HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
QWER

Chodan Saju

1998.11.01 · Dần (Hổ) · Thủy Dương

Độ hợp của bạn với Chodan lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Chodan — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thổ
Mộc
Tháng
Thủy
Thổ
Ngày
Thủy
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
2
Kim
0
Thủy
3
Chodan — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Magenta
QWER
Siyeon
QWER
Hina
QWER
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Chodan — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Chodan × QWER: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Chodan's gunghap (궁합) score with each member of QWER, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SiyeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2MagentaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3HinaHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Chodan

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Chodan.

  1. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chodan: 87, zodiac trine.
  2. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chodan: 87, zodiac trine.
  3. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Chodan: 87, zodiac trine.
  4. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Chodan: 86, zodiac trine.
  5. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Chodan: 86, zodiac trine.
  6. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chodan: 86, zodiac trine.
  7. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Chodan: 85, zodiac trine.
  8. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Chodan: 85, zodiac trine.
  9. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chodan: 85, six-harmony.
  10. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Chodan: 85, zodiac trine.
  11. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Chodan: 84, six-harmony.
  12. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Chodan: 84, six-harmony.
  13. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chodan: 83, zodiac trine.
  14. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Chodan: 83, six-harmony.
  15. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Chodan: 83, six-harmony.
  16. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Chodan: 82, six-harmony.
  17. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Chodan: 81, six-harmony.
  18. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Chodan: 81, zodiac trine.
  19. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Chodan: 81, zodiac trine.
  20. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Chodan: 81, zodiac trine.
  21. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Chodan: 79, six-harmony.
  22. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Chodan: 77.
  23. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Chodan: 77.
  24. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chodan: 77.
  25. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Chodan: 77.
  26. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chodan: 77.
  27. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Chodan: 77.
  28. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Chodan: 77.
  29. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Chodan: 76.
  30. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Chodan: 76.
  31. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chodan: 76.
  32. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chodan: 76.
  33. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chodan: 75.
  34. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chodan: 75.
  35. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Chodan: 75.
  36. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chodan: 75.
  37. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Chodan: 75.
  38. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chodan: 75.
  39. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chodan: 75.
  40. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Chodan: 75.
  41. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chodan: 75.
  42. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chodan: 75.
  43. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chodan: 75.
  44. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Chodan: 74.
  45. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Chodan: 74.
  46. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Chodan: 74.
  47. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Chodan: 74.
  48. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Chodan: 74.
  49. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Chodan: 73.
  50. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chodan: 73.
  51. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Chodan: 73.
  52. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chodan: 73.
  53. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Chodan: 72.
  54. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chodan: 72.
  55. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chodan: 72.
  56. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chodan: 72.
  57. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chodan: 72.
  58. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Chodan: 71.
  59. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Chodan: 71.
  60. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Chodan: 71.
  61. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chodan: 71.
  62. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Chodan: 71.
  63. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Chodan: 71.
  64. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Chodan: 71.
  65. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Chodan: 66, zodiac clash.
  66. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chodan: 64, zodiac clash.
  67. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chodan: 64, zodiac clash.
  68. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chodan: 64, zodiac clash.
  69. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Chodan: 63, zodiac clash.
  70. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Chodan: 63, zodiac clash.
  71. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chodan: 63, zodiac clash.
  72. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Chodan: 62, zodiac clash.
  73. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Chodan: 62, zodiac clash.
  74. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Chodan: 61, zodiac clash.
  75. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chodan: 61, zodiac clash.
  76. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chodan: 61, zodiac clash.
  77. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Chodan: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Chodan (Dần (Hổ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 40 other idols in the Honbit roster share Chodan's Dần (Hổ) year.

  1. Hwanwoong (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Chodan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. SinB (VIVIZ) — Day Master 辛 (Kim). With Chodan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Soyeon ((G)I-DLE) — Day Master 乙 (Mộc). With Chodan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. BX (CIX) — Day Master 辛 (Kim). With Chodan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Dahyun (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Chodan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Day Master 乙 (Mộc). With Chodan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Keonhee (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Chodan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Lee Know (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Chodan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Siwon (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Chodan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Eunseo (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Chodan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Kevin (THE BOYZ) — Day Master 辛 (Kim). With Chodan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Sehyung (Berry Good) — Day Master 甲 (Mộc). With Chodan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Seonghwa (ATEEZ) — Day Master 庚 (Kim). With Chodan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Sakura (LE SSERAFIM) — Day Master 乙 (Mộc). With Chodan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Sojin (Girls' Day) — Day Master 乙 (Mộc). With Chodan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yunho (TVXQ) — Day Master 辛 (Kim). With Chodan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Changmin (2AM) — Day Master 乙 (Mộc). With Chodan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Qri (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Chodan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Daye (Berry Good) — Day Master 癸 (Thủy). With Chodan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Victoria (f(x)) — Day Master 壬 (Thủy). With Chodan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Gunil (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Chodan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Chodan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. New (THE BOYZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Chodan: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Donghae (Super Junior) — Day Master 壬 (Thủy). With Chodan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Elkie (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Chodan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Yeoreum (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Chodan: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Hongjoong (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Chodan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  28. Yeeun (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Chodan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. E:U (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chodan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Park Yoochun (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Chodan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Q (THE BOYZ) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chodan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Gahyeon (Dreamcatcher) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chodan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Gowoon (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Chodan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Eunhyuk (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Chodan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Jiwon (fromis_9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chodan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Jungwoo (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chodan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  37. BIBI (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chodan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Umji (VIVIZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Chodan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Vernon (SEVENTEEN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chodan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Fuma (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chodan: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Chodan's best and hardest matches across every group

Chodan scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HwiseoH1-KEY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JinyoungGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. J-UsONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JuwangKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. LynntripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SunghoonENHYPEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. TaeyoungCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. YookyungApink · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. ChoaAOA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JisooBLACKPINK · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JuwonAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. KyujinNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YelH1-KEY · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Suminxikers · Tia lửa và căng thẳng52
  3. SoulP1Harmony · Tia lửa và căng thẳng52
  4. KotonetripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  5. JungwonENHYPEN · Tia lửa và căng thẳng52
  6. EunjiBrave Girls · Tia lửa và căng thẳng52
  7. ShuieSAY MY NAME · Tia lửa và căng thẳng53
  8. MinjiNewJeans · Tia lửa và căng thẳng53
  9. JuhyeonLIGHTSUM · Tia lửa và căng thẳng53
  10. JaeheeWeeekly · Tia lửa và căng thẳng53
  11. ChanyeolEXO · Tia lửa và căng thẳng53
  12. BelleKISS OF LIFE · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Chodan's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Chodan's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2006) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 19 (2016) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 29 (2026) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 39 (2036) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 49 (2046) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 59 (2056) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 69 (2066) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 79 (2076) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Chodan

Chodan's chart leans strongest on Thủy (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ2
Kim0
Thủy3

📅 Dòng chảy từng tháng của Chodan năm 2026

Each month scored against Chodan's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Chodan trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Chodan là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Chodan là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Chodan là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Chodan là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Chodan là Dần (Hổ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Chodan từ QWER?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/chodan-qwer để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Chodan. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dần (Hổ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư