HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
GWSN

Lena Saju

2002.04.17 · Ngọ (Ngựa) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Lena lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Lena — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Hỏa
Tháng
Mộc
Thổ
Ngày
Mộc
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
3
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
0
Thủy
1
Lena — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
Miya
GWSN
Seokyoung
GWSN
Seoryoung
GWSN
Anne
GWSN
Minju
GWSN
SoSo
GWSN
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Lena — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Lena × GWSN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Lena's gunghap (궁합) score with each member of GWSN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1MinjuMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2MiyaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3SeoryoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4SoSoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5AnneTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6SeokyoungTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Lena

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Lena.

  1. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lena: 87, zodiac trine.
  2. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lena: 87, zodiac trine.
  3. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lena: 86, zodiac trine.
  4. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lena: 86, zodiac trine.
  5. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lena: 86, zodiac trine.
  6. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lena: 86, zodiac trine.
  7. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lena: 86, zodiac trine.
  8. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Lena: 86, zodiac trine.
  9. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lena: 85, zodiac trine.
  10. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lena: 84, zodiac trine.
  11. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lena: 84, zodiac trine.
  12. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lena: 84, six-harmony.
  13. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lena: 83, zodiac trine.
  14. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lena: 81, zodiac trine.
  15. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lena: 81, zodiac trine.
  16. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lena: 80, six-harmony.
  17. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lena: 79, six-harmony.
  18. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Lena: 79, six-harmony.
  19. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lena: 77.
  20. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lena: 77.
  21. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lena: 77.
  22. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Lena: 77.
  23. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lena: 77.
  24. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lena: 77.
  25. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Lena: 77.
  26. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Lena: 77.
  27. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lena: 76.
  28. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lena: 76.
  29. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Lena: 76.
  30. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Lena: 76.
  31. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Lena: 75.
  32. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lena: 75.
  33. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Lena: 75.
  34. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lena: 75.
  35. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lena: 75.
  36. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Lena: 75.
  37. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Lena: 75.
  38. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lena: 75.
  39. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lena: 75.
  40. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lena: 75.
  41. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lena: 74.
  42. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Lena: 74.
  43. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lena: 74.
  44. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lena: 74.
  45. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lena: 74.
  46. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lena: 74.
  47. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Lena: 74.
  48. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lena: 73.
  49. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lena: 73.
  50. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Lena: 73.
  51. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lena: 72.
  52. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Lena: 72.
  53. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Lena: 72.
  54. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lena: 72.
  55. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lena: 72.
  56. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Lena: 72.
  57. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lena: 72.
  58. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lena: 72.
  59. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Lena: 72.
  60. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lena: 71.
  61. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lena: 71.
  62. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Lena: 71.
  63. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lena: 71.
  64. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lena: 71.
  65. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lena: 71.
  66. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lena: 71.
  67. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lena: 71.
  68. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lena: 71.
  69. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Lena: 64, zodiac clash.
  70. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Lena: 64, zodiac clash.
  71. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Lena: 62, zodiac clash.
  72. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Lena: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Lena (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Lena's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lena: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Lena: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Lena: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lena: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Lena: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Lena: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lena: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lena: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Lena: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Lena: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Lena: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lena: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lena: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Lena: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lena: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lena: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Lena: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lena: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lena: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lena: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lena: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lena: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lena: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lena: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lena: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Lena: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lena: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Lena: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Lena: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lena: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Lena: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lena: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lena: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Lena: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Lena: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Lena: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Lena: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Lena: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Lena: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Lena: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Lena: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Lena: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Lena: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Lena: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Lena: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Lena: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Lena: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Lena: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Lena: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Lena: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Lena: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Lena: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Lena: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Lena: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Lena: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Lena: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Lena: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Lena: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Lena: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Lena: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Lena: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  74. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Lena: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Lena: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Lena: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Lena: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Lena: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Lena: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Lena: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Lena: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Lena: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Lena: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Lena: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Lena: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Lena: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Lena's best and hardest matches across every group

Lena scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DayeBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Dogyun82MAJOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HanaFIFTY FIFTY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HaumKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JacksonGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JinEOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. JiUDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Kokoizna · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Park ShiOntripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. Victoriaf(x) · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. CarmenHearts2Hearts · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. E:UEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. ViviLoossemble · Tia lửa và căng thẳng51
  2. HyeinNewJeans · Tia lửa và căng thẳng52
  3. SanaTWICE · Tia lửa và căng thẳng53
  4. JunSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng53
  5. YoohyeonDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng55
  6. SejunVICTON · Tia lửa và căng thẳng55
  7. JohyunBerry Good · Tia lửa và căng thẳng55
  8. JinJinASTRO · Tia lửa và căng thẳng55
  9. DohaARrC · Tia lửa và căng thẳng55
  10. Dara2NE1 · Tia lửa và căng thẳng55
  11. YujinKep1er · Tia lửa và căng thẳng57
  12. YesungSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng57

🌊 Lena's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Lena's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 5 (2006) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 15 (2016) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 25 (2026) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 35 (2036) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 45 (2046) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 55 (2056) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 65 (2066) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 75 (2076) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Lena

Lena's chart leans strongest on Mộc (3 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc3
Hỏa1
Thổ1
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Lena năm 2026

Each month scored against Lena's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Lena trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Lena là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Lena là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Lena là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Lena là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Lena là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Lena từ GWSN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/lena-gwsn để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Lena. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư