.
  85. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jurin: 72.
  86. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jurin: 72.
  87. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jurin: 72.
  88. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jurin: 72.
  89. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jurin: 71.
  90. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jurin: 71.
  91. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 71.
  92. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jurin: 71.
  93. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jurin: 71.
  94. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jurin: 71.
  95. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 71.
  96. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jurin: 71.
  97. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jurin: 71.
  98. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jurin: 71.
  99. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jurin: 71.
  100. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jurin: 71.
  101. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jurin: 71.
  102. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jurin: 67, zodiac clash.
  103. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jurin: 64, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jurin (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 93 other idols in the Honbit roster share Jurin's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Jurin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Jurin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Jurin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jurin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jurin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Jurin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Jurin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Jurin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jurin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Jurin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Hyunbin (NOWZ) — Day Master 辛 (Kim). With Jurin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jurin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jurin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Jurin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Jurin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jurin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Jurin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Sei (GLINK) — Day Master 庚 (Kim). With Jurin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jurin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Jurin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Jurin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jurin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Jurin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jurin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Jurin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jurin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jurin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Jurin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jurin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Jurin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jurin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Jurin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jurin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Jurin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jurin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Jurin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jurin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Jurin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Jurin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Jurin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Jurin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Jurin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Tarzzan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jurin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Jurin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Jurin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Jurin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jurin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Jurin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jurin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Jurin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Jurin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Jurin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Jurin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Jurin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Jurin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Jurin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Jurin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jurin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Jurin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Jurin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jurin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jurin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Jurin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Jurin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Jurin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jurin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jurin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Jurin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Jurin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Jurin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  87. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Jurin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Jurin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Jurin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Jurin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Jurin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jurin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jurin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jurin's best and hardest matches across every group

Jurin scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Jiwonfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JungwooNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Maki&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. MeganKATSEYE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. YunhoTVXQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. BIBISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. HyeriGirls' Day · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. MJASTRO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. VernonSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Son DongwoonHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. Fuma&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. MayukaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. YananPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng51
  2. WonwooSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JeongyeonTWICE · Tia lửa và căng thẳng53
  4. ZuhoSF9 · Tia lửa và căng thẳng54
  5. TenWayV · Tia lửa và căng thẳng54
  6. JihyoTWICE · Tia lửa và căng thẳng54
  7. HandongDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng54
  8. ChangsunTAN · Tia lửa và căng thẳng54
  9. Yeo OnePENTAGON · Tia lửa và căng thẳng55
  10. JoyRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng55
  11. JooanTAN · Tia lửa và căng thẳng55
  12. HoshiSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng55

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Jurin

Jurin's chart leans strongest on Hỏa (4 of the pillars). It runs without Mộc, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa4
Thổ1
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Jurin năm 2026

Each month scored against Jurin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jurin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jurin là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jurin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jurin là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jurin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jurin là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jurin từ XG?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jurin-xg để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jurin. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư