HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
BOYNEXTDOOR

Woonhak Saju

2006.11.29 · Tuất (Chó) · Thủy Dương

Độ hợp của bạn với Woonhak lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Woonhak — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Thổ
Thủy
Ngày
Thủy
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
1
Thổ
3
Kim
0
Thủy
2
Woonhak — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Jaehyun
BOYNEXTDOOR
🌙
Sungho
BOYNEXTDOOR
🌙
Riwoo
BOYNEXTDOOR
🌙
Taesan
BOYNEXTDOOR
🌙
Leehan
BOYNEXTDOOR
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Woonhak — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Woonhak × BOYNEXTDOOR: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Woonhak's gunghap (궁합) score with each member of BOYNEXTDOOR, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1TaesanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2JaehyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3SunghoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4LeehanHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  5. 5RiwooTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Woonhak

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Woonhak.

  1. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 87, zodiac trine.
  2. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Woonhak: 86, zodiac trine.
  3. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Woonhak: 86, zodiac trine.
  4. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Woonhak: 86, zodiac trine.
  5. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 86, zodiac trine.
  6. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 86, zodiac trine.
  7. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Woonhak: 85, zodiac trine.
  8. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Woonhak: 85, zodiac trine.
  9. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Woonhak: 85, zodiac trine.
  10. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Woonhak: 85, six-harmony.
  11. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 84, six-harmony.
  12. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 84, six-harmony.
  13. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Woonhak: 84, zodiac trine.
  14. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 83, zodiac trine.
  15. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Woonhak: 83, zodiac trine.
  16. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 82, zodiac trine.
  17. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Woonhak: 77.
  18. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Woonhak: 77.
  19. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Woonhak: 77.
  20. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Woonhak: 77.
  21. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 76.
  22. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Woonhak: 76.
  23. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 76.
  24. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 76.
  25. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Woonhak: 76.
  26. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 76.
  27. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Woonhak: 76.
  28. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Woonhak: 76.
  29. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 76.
  30. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Woonhak: 75.
  31. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 75.
  32. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 75.
  33. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 75.
  34. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Woonhak: 75.
  35. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Woonhak: 75.
  36. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 75.
  37. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Woonhak: 75.
  38. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Woonhak: 74.
  39. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 74.
  40. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 74.
  41. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Woonhak: 74.
  42. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 74.
  43. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Woonhak: 74.
  44. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 74.
  45. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Woonhak: 74.
  46. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Woonhak: 73.
  47. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Woonhak: 73.
  48. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Woonhak: 73.
  49. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 73.
  50. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Woonhak: 73.
  51. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Woonhak: 73.
  52. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Woonhak: 73.
  53. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 73.
  54. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 73.
  55. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Woonhak: 73.
  56. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 73.
  57. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Woonhak: 73.
  58. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Woonhak: 72.
  59. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Woonhak: 72.
  60. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 72.
  61. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Woonhak: 72.
  62. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Woonhak: 72.
  63. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Woonhak: 72.
  64. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Woonhak: 72.
  65. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Woonhak: 71.
  66. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Woonhak: 71.
  67. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Woonhak: 71.
  68. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Woonhak: 71.
  69. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Woonhak: 71.
  70. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Woonhak: 71.
  71. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Woonhak: 71.
  72. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 71.
  73. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Woonhak: 71.
  74. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 67, zodiac clash.
  75. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 63, zodiac clash.
  76. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Woonhak: 63, zodiac clash.
  77. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Woonhak: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Woonhak (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 66 other idols in the Honbit roster share Woonhak's Tuất (Chó) year.

  1. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Woonhak: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Woonhak: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Woonhak: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Woonhak: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With Woonhak: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Woonhak: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Woonhak: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Woonhak: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Woonhak: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Woonhak: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Woonhak: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With Woonhak: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Woonhak: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Woonhak: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Woonhak: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Woonhak: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Woonhak: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Woonhak: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Woonhak: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Woonhak: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With Woonhak: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Woonhak: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Woonhak: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Woonhak: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Woonhak: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Woonhak: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With Woonhak: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Woonhak: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Woonhak: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Woonhak: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Woonhak: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Woonhak: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Woonhak: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With Woonhak: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Woonhak: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Woonhak: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Woonhak: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Woonhak: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Woonhak: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Woonhak: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Woonhak: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woonhak: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With Woonhak: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Woonhak: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Woonhak: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woonhak: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woonhak: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woonhak: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woonhak: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woonhak: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woonhak: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woonhak: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woonhak: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Woonhak: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woonhak: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Woonhak: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woonhak: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Woonhak: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Woonhak: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Woonhak: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woonhak: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woonhak: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woonhak: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woonhak: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  65. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Woonhak: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Woonhak: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Woonhak's best and hardest matches across every group

Woonhak scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BambyPLAVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HueningkaiTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyolynSISTAR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JunseongGHOST9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MinyoungBrave Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Ningningaespa · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SangahLIGHTSUM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Sungyunn.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. ChaehyunKep1er · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Changmin2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HarveyXG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Kim NaKyoungtripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YeonjaeMimiirose · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YeonheeRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng51
  3. ShotaroRIIZE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. AnneGWSN · Tia lửa và căng thẳng51
  5. GyuriKARA · Tia lửa và căng thẳng53
  6. DosiePURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng53
  7. HyunjinStray Kids · Tia lửa và căng thẳng54
  8. SanhaASTRO · Tia lửa và căng thẳng55
  9. Karinaaespa · Tia lửa và căng thẳng55
  10. HaramBilllie · Tia lửa và căng thẳng55
  11. Bae JinyoungCIX · Tia lửa và căng thẳng55
  12. Paul KimSolo · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Woonhak's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Woonhak's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 4 (2009) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 14 (2019) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 24 (2029) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. From age 34 (2039) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 44 (2049) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 54 (2059) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 64 (2069) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 74 (2079) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Woonhak

Woonhak's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Mộc, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ3
Kim0
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Woonhak năm 2026

Each month scored against Woonhak's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Woonhak trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Woonhak là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Woonhak là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Woonhak là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Woonhak là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Woonhak là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Woonhak từ BOYNEXTDOOR?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/woonhak-boynextdoor để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Woonhak. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư