HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
OH MY GIRL

Mimi Saju

1995.05.01 · Hợi (Lợn) · Thủy Dương

Độ hợp của bạn với Mimi lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Mimi — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Thủy
Tháng
Kim
Thổ
Ngày
Thủy
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
2
Kim
1
Thủy
2
Mimi — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Hyojung
OH MY GIRL
YooA
OH MY GIRL
Seunghee
OH MY GIRL
Yubin
OH MY GIRL
Arin
OH MY GIRL
Jiho
OH MY GIRL
Xem thêm 24 idol
Binnie
OH MY GIRL
JinE
OH MY GIRL
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Mimi — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Mimi × OH MY GIRL: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Mimi's gunghap (궁합) score with each member of OH MY GIRL, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1ArinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2YooAMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3HyojungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4SeungheeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5BinnieMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6YubinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7JinEHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  8. 8JihoTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Mimi

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Mimi.

  1. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mimi: 87, zodiac trine.
  2. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mimi: 87, zodiac trine.
  3. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mimi: 86, zodiac trine.
  4. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mimi: 85, zodiac trine.
  5. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Mimi: 85, six-harmony.
  6. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mimi: 85, zodiac trine.
  7. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Mimi: 84, zodiac trine.
  8. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Mimi: 83, zodiac trine.
  9. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mimi: 83, zodiac trine.
  10. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Mimi: 82, six-harmony.
  11. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Mimi: 82, zodiac trine.
  12. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mimi: 81, zodiac trine.
  13. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mimi: 81, zodiac trine.
  14. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Mimi: 80, six-harmony.
  15. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Mimi: 79, six-harmony.
  16. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Mimi: 79, six-harmony.
  17. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Mimi: 77.
  18. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mimi: 77.
  19. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mimi: 77.
  20. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mimi: 77.
  21. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mimi: 77.
  22. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mimi: 77.
  23. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Mimi: 77.
  24. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Mimi: 77.
  25. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mimi: 76.
  26. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Mimi: 76.
  27. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Mimi: 76.
  28. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Mimi: 76.
  29. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mimi: 76.
  30. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Mimi: 76.
  31. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mimi: 76.
  32. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Mimi: 76.
  33. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mimi: 76.
  34. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Mimi: 75.
  35. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Mimi: 75.
  36. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mimi: 75.
  37. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Mimi: 75.
  38. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Mimi: 75.
  39. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mimi: 75.
  40. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Mimi: 75.
  41. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mimi: 75.
  42. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mimi: 75.
  43. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mimi: 75.
  44. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Mimi: 75.
  45. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Mimi: 75.
  46. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mimi: 75.
  47. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Mimi: 74.
  48. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Mimi: 74.
  49. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Mimi: 74.
  50. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mimi: 74.
  51. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Mimi: 74.
  52. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mimi: 74.
  53. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mimi: 74.
  54. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Mimi: 73.
  55. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Mimi: 73.
  56. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mimi: 73.
  57. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Mimi: 73.
  58. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mimi: 73.
  59. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mimi: 73.
  60. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Mimi: 72.
  61. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Mimi: 72.
  62. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mimi: 72.
  63. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Mimi: 71.
  64. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Mimi: 71.
  65. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Mimi: 71.
  66. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Mimi: 71.
  67. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mimi: 71.
  68. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mimi: 71.
  69. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Mimi: 71.
  70. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mimi: 71.
  71. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mimi: 71.
  72. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mimi: 71.
  73. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mimi: 71.
  74. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Mimi: 65, zodiac clash.
  75. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Mimi: 63, zodiac clash.
  76. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mimi: 62, zodiac clash.
  77. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mimi: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Mimi (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Mimi's Hợi (Lợn) year.

  1. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Mimi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Mimi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Mimi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Mimi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Mimi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Mimi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Mimi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Mimi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Mimi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Mimi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Mimi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Mimi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Mimi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Mimi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Mimi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Mimi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Mimi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Mimi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Mimi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Mimi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Mimi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Mimi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Mimi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Mimi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Mimi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Mimi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Mimi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Mimi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Mimi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Mimi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Mimi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Mimi: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Mimi: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Mimi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Mimi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Mimi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Mimi: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Mimi: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Mimi: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Mimi: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Mimi: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Mimi: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Mimi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Mimi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Mimi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Mimi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mimi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Mimi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mimi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mimi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Mimi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Mimi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mimi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mimi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mimi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mimi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mimi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mimi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mimi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mimi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Mimi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Mimi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mimi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mimi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mimi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mimi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mimi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Mimi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Mimi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mimi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mimi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mimi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Mimi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mimi: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Mimi's best and hardest matches across every group

Mimi scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ArinOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. J-MinBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Jay ParkSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Jeon MinwookCLOSE YOUR EYES · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. KazuhaLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SullyoonNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YunhoATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. HanAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Laurencen.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. LayEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. MiaEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. NicoleKARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. SungchanRIIZE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SoojinWeeekly · Tia lửa và căng thẳng51
  3. ChenleNCT Dream · Tia lửa và căng thẳng51
  4. ChangukDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng52
  5. TaeyeonGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng53
  6. SoSoGWSN · Tia lửa và căng thẳng53
  7. MakoNiziU · Tia lửa và căng thẳng53
  8. DaesungBIGBANG · Tia lửa và căng thẳng53
  9. YennyWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng54
  10. SieunSTAYC · Tia lửa và căng thẳng54
  11. LewTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng54
  12. HwarangTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Mimi's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Mimi's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 2 (1996) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 12 (2006) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 22 (2016) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. From age 32 (2026) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  5. From age 42 (2036) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 52 (2046) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 62 (2056) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 72 (2066) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Mimi

Mimi's chart leans strongest on Thổ (2 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ2
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Mimi năm 2026

Each month scored against Mimi's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Mimi trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Mimi là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Mimi là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Mimi là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Mimi là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Mimi là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Mimi từ OH MY GIRL?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/mimi-oh-my-girl để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Mimi. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư