HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
THE BOYZ

Younghoon Saju

1997.08.08 · Sửu (Trâu) · Thủy Dương

Độ hợp của bạn với Younghoon lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Younghoon — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Thổ
Kim
Ngày
Thủy
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
2
Thổ
2
Kim
1
Thủy
1
Younghoon — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Sangyeon
THE BOYZ
🌙
Jacob
THE BOYZ
🌙
Hyunjae
THE BOYZ
🌙
Juyeon
THE BOYZ
🌙
Kevin
THE BOYZ
🌙
New
THE BOYZ
Xem thêm 24 idol
🌙
Q
THE BOYZ
🌙
Sunwoo
THE BOYZ
🌙
Eric
THE BOYZ
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Younghoon — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Younghoon × THE BOYZ: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Younghoon's gunghap (궁합) score with each member of THE BOYZ, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SangyeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  2. 2EricMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3SunwooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4KevinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5JacobHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  6. 6JuyeonHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  7. 7NewHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  8. 8QTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  9. 9HyunjaeTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Younghoon

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Younghoon.

  1. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Younghoon: 87, zodiac trine.
  2. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Younghoon: 87, zodiac trine.
  3. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 86, zodiac trine.
  4. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Younghoon: 86, zodiac trine.
  5. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 84, six-harmony.
  6. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Younghoon: 84, six-harmony.
  7. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 84, zodiac trine.
  8. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Younghoon: 83, six-harmony.
  9. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Younghoon: 83, zodiac trine.
  10. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Younghoon: 83, zodiac trine.
  11. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Younghoon: 83, zodiac trine.
  12. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Younghoon: 83, zodiac trine.
  13. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Younghoon: 83, six-harmony.
  14. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 82, six-harmony.
  15. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 82, zodiac trine.
  16. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Younghoon: 81, zodiac trine.
  17. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Younghoon: 81, zodiac trine.
  18. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 77.
  19. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Younghoon: 77.
  20. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Younghoon: 77.
  21. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Younghoon: 77.
  22. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 77.
  23. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Younghoon: 76.
  24. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Younghoon: 76.
  25. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 76.
  26. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Younghoon: 76.
  27. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 76.
  28. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Younghoon: 76.
  29. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Younghoon: 76.
  30. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 76.
  31. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 76.
  32. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 76.
  33. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 76.
  34. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 76.
  35. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 75.
  36. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Younghoon: 75.
  37. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Younghoon: 75.
  38. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 75.
  39. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Younghoon: 75.
  40. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Younghoon: 75.
  41. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Younghoon: 75.
  42. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Younghoon: 74.
  43. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Younghoon: 74.
  44. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 74.
  45. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Younghoon: 74.
  46. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 74.
  47. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Younghoon: 74.
  48. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Younghoon: 73.
  49. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Younghoon: 73.
  50. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 73.
  51. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Younghoon: 73.
  52. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 73.
  53. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 73.
  54. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 73.
  55. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 73.
  56. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Younghoon: 73.
  57. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Younghoon: 73.
  58. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Younghoon: 72.
  59. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 72.
  60. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Younghoon: 72.
  61. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Younghoon: 72.
  62. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Younghoon: 72.
  63. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Younghoon: 72.
  64. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Younghoon: 72.
  65. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Younghoon: 71.
  66. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Younghoon: 71.
  67. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Younghoon: 71.
  68. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Younghoon: 71.
  69. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Younghoon: 71.
  70. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 65, zodiac clash.
  71. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 65, zodiac clash.
  72. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 64, zodiac clash.
  73. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 63, zodiac clash.
  74. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 63, zodiac clash.
  75. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Younghoon: 62, zodiac clash.
  76. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Younghoon: 61, zodiac clash.
  77. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Younghoon: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Younghoon (Sửu (Trâu))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 46 other idols in the Honbit roster share Younghoon's Sửu (Trâu) year.

  1. Yoo Taeyang (SF9) — Day Master 辛 (Kim). With Younghoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Binnie (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Younghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. DK (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Younghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Kino (PENTAGON) — Day Master 甲 (Mộc). With Younghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Rosé (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Younghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yubin (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Younghoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Jaejun (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Younghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Mina (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Younghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Shindong (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Younghoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Magenta (QWER) — Day Master 乙 (Mộc). With Younghoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. BamBam (GOT7) — Day Master 甲 (Mộc). With Younghoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Kim Jaejoong (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Younghoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yuto (PENTAGON) — Day Master 庚 (Kim). With Younghoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Cha Eunwoo (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Younghoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hayoung (fromis_9) — Day Master 甲 (Mộc). With Younghoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. WinWin (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Younghoon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  17. Chan (iKON) — Day Master 癸 (Thủy). With Younghoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  18. Haseul (ARTMS) — Day Master 壬 (Thủy). With Younghoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Seoyul (Berry Good) — Day Master 壬 (Thủy). With Younghoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Yugyeom (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Younghoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Seungkwan (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Younghoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. The8 (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Younghoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Eunha (VIVIZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Younghoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Jacob (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Younghoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Juyeon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Younghoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Ju-ne (iKON) — Day Master 壬 (Thủy). With Younghoon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Hanbin (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Younghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  28. Lisa (BLACKPINK) — Day Master 戊 (Thổ). With Younghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Yuju (GFRIEND) — Day Master 己 (Thổ). With Younghoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Bang Chan (Stray Kids) — Day Master 戊 (Thổ). With Younghoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Chaeyeon (DIA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Younghoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Juri (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Younghoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. K (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Younghoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Yebin (DIA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Younghoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Dami (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Younghoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Jinsoul (ARTMS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Younghoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Jungkook (BTS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Younghoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Mingyu (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Younghoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Jiho (OH MY GIRL) — Day Master 丙 (Hỏa). With Younghoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Leedo (ONEUS) — Day Master 己 (Thổ). With Younghoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Yuju (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Younghoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Jaehyun (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Younghoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Kazuta (n.SSign) — Day Master 丁 (Hỏa). With Younghoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Hyunjae (THE BOYZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Younghoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Minnie ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Younghoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Wooseok (PENTAGON) — Day Master 戊 (Thổ). With Younghoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Younghoon's best and hardest matches across every group

Younghoon scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AnnaMEOVV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. BeomgyuTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ChowonICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Yoon DoojoonHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. HeeseungENHYPEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. IsaSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Jo Kwon2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. JungsuXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. MinahGirls' Day · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. MuzinBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. SuminSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. SunnyGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. SoheeRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MinjaeMCND · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Son DongwoonHIGHLIGHT · Tia lửa và căng thẳng51
  4. DohyeonLUN8 · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Robinn.SSign · Tia lửa và căng thẳng52
  6. KunhoALL(H)OURS · Tia lửa và căng thẳng52
  7. JinsuLUN8 · Tia lửa và căng thẳng52
  8. NientripleS · Tia lửa và căng thẳng53
  9. KeySHINee · Tia lửa và căng thẳng53
  10. IreneRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng53
  11. SeongminCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng54
  12. Lee JungshinCNBLUE · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Younghoon's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Younghoon's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 1 (1997) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 11 (2007) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 21 (2017) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 31 (2027) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 41 (2037) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 51 (2047) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 61 (2057) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 71 (2067) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Younghoon

Younghoon's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa2
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Younghoon năm 2026

Each month scored against Younghoon's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Younghoon trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Younghoon là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Younghoon là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Younghoon là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Younghoon là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Younghoon là Sửu (Trâu). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Younghoon từ THE BOYZ?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/younghoon-the-boyz để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Younghoon. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Sửu (Trâu) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư