HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
CIX

Seunghun Saju

1999.02.26 · Mão (Mèo) · Thổ Âm

Độ hợp của bạn với Seunghun lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Seunghun — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thổ
Mộc
Tháng
Hỏa
Mộc
Ngày
Thổ
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
1
Thủy
0
Seunghun — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 己 — Thổ Âm. Đất ruộng mềm và màu mỡ — nuôi dưỡng, thực tế và kiên nhẫn. Bạn không ồn ào; bạn lặng lẽ khiến mọi thứ quanh mình lớn lên.

Bạn là người nhớ những điều nhỏ nhặt. Trong tình yêu bạn ân cần và bền bỉ; trong công việc bạn vun trồng con người và dự án cho đến khi đơm hoa.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
BX
CIX
🌙
Yonghee
CIX
🌙
Bae Jinyoung
CIX
🌙
Hyunsuk
CIX
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Seunghun — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Seunghun × CIX: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Seunghun's gunghap (궁합) score with each member of CIX, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1BXMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2Bae JinyoungHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  3. 3HyunsukTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4YongheeTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Seunghun

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 己 (Thổ) day — the same core energy as Seunghun.

  1. Haewon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Seunghun: 87, zodiac trine.
  2. Jinsu (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Seunghun: 85, zodiac trine.
  3. Kyungmin (TWS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Seunghun: 85, zodiac trine.
  4. Dohyeon (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 84, zodiac trine.
  5. Donghwa (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 84, six-harmony.
  6. Sohee (Rocket Punch) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 84, zodiac trine.
  7. Sui (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 84, six-harmony.
  8. Mir (MBLAQ) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Seunghun: 83, zodiac trine.
  9. Jeonghwa (EXID) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Seunghun: 82, zodiac trine.
  10. Jinu (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 82, zodiac trine.
  11. Sungyeol (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Seunghun: 82, zodiac trine.
  12. Suzy (miss A) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 82, six-harmony.
  13. Taeha (Berry Good) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Seunghun: 82, zodiac trine.
  14. Woohyun (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Seunghun: 82, zodiac trine.
  15. Heechul (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 81, zodiac trine.
  16. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Seunghun: 81, six-harmony.
  17. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Seunghun: 81, zodiac trine.
  18. Seohyun (Girls' Generation) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Seunghun: 81, zodiac trine.
  19. Chaeryeong (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Seunghun: 77.
  20. Suyun (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Seunghun: 77.
  21. Xayden (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 77.
  22. Yuri (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 77.
  23. Dosie (PURPLE KISS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 76.
  24. Leedo (ONEUS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Seunghun: 76.
  25. Park Yoochun (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Seunghun: 76.
  26. Ricky (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 76.
  27. Sihyeon (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 76.
  28. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 76.
  29. Anton (RIIZE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seunghun: 75.
  30. G.O (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 75.
  31. Gowoon (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Seunghun: 75.
  32. Jun. K (2PM) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Seunghun: 75.
  33. Sion (NCT WISH) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Seunghun: 74.
  34. Changuk (DRIPPIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 73.
  35. Yuju (GFRIEND) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 73.
  36. Chenle (NCT Dream) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 72.
  37. Soojin (Weeekly) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Seunghun: 72.
  38. Sungchan (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Seunghun: 72.
  39. Wonbin (RIIZE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seunghun: 72.
  40. Crush (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seunghun: 71.
  41. Karina (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 71.
  42. Leo (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Seunghun: 71.
  43. Martin (CORTIS) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 71.
  44. May (Cherry Bullet) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Seunghun: 71.
  45. Remi (Cherry Bullet) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 71.
  46. Sorn (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 71.
  47. Yeeun (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 71.
  48. Jiyeon (T-ARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 67, zodiac clash.
  49. Suga (BTS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Seunghun: 66, zodiac clash.
  50. Haneul (KISS OF LIFE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Seunghun: 65, zodiac clash.
  51. Haruna (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 65, zodiac clash.
  52. Yoon Jiyoon (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Seunghun: 65, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Seunghun (Mão (Mèo))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 57 other idols in the Honbit roster share Seunghun's Mão (Mèo) year.

  1. Mia (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Seunghun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Ryeowook (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Seunghun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Hyeop (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seunghun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Yuma (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seunghun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Seulong (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Seunghun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Tzuyu (TWICE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seunghun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Xion (ONEUS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seunghun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yeonjung (WJSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seunghun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Dayoung (WJSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seunghun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Fei (miss A) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seunghun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Mark (NCT) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seunghun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. U (ONF) — Day Master 丁 (Hỏa). With Seunghun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Suhyun (AKMU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seunghun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Sunghyuk (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Seunghun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Arin (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Seunghun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. J-Min (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Seunghun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 辛 (Kim). With Seunghun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yeri (Red Velvet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Seunghun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Yuqi ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Seunghun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Eunchae (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Seunghun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Sihyeon (EVERGLOW) — Day Master 己 (Thổ). With Seunghun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 戊 (Thổ). With Seunghun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Allen (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Seunghun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. G.O (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Seunghun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Goeun (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Seunghun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Jun. K (2PM) — Day Master 己 (Thổ). With Seunghun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Seungho (MBLAQ) — Day Master 戊 (Thổ). With Seunghun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Xiaoting (Kep1er) — Day Master 戊 (Thổ). With Seunghun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Yeosang (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Seunghun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Seokyoung (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Seunghun: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Kyuhyun (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Seunghun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Hwiyoung (SF9) — Day Master 癸 (Thủy). With Seunghun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Hyunsuk (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Seunghun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Bora (Cherry Bullet) — Day Master 甲 (Mộc). With Seunghun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Choi Yena (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Seunghun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Serim (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Seunghun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Hendery (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Seunghun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Chani (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Seunghun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Dino (SEVENTEEN) — Day Master 甲 (Mộc). With Seunghun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Moon Sua (Billlie) — Day Master 甲 (Mộc). With Seunghun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Seoryoung (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Seunghun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Somyi (DIA) — Day Master 癸 (Thủy). With Seunghun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Steven (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Seunghun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Changbin (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Seunghun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Hyeongseop (TEMPEST) — Day Master 癸 (Thủy). With Seunghun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Kim Lip (ARTMS) — Day Master 癸 (Thủy). With Seunghun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Mingi (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Seunghun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Wooyoung (ATEEZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Seunghun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Castle J (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Seunghun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Chaeyoung (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Seunghun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Eunbin (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Seunghun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Shuhua ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Seunghun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Suhyeon (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Seunghun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Xiaojun (WayV) — Day Master 壬 (Thủy). With Seunghun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Jay Park (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Seunghun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  56. San (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Seunghun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Yunho (ATEEZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Seunghun: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Seunghun's best and hardest matches across every group

Seunghun scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HanAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JohnnyNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Choi Jungeunizna · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Kwon EunbiSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. LayEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. LeeseoIVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. NanaUNIS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. NicoleKARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. RyoNCT WISH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. SeongminCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. SeungsikVICTON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. YewonMimiirose · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. DahyunRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng51
  2. ZoaWeeekly · Tia lửa và căng thẳng52
  3. YoungjaeTWS · Tia lửa và căng thẳng52
  4. Seeunxikers · Tia lửa và căng thẳng52
  5. PharitaBABYMONSTER · Tia lửa và căng thẳng52
  6. Jay BGOT7 · Tia lửa và căng thẳng52
  7. CoconaXG · Tia lửa và căng thẳng52
  8. MinahGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng53
  9. HyejeongAOA · Tia lửa và căng thẳng53
  10. ChowonICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng53
  11. AnnaMEOVV · Tia lửa và căng thẳng53
  12. NinaNiziU · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Seunghun's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Seunghun's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2006) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 18 (2016) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 28 (2026) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 38 (2036) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 48 (2046) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 58 (2056) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 68 (2066) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 78 (2076) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Seunghun

Seunghun's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa1
Thổ2
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Seunghun năm 2026

Each month scored against Seunghun's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Seunghun trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Seunghun là Ji — Thổ Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Seunghun là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Seunghun là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Seunghun là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Seunghun là Mão (Mèo). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Seunghun từ CIX?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/seunghun-cix để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Seunghun. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mão (Mèo) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư