HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Rocket Punch

Yeonhee Saju

2000.12.06 · Thìn (Rồng) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Yeonhee lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Yeonhee — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Thổ
Tháng
Hỏa
Thủy
Ngày
Thổ
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
1
Thổ
3
Kim
1
Thủy
1
Yeonhee — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Juri
Rocket Punch
Suyun
Rocket Punch
Yunkyoung
Rocket Punch
Sohee
Rocket Punch
Dahyun
Rocket Punch
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Yeonhee — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Yeonhee × Rocket Punch: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Yeonhee's gunghap (궁합) score with each member of Rocket Punch, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YunkyoungHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  2. 2SoheeHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  3. 3JuriHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  4. 4SuyunHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  5. 5DahyunTia lửa và căng thẳng70Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Yeonhee

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Yeonhee.

  1. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yeonhee: 87, zodiac trine.
  2. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 87, zodiac trine.
  3. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 87, zodiac trine.
  4. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 86, zodiac trine.
  5. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 86, zodiac trine.
  6. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Yeonhee: 86, zodiac trine.
  7. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 85, zodiac trine.
  8. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 85, zodiac trine.
  9. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Yeonhee: 85, six-harmony.
  10. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 84, zodiac trine.
  11. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 84, six-harmony.
  12. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 84, zodiac trine.
  13. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 84, six-harmony.
  14. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 83, six-harmony.
  15. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 83, six-harmony.
  16. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 83, zodiac trine.
  17. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 82, zodiac trine.
  18. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Yeonhee: 82, six-harmony.
  19. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 82, zodiac trine.
  20. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 82, zodiac trine.
  21. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 81, zodiac trine.
  22. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 81, zodiac trine.
  23. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 81, zodiac trine.
  24. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Yeonhee: 81, zodiac trine.
  25. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 81, six-harmony.
  26. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 81, zodiac trine.
  27. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 81, six-harmony.
  28. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Yeonhee: 80, six-harmony.
  29. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yeonhee: 79, six-harmony.
  30. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 77.
  31. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 77.
  32. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 77.
  33. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 77.
  34. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 77.
  35. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 77.
  36. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 77.
  37. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 77.
  38. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 77.
  39. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 77.
  40. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 77.
  41. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 77.
  42. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 77.
  43. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 76.
  44. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 76.
  45. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 76.
  46. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 76.
  47. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 76.
  48. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 76.
  49. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 76.
  50. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 76.
  51. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 75.
  52. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Yeonhee: 75.
  53. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 75.
  54. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 75.
  55. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 75.
  56. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 75.
  57. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 75.
  58. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 75.
  59. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 75.
  60. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 75.
  61. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 75.
  62. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 75.
  63. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 74.
  64. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 74.
  65. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 74.
  66. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 74.
  67. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 74.
  68. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 74.
  69. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 74.
  70. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 74.
  71. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 74.
  72. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 73.
  73. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 73.
  74. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 73.
  75. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Yeonhee: 73.
  76. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 73.
  77. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 73.
  78. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 72.
  79. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 72.
  80. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 72.
  81. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 72.
  82. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 72.
  83. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 72.
  84. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 72.
  85. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 72.
  86. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 72.
  87. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 72.
  88. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 71.
  89. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 71.
  90. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 71.
  91. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 71.
  92. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 71.
  93. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 71.
  94. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yeonhee: 71.
  95. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 71.
  96. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 67, zodiac clash.
  97. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 67, zodiac clash.
  98. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 65, zodiac clash.
  99. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 64, zodiac clash.
  100. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yeonhee: 63, zodiac clash.
  101. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yeonhee: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Yeonhee (Thìn (Rồng))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 71 other idols in the Honbit roster share Yeonhee's Thìn (Rồng) year.

  1. Giselle (aespa) — Day Master 辛 (Kim). With Yeonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Gyuri (KARA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yeonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Heejin (ARTMS) — Day Master 庚 (Kim). With Yeonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Junkyu (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Yeonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Yunseong (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Yeonhee: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Aisha (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Yeonhee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. E.JI (ICHILLIN) — Day Master 庚 (Kim). With Yeonhee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Lia (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Yeonhee: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Chaewon (LE SSERAFIM) — Day Master 辛 (Kim). With Yeonhee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Eunjung (T-ARA) — Day Master 辛 (Kim). With Yeonhee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jeno (NCT Dream) — Day Master 辛 (Kim). With Yeonhee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Seungyeon (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Yeonhee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Shotaro (RIIZE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yeonhee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. YangYang (WayV) — Day Master 辛 (Kim). With Yeonhee: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Felix (Stray Kids) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yeonhee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Hyori (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Yeonhee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hyunjin (Loossemble) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yeonhee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Jihoon (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Yeonhee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jiyoon (ICHILLIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yeonhee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Nichkhun (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Yeonhee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Renjun (NCT Dream) — Day Master 庚 (Kim). With Yeonhee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yeonhee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Taecyeon (2PM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yeonhee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Woobin (CRAVITY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yeonhee: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Julie (KISS OF LIFE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yeonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Nagyung (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Yeonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Onda (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yeonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Paul Kim (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yeonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Sunwoo (THE BOYZ) — Day Master 庚 (Kim). With Yeonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Yiren (EVERGLOW) — Day Master 辛 (Kim). With Yeonhee: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Haram (Billlie) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yeonhee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Lee Mujin (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Yeonhee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Solji (EXID) — Day Master 庚 (Kim). With Yeonhee: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Gowon (Loossemble) — Day Master 辛 (Kim). With Yeonhee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Hyunjin (Stray Kids) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yeonhee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Seoi (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Yeonhee: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Dosie (PURPLE KISS) — Day Master 己 (Thổ). With Yeonhee: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Anne (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Yeonhee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Yeonjae (Mimiirose) — Day Master 戊 (Thổ). With Yeonhee: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Bae Jinyoung (CIX) — Day Master 戊 (Thổ). With Yeonhee: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Karina (aespa) — Day Master 己 (Thổ). With Yeonhee: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Sanha (ASTRO) — Day Master 戊 (Thổ). With Yeonhee: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jongho (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Yeonhee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Junhyung (GHOST9) — Day Master 壬 (Thủy). With Yeonhee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Mingyu (DKZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Yeonhee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Yoshi (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Yeonhee: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Chaeyoung (fromis_9) — Day Master 壬 (Thủy). With Yeonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Taeyang (BIGBANG) — Day Master 癸 (Thủy). With Yeonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Winter (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Yeonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Yonghee (CIX) — Day Master 乙 (Mộc). With Yeonhee: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Jia (miss A) — Day Master 甲 (Mộc). With Yeonhee: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Yubin (Wonder Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Yeonhee: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Changmin (TVXQ) — Day Master 癸 (Thủy). With Yeonhee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Eric (THE BOYZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Yeonhee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Han (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Yeonhee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Hao (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Yeonhee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Jungmo (CRAVITY) — Day Master 癸 (Thủy). With Yeonhee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Yoojun (BAE173) — Day Master 甲 (Mộc). With Yeonhee: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. G-Dragon (BIGBANG) — Day Master 乙 (Mộc). With Yeonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Hyunyeop (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Yeonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Jiwon (Cherry Bullet) — Day Master 乙 (Mộc). With Yeonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Sehyeon (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Yeonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Seungmin (Stray Kids) — Day Master 癸 (Thủy). With Yeonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Yeji (ITZY) — Day Master 甲 (Mộc). With Yeonhee: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Emma (BADVILLAIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Yeonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Haechan (NCT) — Day Master 乙 (Mộc). With Yeonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Hina (QWER) — Day Master 癸 (Thủy). With Yeonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Hyuk (TEMPEST) — Day Master 乙 (Mộc). With Yeonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Jaemin (NCT Dream) — Day Master 癸 (Thủy). With Yeonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Shin (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Yeonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Siyeon (QWER) — Day Master 甲 (Mộc). With Yeonhee: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Yeonhee's best and hardest matches across every group

Yeonhee scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChanmiAOA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Dara2NE1 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. DohaARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HaniEXID · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Hyunwooxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JihoAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. JinJinASTRO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Ji YunseoEVNNE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. JLAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. JohyunBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. Kim ChaeYeontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. MinjuILLIT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. WoonhakBOYNEXTDOOR · Tia lửa và căng thẳng51
  2. So GeonNEXZ · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SeolhyunAOA · Tia lửa và căng thẳng51
  4. MinamiRESCENE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. KyujinNMIXX · Tia lửa và căng thẳng51
  6. JuwonAHOF · Tia lửa và căng thẳng51
  7. JisooBLACKPINK · Tia lửa và căng thẳng51
  8. HongseokPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng51
  9. Park ShiOntripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  10. J-UsONF · Tia lửa và căng thẳng52
  11. JiUDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng52
  12. JinEOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Yeonhee's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Yeonhee's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 11 (2010) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 21 (2020) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 31 (2030) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 41 (2040) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 51 (2050) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 61 (2060) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 71 (2070) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 81 (2080) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Yeonhee

Yeonhee's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ3
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Yeonhee năm 2026

Each month scored against Yeonhee's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Yeonhee trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Yeonhee là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Yeonhee là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Yeonhee là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Yeonhee là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Yeonhee là Thìn (Rồng). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Yeonhee từ Rocket Punch?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/yeonhee-rocketpunch để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Yeonhee. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thìn (Rồng) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư