HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
KiiiKiii

Leesol Saju

2005.09.18 · Dậu (Gà) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Leesol lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Leesol — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Mộc
Kim
Ngày
Mộc
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
3
Hỏa
1
Thổ
0
Kim
2
Thủy
0
Leesol — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
Xem thêm 24 idol
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Karina
aespa
Winter
aespa
Giselle
aespa
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Leesol — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Leesol × KiiiKiii: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Leesol's gunghap (궁합) score with each member of KiiiKiii, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JiyuMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2HaumMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3SuiTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Leesol

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Leesol.

  1. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Leesol: 87, zodiac trine.
  2. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Leesol: 87, zodiac trine.
  3. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Leesol: 87, zodiac trine.
  4. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Leesol: 86, zodiac trine.
  5. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Leesol: 85, zodiac trine.
  6. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Leesol: 84, zodiac trine.
  7. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Leesol: 84, zodiac trine.
  8. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Leesol: 84, zodiac trine.
  9. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Leesol: 84, zodiac trine.
  10. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Leesol: 84, six-harmony.
  11. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Leesol: 83, zodiac trine.
  12. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Leesol: 82, zodiac trine.
  13. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Leesol: 81, six-harmony.
  14. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Leesol: 81, zodiac trine.
  15. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Leesol: 80, six-harmony.
  16. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Leesol: 80, six-harmony.
  17. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Leesol: 79, six-harmony.
  18. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Leesol: 79, six-harmony.
  19. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Leesol: 79, six-harmony.
  20. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Leesol: 77.
  21. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Leesol: 77.
  22. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Leesol: 77.
  23. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Leesol: 77.
  24. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Leesol: 77.
  25. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Leesol: 77.
  26. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Leesol: 77.
  27. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Leesol: 77.
  28. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Leesol: 76.
  29. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Leesol: 76.
  30. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Leesol: 76.
  31. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Leesol: 76.
  32. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Leesol: 76.
  33. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Leesol: 76.
  34. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Leesol: 76.
  35. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Leesol: 76.
  36. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Leesol: 76.
  37. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Leesol: 75.
  38. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Leesol: 75.
  39. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Leesol: 74.
  40. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Leesol: 74.
  41. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Leesol: 74.
  42. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Leesol: 74.
  43. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Leesol: 74.
  44. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Leesol: 74.
  45. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Leesol: 73.
  46. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Leesol: 73.
  47. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Leesol: 73.
  48. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Leesol: 73.
  49. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Leesol: 73.
  50. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Leesol: 73.
  51. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Leesol: 73.
  52. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Leesol: 73.
  53. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Leesol: 73.
  54. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Leesol: 73.
  55. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Leesol: 73.
  56. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Leesol: 73.
  57. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Leesol: 72.
  58. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Leesol: 72.
  59. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Leesol: 72.
  60. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Leesol: 72.
  61. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Leesol: 72.
  62. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Leesol: 72.
  63. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Leesol: 72.
  64. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Leesol: 71.
  65. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Leesol: 71.
  66. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Leesol: 71.
  67. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Leesol: 71.
  68. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Leesol: 71.
  69. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Leesol: 71.
  70. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Leesol: 71.
  71. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Leesol: 64, zodiac clash.
  72. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Leesol: 63, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Leesol (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Leesol's Dậu (Gà) year.

  1. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leesol: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Leesol: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leesol: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Leesol: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leesol: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leesol: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Leesol: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leesol: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Leesol: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leesol: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leesol: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Leesol: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Leesol: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leesol: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Leesol: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leesol: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Leesol: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leesol: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Leesol: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Leesol: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Leesol: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leesol: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Leesol: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leesol: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leesol: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Leesol: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Leesol: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Leesol: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Leesol: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Leesol: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Leesol: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Leesol: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Leesol: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Leesol: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Leesol: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Leesol: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Leesol: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Leesol: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Leesol: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Leesol: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Leesol: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Leesol: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Leesol: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Leesol: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Leesol: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Leesol: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Leesol: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Leesol: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Leesol: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Leesol: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Leesol: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Leesol: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Leesol: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Leesol: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Leesol: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Leesol: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Leesol: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Leesol: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Leesol: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Leesol: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Leesol: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Leesol: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Leesol: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Leesol: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Leesol: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Leesol: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Leesol: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Leesol: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Leesol: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Leesol: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Leesol: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Leesol: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Leesol: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Leesol: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Leesol: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Leesol: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Leesol: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Leesol: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Leesol: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Leesol: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Leesol's best and hardest matches across every group

Leesol scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. EunhaVIVIZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HanbinZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. I.NStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JacobTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JihoOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JuyeonTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YujuCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. HwarangTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JaechanDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JaehyunNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Ju-neiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Kazutan.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Yuqi(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MiaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Jeon MinwookCLOSE YOUR EYES · Tia lửa và căng thẳng52
  4. J-MinBAE173 · Tia lửa và căng thẳng52
  5. ArinOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SunghyukTAN · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SeunghunCIX · Tia lửa và căng thẳng54
  8. KyuhyunSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng54
  9. Seulong2AM · Tia lửa và căng thẳng55
  10. SeokyoungGWSN · Tia lửa và căng thẳng55
  11. YeosangATEEZ · Tia lửa và căng thẳng56
  12. XiaotingKep1er · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Leesol's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Leesol's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2012) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 18 (2022) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 28 (2032) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 38 (2042) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 48 (2052) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 58 (2062) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 68 (2072) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 78 (2082) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Leesol

Leesol's chart leans strongest on Mộc (3 of the pillars). It runs without Thổ, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc3
Hỏa1
Thổ0
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Leesol năm 2026

Each month scored against Leesol's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Leesol trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Leesol là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Leesol là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Leesol là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Leesol là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Leesol là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Leesol từ KiiiKiii?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/leesol-kiiikiii để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Leesol. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư