HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
BTS

Suga Saju

1993.03.09 · Dậu (Gà) · Thổ Âm

Độ hợp của bạn với Suga lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Suga — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Mộc
Mộc
Ngày
Thổ
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
0
Thổ
2
Kim
1
Thủy
1
Suga — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 己 — Thổ Âm. Đất ruộng mềm và màu mỡ — nuôi dưỡng, thực tế và kiên nhẫn. Bạn không ồn ào; bạn lặng lẽ khiến mọi thứ quanh mình lớn lên.

Bạn là người nhớ những điều nhỏ nhặt. Trong tình yêu bạn ân cần và bền bỉ; trong công việc bạn vun trồng con người và dự án cho đến khi đơm hoa.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Karina
aespa
Winter
aespa
Giselle
aespa
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Suga — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Suga × BTS: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Suga's gunghap (궁합) score with each member of BTS, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JungkookMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  2. 2JiminMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3RMMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4VTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5JinTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6J-HopeTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Suga

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 己 (Thổ) day — the same core energy as Suga.

  1. Changuk (DRIPPIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Suga: 86, zodiac trine.
  2. Yuju (GFRIEND) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Suga: 86, zodiac trine.
  3. Chenle (NCT Dream) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Suga: 85, zodiac trine.
  4. Soojin (Weeekly) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Suga: 85, zodiac trine.
  5. Sungchan (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Suga: 85, zodiac trine.
  6. Remi (Cherry Bullet) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Suga: 84, zodiac trine.
  7. Chaeryeong (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Suga: 83, zodiac trine.
  8. Suyun (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Suga: 83, zodiac trine.
  9. Yuri (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Suga: 83, zodiac trine.
  10. Karina (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Suga: 82, six-harmony.
  11. Leedo (ONEUS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Suga: 82, zodiac trine.
  12. Dosie (PURPLE KISS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Suga: 80, six-harmony.
  13. Dohyeon (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Suga: 77.
  14. Sion (NCT WISH) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Suga: 77.
  15. Sohee (Rocket Punch) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Suga: 77.
  16. Suzy (miss A) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Suga: 77.
  17. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Suga: 76.
  18. Mir (MBLAQ) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Suga: 76.
  19. Jeonghwa (EXID) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Suga: 75.
  20. Jinu (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Suga: 75.
  21. Sungyeol (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Suga: 75.
  22. Taeha (Berry Good) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Suga: 75.
  23. Wonbin (RIIZE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Suga: 75.
  24. Woohyun (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Suga: 75.
  25. Crush (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Suga: 74.
  26. Heechul (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Suga: 74.
  27. Leo (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Suga: 74.
  28. Martin (CORTIS) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Suga: 74.
  29. May (Cherry Bullet) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Suga: 74.
  30. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Suga: 74.
  31. Seohyun (Girls' Generation) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Suga: 74.
  32. Sorn (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Suga: 74.
  33. Yeeun (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Suga: 74.
  34. Haewon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Suga: 73.
  35. Jiyeon (T-ARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Suga: 73.
  36. Xayden (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Suga: 73.
  37. Donghwa (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Suga: 72.
  38. Park Yoochun (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Suga: 72.
  39. Ricky (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Suga: 72.
  40. Sui (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Suga: 72.
  41. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Suga: 72.
  42. Anton (RIIZE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Suga: 71.
  43. Gowoon (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Suga: 71.
  44. Haneul (KISS OF LIFE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Suga: 71.
  45. Haruna (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Suga: 71.
  46. Jinsu (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Suga: 71.
  47. Yoon Jiyoon (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Suga: 71.
  48. Kyungmin (TWS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Suga: 71.
  49. Seunghun (CIX) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Suga: 66, zodiac clash.
  50. Sihyeon (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Suga: 62, zodiac clash.
  51. G.O (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Suga: 61, zodiac clash.
  52. Jun. K (2PM) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Suga: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Suga (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Suga's Dậu (Gà) year.

  1. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Suga: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Suga: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Suga: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Suga: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Suga: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Suga: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Suga: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Suga: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Suga: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Suga: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Suga: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Suga: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Suga: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Suga: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Suga: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Suga: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Suga: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Suga: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Suga: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Suga: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Suga: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Suga: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Suga: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Suga: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Suga: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Suga: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Suga: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Suga: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Suga: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Suga: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Suga: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Suga: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Suga: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Suga: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Suga: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Suga: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Suga: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Suga: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Suga: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Suga: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Suga: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Suga: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Suga: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Suga: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Suga: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Suga: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Suga: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Suga: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Suga: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Suga: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Suga: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Suga: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Suga: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Suga: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Suga: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Suga: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Suga: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Suga: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Suga: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Suga: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Suga: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Suga: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Suga: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Suga: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Suga: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Suga: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Suga: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Suga: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Suga: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Suga: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Suga: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Suga: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Suga: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Suga: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Suga: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Suga: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Suga: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Suga: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Suga: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Suga: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Suga's best and hardest matches across every group

Suga scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Cha EunwooASTRO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DaesungBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. MakoNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SoSoGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Yang YoseobHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. HanbinTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. HeeseungENHYPEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. IsaSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Jo Kwon2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JungsuXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. MuzinBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Yoo TaeyangSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. HenderyWayV · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SerimCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng52
  3. Choi YenaSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  4. BoraCherry Bullet · Tia lửa và căng thẳng52
  5. HyunsukTREASURE · Tia lửa và căng thẳng53
  6. HwiyoungSF9 · Tia lửa và căng thẳng53
  7. YunhoATEEZ · Tia lửa và căng thẳng54
  8. SanATEEZ · Tia lửa và căng thẳng54
  9. Jay ParkSolo · Tia lửa và căng thẳng54
  10. XiaojunWayV · Tia lửa và căng thẳng55
  11. SuhyeonBilllie · Tia lửa và căng thẳng55
  12. Shuhua(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Suga's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Suga's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 2 (1994) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 12 (2004) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 22 (2014) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 32 (2024) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  5. From age 42 (2034) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 52 (2044) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 62 (2054) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 72 (2064) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Suga

Suga's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Suga năm 2026

Each month scored against Suga's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Suga trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Suga là Ji — Thổ Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Suga là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Suga là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Suga là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Suga là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Suga từ BTS?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/suga-bts để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Suga. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư