혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
丙
ARTMS

Jinsoul Saju

1997.06.13 · 丑 Sửu (Trâu) · 丙 Hỏa Dương

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Độ hợp của bạn với Jinsoul lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jinsoul — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
丁
Hỏa
丑
Thổ
Tháng
丙
Hỏa
午
Hỏa
Ngày
丙
Hỏa
戌
Thổ
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
4
土Thổ
2
金Kim
0
水Thủy
0
Jinsoul — bài đọc

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
⭐
Choerry
ARTMS
⭐
Haseul
ARTMS
⭐
Heejin
ARTMS
⭐
Kim Lip
ARTMS
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
Xem thêm 24 idol
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
🌙
Bamby
PLAVE
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Jinsoul's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jinsoul's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 丁未From age 9 (2005) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. 戊申From age 19 (2015) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 己酉From age 29 (2025) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. 庚戌From age 39 (2035) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 辛亥From age 49 (2045) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 壬子From age 59 (2055) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 癸丑From age 69 (2065) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 甲寅From age 79 (2075) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Jinsoul — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Jinsoul × ARTMS: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jinsoul's gunghap (궁합) score with each member of ARTMS, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1ChoerryMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  2. 2HaseulTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  3. 3HeejinTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4Kim LipTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jinsoul

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Jinsoul.

  1. Jaehee (NCT WISH) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 87, zodiac trine.
  2. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jinsoul: 87, zodiac trine.
  3. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jinsoul: 85, zodiac trine.
  4. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jinsoul: 85, zodiac trine.
  5. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jinsoul: 84, zodiac trine.
  6. Chungha (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 84, six-harmony.
  7. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 83, zodiac trine.
  8. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 83, zodiac trine.
  9. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 83, zodiac trine.
  10. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 82, zodiac trine.
  11. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 82, zodiac trine.
  12. Dongsung (N.Flying) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Jinsoul: 79, six-harmony.
  13. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 77.
  14. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 77.
  15. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 77.
  16. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 77.
  17. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 77.
  18. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 77.
  19. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 77.
  20. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 77.
  21. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jinsoul: 77.
  22. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 77.
  23. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jinsoul: 77.
  24. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 77.
  25. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 77.
  26. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 77.
  27. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 77.
  28. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 76.
  29. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 76.
  30. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 76.
  31. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jinsoul: 76.
  32. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 76.
  33. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jinsoul: 76.
  34. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jinsoul: 76.
  35. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 76.
  36. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 75.
  37. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 75.
  38. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 75.
  39. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 75.
  40. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 75.
  41. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 75.
  42. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 74.
  43. Gyuri (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 74.
  44. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 74.
  45. Jiho (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 74.
  46. Keiju (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 74.
  47. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jinsoul: 74.
  48. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 74.
  49. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 74.
  50. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 74.
  51. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 73.
  52. Matthew (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 73.
  53. Nabi (GLINK) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 73.
  54. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jinsoul: 72.
  55. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jinsoul: 72.
  56. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 72.
  57. Shuie (SAY MY NAME) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 72.
  58. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jinsoul: 71.
  59. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 71.
  60. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 71.
  61. Felix (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jinsoul: 71.
  62. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 71.
  63. Lee Hongki (FTISLAND) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jinsoul: 71.
  64. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jinsoul: 71.
  65. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jinsoul: 71.
  66. Junhwi (SAY MY NAME) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 71.
  67. Mark (NCT) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 71.
  68. Soul (P1Harmony) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 71.
  69. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 71.
  70. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 71.
  71. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jinsoul: 71.
  72. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 65, zodiac clash.
  73. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jinsoul: 64, zodiac clash.
  74. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Jinsoul: 64, zodiac clash.
  75. Kunho (ALL(H)OURS) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jinsoul: 63, zodiac clash.
  76. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jinsoul: 63, zodiac clash.
  77. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 61, zodiac clash.
  78. Intak (P1Harmony) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jinsoul: 61, zodiac clash.
  79. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinsoul: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jinsoul (Sửu (Trâu))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 46 other idols in the Honbit roster share Jinsoul's Sửu (Trâu) year.

  1. Bang Chan (Stray Kids) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsoul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Binnie (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinsoul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Juri (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsoul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Kino (PENTAGON) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinsoul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Rosé (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinsoul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yubin (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinsoul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Dami (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsoul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Mingyu (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsoul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Mina (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinsoul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Leedo (ONEUS) — Day Master 己 (Thổ). With Jinsoul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Magenta (QWER) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinsoul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. BamBam (GOT7) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinsoul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Hayoung (fromis_9) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinsoul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Hyunjae (THE BOYZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsoul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Minnie ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsoul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Wooseok (PENTAGON) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsoul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Lisa (BLACKPINK) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinsoul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yuju (GFRIEND) — Day Master 己 (Thổ). With Jinsoul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Chaeyeon (DIA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinsoul: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. K (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinsoul: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Yebin (DIA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinsoul: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Jungkook (BTS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinsoul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Jiho (OH MY GIRL) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinsoul: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Yuju (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinsoul: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Jaehyun (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinsoul: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Kazuta (n.SSign) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinsoul: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Hanbin (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinsoul: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. DK (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Jinsoul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. WinWin (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinsoul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Chan (iKON) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinsoul: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Haseul (ARTMS) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinsoul: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Seoyul (Berry Good) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinsoul: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Yugyeom (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinsoul: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Jaejun (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Jinsoul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Seungkwan (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinsoul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Shindong (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Jinsoul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  37. The8 (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinsoul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Younghoon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinsoul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Eunha (VIVIZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinsoul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Jacob (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinsoul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Juyeon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinsoul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Ju-ne (iKON) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinsoul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Kim Jaejoong (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Jinsoul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Yuto (PENTAGON) — Day Master 庚 (Kim). With Jinsoul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Cha Eunwoo (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Jinsoul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Yoo Taeyang (SF9) — Day Master 辛 (Kim). With Jinsoul: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jinsoul's best and hardest matches across every group

Jinsoul scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChenleNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. CoconaXG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JunseoBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. MasamiALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SoojinWeeekly · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SungchanRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Taki&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. YoungjaeTWS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. ZoaWeeekly · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. Jihyun4MINUTE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. RemiCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. RiinaH1-KEY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Minjaexikers · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Kim MinseoungTIOT · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Jiheonfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Lee JaejinFTISLAND · Tia lửa và căng thẳng51
  5. TakumaLUN8 · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SunghoBOYNEXTDOOR · Tia lửa và căng thẳng52
  7. SolarMAMAMOO · Tia lửa và căng thẳng52
  8. ReiIVE · Tia lửa và căng thẳng52
  9. MinhoSHINee · Tia lửa và căng thẳng52
  10. MayukaNiziU · Tia lửa và căng thẳng52
  11. Yoon SeoYeontripleS · Tia lửa và căng thẳng53
  12. JaehyunBOYNEXTDOOR · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Jinsoul

Jinsoul's chart leans strongest on Hỏa (4 of the pillars). It runs without Mộc, Kim, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa4
Thổ2
Kim0
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Jinsoul năm 2026

Each month scored against Jinsoul's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jinsoul trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jinsoul là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jinsoul là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jinsoul là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jinsoul là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jinsoul là Sửu (Trâu). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jinsoul từ ARTMS?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jinsoul-artms để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jinsoul. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Sửu (Trâu) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư