HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
P1Harmony

Soul Saju

2005.02.01 · Thân (Khỉ) · Hỏa Dương

Độ hợp của bạn với Soul lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Soul — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Hỏa
Thổ
Ngày
Hỏa
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
2
Kim
1
Thủy
0
Soul — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Keeho
P1Harmony
🌙
Theo
P1Harmony
🌙
Jiung
P1Harmony
🌙
Intak
P1Harmony
🌙
Jongseob
P1Harmony
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Soul — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Soul × P1Harmony: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Soul's gunghap (궁합) score with each member of P1Harmony, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1TheoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%94Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2JongseobHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  3. 3KeehoTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  4. 4IntakHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  5. 5JiungTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Soul

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Soul.

  1. Gyuri (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Soul: 86, zodiac trine.
  2. Felix (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Soul: 83, zodiac trine.
  3. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Soul: 83, six-harmony.
  4. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Soul: 83, zodiac trine.
  5. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Soul: 83, six-harmony.
  6. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Soul: 83, zodiac trine.
  7. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Soul: 83, six-harmony.
  8. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Soul: 82, six-harmony.
  9. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Soul: 82, zodiac trine.
  10. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Soul: 82, zodiac trine.
  11. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Soul: 82, zodiac trine.
  12. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Soul: 82, six-harmony.
  13. Chungha (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Soul: 81, zodiac trine.
  14. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Soul: 81, zodiac trine.
  15. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Soul: 77.
  16. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Soul: 77.
  17. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Soul: 77.
  18. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Soul: 77.
  19. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Soul: 77.
  20. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Soul: 77.
  21. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soul: 77.
  22. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Soul: 77.
  23. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Soul: 76.
  24. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Soul: 76.
  25. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Soul: 76.
  26. Jiho (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Soul: 76.
  27. Keiju (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Soul: 76.
  28. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Soul: 76.
  29. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Soul: 76.
  30. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Soul: 76.
  31. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Soul: 76.
  32. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Soul: 76.
  33. Kunho (ALL(H)OURS) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Soul: 75.
  34. Matthew (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Soul: 75.
  35. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Soul: 75.
  36. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Soul: 74.
  37. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Soul: 74.
  38. Shuie (SAY MY NAME) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Soul: 74.
  39. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Soul: 73.
  40. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Soul: 73.
  41. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Soul: 73.
  42. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Soul: 73.
  43. Lee Hongki (FTISLAND) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Soul: 73.
  44. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soul: 73.
  45. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Soul: 73.
  46. Intak (P1Harmony) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Soul: 73.
  47. Junhwi (SAY MY NAME) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Soul: 73.
  48. Mark (NCT) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Soul: 73.
  49. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Soul: 73.
  50. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soul: 73.
  51. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Soul: 72.
  52. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Soul: 72.
  53. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Soul: 72.
  54. Jaehee (NCT WISH) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Soul: 72.
  55. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Soul: 72.
  56. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Soul: 72.
  57. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Soul: 72.
  58. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Soul: 72.
  59. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Soul: 72.
  60. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Soul: 72.
  61. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Soul: 72.
  62. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Soul: 72.
  63. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Soul: 72.
  64. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Soul: 72.
  65. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Soul: 71.
  66. Jinsoul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Soul: 71.
  67. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Soul: 71.
  68. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Soul: 71.
  69. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Soul: 71.
  70. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Soul: 71.
  71. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Soul: 71.
  72. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Soul: 71.
  73. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Soul: 67, zodiac clash.
  74. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Soul: 66, zodiac clash.
  75. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Soul: 65, zodiac clash.
  76. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Soul: 64, zodiac clash.
  77. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Soul: 63, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Soul (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share Soul's Thân (Khỉ) year.

  1. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Soul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Soul: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Soul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Soul: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Soul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Soul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Soul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Soul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Soul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Soul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Soul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Soul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Soul: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Soul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Soul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Soul: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Soul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Soul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Soul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Soul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Soul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Soul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Soul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Soul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Soul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Soul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Soul: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  44. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soul: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soul: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soul: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soul: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soul: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soul: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soul: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soul: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soul: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soul: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soul: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soul: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Soul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Soul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Soul: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Soul: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  64. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Soul: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Soul: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Soul: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Soul: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Soul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Soul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  70. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Soul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Soul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  72. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Soul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Soul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Soul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Soul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Soul: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Soul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  78. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Soul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Soul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Soul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Soul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Soul: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  83. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Soul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Soul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Soul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Soul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Soul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Soul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Soul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Soul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Soul: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Soul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Soul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Soul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Soul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Soul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Soul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Soul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Soul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Soul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Soul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Soul: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Soul: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Soul: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Soul: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Soul's best and hardest matches across every group

Soul scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. EmmaBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HaechanNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyukTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. ShinGHOST9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SiyeonQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. DosiePURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. YoohyeonDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. BICMCND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  9. ChaeryeongITZY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  10. KeitaEVNNE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. OnewSHINee · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. SuyunRocket Punch · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. Victoriaf(x) · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SinBVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng51
  3. DayeBerry Good · Tia lửa và căng thẳng51
  4. YeoreumWJSN · Tia lửa và căng thẳng52
  5. QriT-ARA · Tia lửa và căng thẳng52
  6. ChodanQWER · Tia lửa và căng thẳng52
  7. ElkieCLC · Tia lửa và căng thẳng53
  8. DonghaeSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng53
  9. YunhoTVXQ · Tia lửa và căng thẳng54
  10. NewTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng54
  11. Kim Junsu (XIA)Solo · Tia lửa và căng thẳng55
  12. GunilXdinary Heroes · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Soul's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Soul's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 1 (2005) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 11 (2015) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 21 (2025) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 31 (2035) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 41 (2045) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 51 (2055) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 61 (2065) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 71 (2075) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Soul

Soul's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ2
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Soul năm 2026

Each month scored against Soul's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Soul trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Soul là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Soul là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Soul là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Soul là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Soul là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Soul từ P1Harmony?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/soul-p1harmony để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Soul. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư