HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
LUN8

Jinsu Saju

2003.02.05 · Mùi (Dê) · Thổ Âm

Độ hợp của bạn với Jinsu lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jinsu — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Thổ
Tháng
Mộc
Mộc
Ngày
Thổ
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
0
Thổ
2
Kim
1
Thủy
1
Jinsu — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 己 — Thổ Âm. Đất ruộng mềm và màu mỡ — nuôi dưỡng, thực tế và kiên nhẫn. Bạn không ồn ào; bạn lặng lẽ khiến mọi thứ quanh mình lớn lên.

Bạn là người nhớ những điều nhỏ nhặt. Trong tình yêu bạn ân cần và bền bỉ; trong công việc bạn vun trồng con người và dự án cho đến khi đơm hoa.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Yuma
LUN8
🌙
Chael
LUN8
🌙
Takuma
LUN8
🌙
Junwoo
LUN8
🌙
IAN
LUN8
🌙
Dohyeon
LUN8
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Jinsu — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Jinsu × LUN8: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jinsu's gunghap (궁합) score with each member of LUN8, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YumaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2TakumaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3JunwooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4DohyeonHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  5. 5IANHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  6. 6ChaelTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jinsu

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 己 (Thổ) day — the same core energy as Jinsu.

  1. G.O (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 87, zodiac trine.
  2. Jun. K (2PM) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Jinsu: 87, zodiac trine.
  3. Kyungmin (TWS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinsu: 87, zodiac trine.
  4. Seunghun (CIX) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jinsu: 85, zodiac trine.
  5. Jeonghwa (EXID) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jinsu: 84, zodiac trine.
  6. Sion (NCT WISH) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jinsu: 84, six-harmony.
  7. Taeha (Berry Good) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jinsu: 84, zodiac trine.
  8. Heechul (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 83, zodiac trine.
  9. Wonbin (RIIZE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinsu: 82, six-harmony.
  10. Leo (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinsu: 81, six-harmony.
  11. Sihyeon (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 81, zodiac trine.
  12. Anton (RIIZE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jinsu: 77.
  13. Gowoon (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jinsu: 77.
  14. Haneul (KISS OF LIFE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jinsu: 77.
  15. Haruna (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 77.
  16. Yoon Jiyoon (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 77.
  17. Dohyeon (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 76.
  18. Sohee (Rocket Punch) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 76.
  19. Suzy (miss A) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 76.
  20. Changuk (DRIPPIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 75.
  21. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jinsu: 75.
  22. Mir (MBLAQ) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jinsu: 75.
  23. Chenle (NCT Dream) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 74.
  24. Jinu (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 74.
  25. Soojin (Weeekly) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jinsu: 74.
  26. Sungchan (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jinsu: 74.
  27. Sungyeol (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Jinsu: 74.
  28. Woohyun (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jinsu: 74.
  29. Crush (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jinsu: 73.
  30. Karina (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 73.
  31. Martin (CORTIS) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 73.
  32. May (Cherry Bullet) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jinsu: 73.
  33. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Jinsu: 73.
  34. Remi (Cherry Bullet) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 73.
  35. Seohyun (Girls' Generation) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Jinsu: 73.
  36. Sorn (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 73.
  37. Yeeun (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 73.
  38. Chaeryeong (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jinsu: 72.
  39. Haewon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jinsu: 72.
  40. Jiyeon (T-ARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 72.
  41. Suyun (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Jinsu: 72.
  42. Xayden (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 72.
  43. Yuri (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 72.
  44. Donghwa (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 71.
  45. Dosie (PURPLE KISS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 71.
  46. Park Yoochun (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jinsu: 71.
  47. Ricky (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 71.
  48. Suga (BTS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jinsu: 71.
  49. Sui (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 71.
  50. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 71.
  51. Yuju (GFRIEND) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jinsu: 65, zodiac clash.
  52. Leedo (ONEUS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jinsu: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jinsu (Mùi (Dê))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 78 other idols in the Honbit roster share Jinsu's Mùi (Dê) year.

  1. Doyoung (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Jinsu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Jinsu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Kunho (ALL(H)OURS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinsu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Robin (n.SSign) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinsu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Yoon SeoYeon (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Jinsu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinsu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Mayuka (NiziU) — Day Master 庚 (Kim). With Jinsu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Day Master 庚 (Kim). With Jinsu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Takuma (LUN8) — Day Master 庚 (Kim). With Jinsu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hoony (WINNER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinsu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Intak (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinsu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Lee Jaejin (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Jinsu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jiheon (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Jinsu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Junwoo (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinsu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Kim Minseoung (TIOT) — Day Master 庚 (Kim). With Jinsu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yuna (ITZY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinsu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Changsub (BTOB) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinsu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. CL (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinsu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Eunho (PLAVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinsu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Heize (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Jinsu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Hina (LIGHTSUM) — Day Master 庚 (Kim). With Jinsu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Hu'E (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinsu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Junmin (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinsu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Woojin (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Jinsu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yoo Seungeon (EVNNE) — Day Master 庚 (Kim). With Jinsu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Yujin (IVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinsu: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Han (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Jinsu: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Lay (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Jinsu: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Nicole (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Jinsu: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Seongmin (CRAVITY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinsu: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Yewon (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Jinsu: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Key (SHINee) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinsu: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Nien (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinsu: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Dohyeon (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Jinsu: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Minjae (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsu: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Sohee (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Jinsu: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. IAN (LUN8) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsu: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Mir (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Jinsu: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsu: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Sohee (RIIZE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsu: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Sunoo (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsu: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsu: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Huiwon (n.SSign) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsu: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Jinu (WINNER) — Day Master 己 (Thổ). With Jinsu: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Seeun (STAYC) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsu: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Sungyeol (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Jinsu: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Woohyun (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Jinsu: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Day Master 己 (Thổ). With Jinsu: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Seohyun (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Jinsu: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Haewon (NMIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Jinsu: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Lee Jungshin (CNBLUE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsu: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Irene (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsu: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Chaerin (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinsu: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Chorong (Apink) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinsu: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Minho (SHINee) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinsu: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Rei (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinsu: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Solar (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinsu: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Dayeon (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinsu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Eunice (DIA) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinsu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. LE (EXID) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinsu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Minjae (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinsu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Hanjun (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinsu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Sora (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinsu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Wooyeon (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinsu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Kazuha (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinsu: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Min (miss A) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinsu: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Suho (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinsu: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Sullyoon (NMIXX) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinsu: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Laurence (n.SSign) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinsu: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Riku (NCT WISH) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinsu: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Shinyu (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinsu: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Swan (PURPLE KISS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinsu: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Ayaka (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinsu: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Huijun (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinsu: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Jinwoon (2AM) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinsu: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Kum Junhyeon (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinsu: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Yujeong (Brave Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinsu: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Yunah (ILLIT) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinsu: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jinsu's best and hardest matches across every group

Jinsu scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HyeopDRIPPIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Kwak YeonJitripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. MKONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. S.CoupsSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SeungheeOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YumaLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YutaNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. ExyWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Jeong HaYeontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Seulong2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. TzuyuTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. XionONEUS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. MagentaQWER · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JuyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JacobTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  4. EunhaVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng51
  5. YounghoonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng52
  6. The8SEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng52
  7. SeungkwanSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng52
  8. MinaTWICE · Tia lửa và căng thẳng52
  9. YugyeomGOT7 · Tia lửa và căng thẳng53
  10. SeoyulBerry Good · Tia lửa và căng thẳng53
  11. HaseulARTMS · Tia lửa và căng thẳng53
  12. ChaniKON · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Jinsu's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jinsu's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 1 (2003) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 11 (2013) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 21 (2023) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 31 (2033) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 41 (2043) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 51 (2053) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 61 (2063) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 71 (2073) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Jinsu

Jinsu's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Jinsu năm 2026

Each month scored against Jinsu's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jinsu trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jinsu là Ji — Thổ Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jinsu là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jinsu là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jinsu là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jinsu là Mùi (Dê). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jinsu từ LUN8?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jinsu-lun8 để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jinsu. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mùi (Dê) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư