HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
ALL(H)OURS

Masami Saju

2005.04.14 · Dậu (Gà) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Masami lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Masami — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Kim
Thổ
Ngày
Thổ
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
3
Kim
2
Thủy
0
Masami — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Kunho
ALL(H)OURS
🌙
Youmin
ALL(H)OURS
🌙
Xayden
ALL(H)OURS
🌙
Minje
ALL(H)OURS
🌙
Hyunbin
ALL(H)OURS
🌙
ON:N
ALL(H)OURS
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Masami — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Masami × ALL(H)OURS: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Masami's gunghap (궁합) score with each member of ALL(H)OURS, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1KunhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2ON:NMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3XaydenHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  4. 4HyunbinTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5MinjeTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6YouminTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Masami

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Masami.

  1. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Masami: 87, zodiac trine.
  2. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Masami: 87, zodiac trine.
  3. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Masami: 87, zodiac trine.
  4. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Masami: 86, zodiac trine.
  5. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Masami: 86, zodiac trine.
  6. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Masami: 86, zodiac trine.
  7. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Masami: 85, six-harmony.
  8. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Masami: 85, zodiac trine.
  9. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Masami: 85, six-harmony.
  10. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Masami: 85, zodiac trine.
  11. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Masami: 85, zodiac trine.
  12. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Masami: 84, zodiac trine.
  13. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Masami: 83, zodiac trine.
  14. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Masami: 83, zodiac trine.
  15. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Masami: 83, zodiac trine.
  16. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Masami: 83, zodiac trine.
  17. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Masami: 82, zodiac trine.
  18. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Masami: 81, six-harmony.
  19. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Masami: 81, zodiac trine.
  20. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Masami: 81, zodiac trine.
  21. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Masami: 81, six-harmony.
  22. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Masami: 81, six-harmony.
  23. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Masami: 77.
  24. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Masami: 77.
  25. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Masami: 77.
  26. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Masami: 77.
  27. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Masami: 77.
  28. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Masami: 77.
  29. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Masami: 77.
  30. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Masami: 77.
  31. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Masami: 77.
  32. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Masami: 76.
  33. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Masami: 76.
  34. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Masami: 76.
  35. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Masami: 76.
  36. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Masami: 76.
  37. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Masami: 76.
  38. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Masami: 76.
  39. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Masami: 76.
  40. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Masami: 76.
  41. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Masami: 76.
  42. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Masami: 76.
  43. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Masami: 75.
  44. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Masami: 75.
  45. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Masami: 75.
  46. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Masami: 75.
  47. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Masami: 75.
  48. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Masami: 75.
  49. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Masami: 75.
  50. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Masami: 75.
  51. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Masami: 75.
  52. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Masami: 75.
  53. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Masami: 75.
  54. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Masami: 75.
  55. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Masami: 75.
  56. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Masami: 75.
  57. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Masami: 74.
  58. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Masami: 74.
  59. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Masami: 74.
  60. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Masami: 74.
  61. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Masami: 74.
  62. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Masami: 74.
  63. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Masami: 74.
  64. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Masami: 73.
  65. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Masami: 73.
  66. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Masami: 73.
  67. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Masami: 73.
  68. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Masami: 73.
  69. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Masami: 73.
  70. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Masami: 73.
  71. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Masami: 73.
  72. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Masami: 73.
  73. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Masami: 73.
  74. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Masami: 72.
  75. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Masami: 72.
  76. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Masami: 72.
  77. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Masami: 72.
  78. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Masami: 72.
  79. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Masami: 72.
  80. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Masami: 72.
  81. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Masami: 72.
  82. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Masami: 72.
  83. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Masami: 72.
  84. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Masami: 72.
  85. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Masami: 71.
  86. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Masami: 71.
  87. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Masami: 71.
  88. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Masami: 71.
  89. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Masami: 71.
  90. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Masami: 71.
  91. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Masami: 71.
  92. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Masami: 66, zodiac clash.
  93. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Masami: 65, zodiac clash.
  94. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Masami: 65, zodiac clash.
  95. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Masami: 64, zodiac clash.
  96. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Masami: 64, zodiac clash.
  97. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Masami: 64, zodiac clash.
  98. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Masami: 64, zodiac clash.
  99. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Masami: 64, zodiac clash.
  100. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Masami: 63, zodiac clash.
  101. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Masami: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Masami (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Masami's Dậu (Gà) year.

  1. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Masami: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Masami: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Masami: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Masami: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Masami: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Masami: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Masami: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Masami: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Masami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Masami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Masami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Masami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Masami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Masami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Masami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Masami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Masami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Masami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Masami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Masami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Masami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Masami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Masami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Masami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Masami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Masami: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Masami: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Masami: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Masami: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Masami: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Masami: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Masami: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Masami: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Masami: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Masami: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Masami: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Masami: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Masami: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Masami: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Masami: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Masami: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Masami: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Masami: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Masami: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Masami: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Masami: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Masami: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Masami: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Masami: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Masami: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Masami: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Masami: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Masami: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Masami: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Masami: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Masami: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Masami: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Masami: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Masami: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Masami: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Masami: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Masami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Masami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Masami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Masami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Masami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Masami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Masami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Masami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Masami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Masami: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Masami: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Masami: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Masami: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Masami: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Masami: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Masami: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Masami: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Masami: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Masami: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Masami's best and hardest matches across every group

Masami scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Chloe YoungBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyeonjuUNIS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JaehyukTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Jeon SomiSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JinsoulARTMS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JungkookBTS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. NanaWOOAH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. RyujinITZY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. EunchanTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HyominT-ARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JaejunTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. ShindongSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. XiaojunWayV · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SuhyeonBilllie · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Shuhua(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. EunbinCLC · Tia lửa và căng thẳng51
  5. ChaeyoungTWICE · Tia lửa và căng thẳng51
  6. Castle JMCND · Tia lửa và căng thẳng51
  7. WooyoungATEEZ · Tia lửa và căng thẳng52
  8. MingiATEEZ · Tia lửa và căng thẳng52
  9. Kim LipARTMS · Tia lửa và căng thẳng52
  10. HyeongseopTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng52
  11. ChangbinStray Kids · Tia lửa và căng thẳng52
  12. StevenAHOF · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Masami's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Masami's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 4 (2008) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 14 (2018) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  3. From age 24 (2028) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 34 (2038) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 44 (2048) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 54 (2058) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 64 (2068) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 74 (2078) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Masami

Masami's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ3
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Masami năm 2026

Each month scored against Masami's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Masami trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Masami là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Masami là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Masami là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Masami là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Masami là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Masami từ ALL(H)OURS?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/masami-allhours để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Masami. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư