혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
甲
SAY MY NAME

Kanny Saju

2005.12.26 · 酉 Dậu (Gà) · 甲 Mộc Dương

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Độ hợp của bạn với Kanny lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Kanny — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
乙
Mộc
酉
Kim
Tháng
戊
Thổ
子
Thủy
Ngày
甲
Mộc
申
Kim
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
2
火Hỏa
0
土Thổ
1
金Kim
2
水Thủy
1
Kanny — bài đọc

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
⭐
Dohee
SAY MY NAME
⭐
Hitomi
SAY MY NAME
⭐
Junhwi
SAY MY NAME
⭐
Mei
SAY MY NAME
⭐
Shuie
SAY MY NAME
⭐
Soha
SAY MY NAME
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Kanny's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Kanny's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 己丑From age 5 (2009) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 庚寅From age 15 (2019) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. 辛卯From age 25 (2029) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. 壬辰From age 35 (2039) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 癸巳From age 45 (2049) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 甲午From age 55 (2059) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. 乙未From age 65 (2069) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. 丙申From age 75 (2079) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Kanny — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Kanny × SAY MY NAME: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Kanny's gunghap (궁합) score with each member of SAY MY NAME, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HitomiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  2. 2DoheeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3ShuieMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4JunhwiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5SohaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6MeiHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Kanny

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Kanny.

  1. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Kanny: 87, zodiac trine.
  2. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kanny: 87, zodiac trine.
  3. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Kanny: 87, zodiac trine.
  4. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Kanny: 87, zodiac trine.
  5. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kanny: 86, zodiac trine.
  6. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kanny: 86, zodiac trine.
  7. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kanny: 86, zodiac trine.
  8. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kanny: 85, zodiac trine.
  9. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kanny: 84, zodiac trine.
  10. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kanny: 84, six-harmony.
  11. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Kanny: 84, zodiac trine.
  12. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Kanny: 83, zodiac trine.
  13. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kanny: 83, six-harmony.
  14. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kanny: 83, zodiac trine.
  15. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Kanny: 83, zodiac trine.
  16. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Kanny: 83, zodiac trine.
  17. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kanny: 82, zodiac trine.
  18. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kanny: 81, six-harmony.
  19. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kanny: 81, six-harmony.
  20. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kanny: 81, six-harmony.
  21. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kanny: 80, six-harmony.
  22. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kanny: 80, six-harmony.
  23. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Kanny: 80, six-harmony.
  24. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kanny: 79, six-harmony.
  25. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kanny: 79, six-harmony.
  26. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kanny: 77.
  27. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kanny: 77.
  28. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kanny: 77.
  29. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kanny: 77.
  30. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kanny: 76.
  31. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Kanny: 76.
  32. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kanny: 76.
  33. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kanny: 76.
  34. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kanny: 76.
  35. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kanny: 76.
  36. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kanny: 76.
  37. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kanny: 75.
  38. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kanny: 75.
  39. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kanny: 75.
  40. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kanny: 75.
  41. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Kanny: 75.
  42. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kanny: 75.
  43. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kanny: 75.
  44. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kanny: 75.
  45. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kanny: 75.
  46. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kanny: 75.
  47. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kanny: 75.
  48. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kanny: 75.
  49. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Kanny: 75.
  50. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kanny: 75.
  51. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kanny: 75.
  52. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kanny: 75.
  53. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kanny: 75.
  54. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kanny: 75.
  55. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kanny: 74.
  56. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kanny: 74.
  57. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Kanny: 74.
  58. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kanny: 74.
  59. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Kanny: 74.
  60. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Kanny: 74.
  61. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kanny: 74.
  62. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kanny: 74.
  63. Woochan (ALLDAY PROJECT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kanny: 74.
  64. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Kanny: 74.
  65. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kanny: 74.
  66. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kanny: 73.
  67. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kanny: 73.
  68. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kanny: 73.
  69. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Kanny: 73.
  70. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Kanny: 73.
  71. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kanny: 73.
  72. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kanny: 73.
  73. Wonpil (DAY6) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kanny: 73.
  74. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kanny: 73.
  75. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kanny: 72.
  76. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Kanny: 72.
  77. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kanny: 72.
  78. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Kanny: 72.
  79. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Kanny: 72.
  80. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kanny: 72.
  81. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Kanny: 72.
  82. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kanny: 72.
  83. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kanny: 71.
  84. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kanny: 71.
  85. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kanny: 71.
  86. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kanny: 71.
  87. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kanny: 71.
  88. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kanny: 71.
  89. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kanny: 71.
  90. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kanny: 71.
  91. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kanny: 71.
  92. Young K (DAY6) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kanny: 71.
  93. Zio (GLINK) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kanny: 71.
  94. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kanny: 67, zodiac clash.
  95. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kanny: 67, zodiac clash.
  96. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kanny: 67, zodiac clash.
  97. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kanny: 65, zodiac clash.
  98. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kanny: 65, zodiac clash.
  99. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kanny: 65, zodiac clash.
  100. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kanny: 65, zodiac clash.
  101. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kanny: 62, zodiac clash.
  102. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kanny: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Kanny (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 83 other idols in the Honbit roster share Kanny's Dậu (Gà) year.

  1. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kanny: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Kanny: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kanny: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Kanny: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kanny: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kanny: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Kanny: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kanny: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Kanny: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kanny: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kanny: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Kanny: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Kanny: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kanny: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Kanny: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kanny: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Kanny: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kanny: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Kanny: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Kanny: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Kanny: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kanny: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Kanny: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kanny: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kanny: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kanny: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kanny: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Kanny: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Kanny: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Kanny: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Kanny: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Kanny: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Kanny: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Kanny: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Kanny: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Kanny: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Kanny: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Kanny: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Kanny: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Kanny: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Kanny: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Kanny: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Kanny: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Kanny: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Kanny: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Kanny: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Kanny: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Kanny: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Young K (DAY6) — Day Master 甲 (Mộc). With Kanny: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Zio (GLINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Kanny: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Kanny: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Kanny: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Kanny: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Kanny: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Kanny: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Youngseo (ALLDAY PROJECT) — Day Master 辛 (Kim). With Kanny: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Kanny: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Kanny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Kanny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Kanny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Kanny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Kanny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Kanny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Kanny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Kanny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Kanny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Kanny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Kanny: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Kanny: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Kanny: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Kanny: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Kanny: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Kanny: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Kanny: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Kanny: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Kanny: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Kanny: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Kanny: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Kanny: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Kanny: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Kanny: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Kanny: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Kanny: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Kanny's best and hardest matches across every group

Kanny scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. EunhaVIVIZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HanbinZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. I.NStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JacobTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JihoOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JuyeonTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YujuCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. HwarangTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JaechanDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JaehyunNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Ju-neiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Kazutan.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Yuqi(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MiaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Jeon MinwookCLOSE YOUR EYES · Tia lửa và căng thẳng52
  4. J-MinBAE173 · Tia lửa và căng thẳng52
  5. ArinOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SunghyukTAN · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SeunghunCIX · Tia lửa và căng thẳng54
  8. KyuhyunSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng54
  9. Seulong2AM · Tia lửa và căng thẳng55
  10. SeokyoungGWSN · Tia lửa và căng thẳng55
  11. YeosangATEEZ · Tia lửa và căng thẳng56
  12. XiaotingKep1er · Tia lửa và căng thẳng56

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Kanny

Kanny's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ1
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Kanny năm 2026

Each month scored against Kanny's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Kanny trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Kanny là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Kanny là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Kanny là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Kanny là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Kanny là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Kanny từ SAY MY NAME?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/kanny-say-my-name để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Kanny. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư