HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
PENTAGON

Kino Saju

1998.01.27 · Sửu (Trâu) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Kino lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Kino — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Thủy
Thổ
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
3
Kim
0
Thủy
1
Kino — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
🌙
Jinho
PENTAGON
🌙
Hui
PENTAGON
🌙
Hongseok
PENTAGON
🌙
Shinwon
PENTAGON
🌙
Yeo One
PENTAGON
🌙
Yanan
PENTAGON
Xem thêm 24 idol
🌙
Yuto
PENTAGON
🌙
Wooseok
PENTAGON
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Kino — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Kino × PENTAGON: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Kino's gunghap (궁합) score with each member of PENTAGON, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Yeo OneMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%91Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2ShinwonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3HongseokMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4JinhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5YananHai kẻ giống nhau như một82Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6HuiTia lửa và căng thẳng74Duyên Đang Lớn
  7. 7YutoTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8WooseokTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Kino

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Kino.

  1. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kino: 87, zodiac trine.
  2. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kino: 86, zodiac trine.
  3. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kino: 86, zodiac trine.
  4. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Kino: 85, zodiac trine.
  5. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kino: 85, zodiac trine.
  6. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Kino: 85, zodiac trine.
  7. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Kino: 85, six-harmony.
  8. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Kino: 85, zodiac trine.
  9. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Kino: 85, six-harmony.
  10. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kino: 84, zodiac trine.
  11. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kino: 84, zodiac trine.
  12. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kino: 84, zodiac trine.
  13. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kino: 84, zodiac trine.
  14. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kino: 84, zodiac trine.
  15. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Kino: 83, zodiac trine.
  16. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kino: 83, zodiac trine.
  17. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kino: 83, zodiac trine.
  18. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kino: 83, zodiac trine.
  19. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kino: 83, zodiac trine.
  20. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kino: 83, zodiac trine.
  21. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kino: 82, zodiac trine.
  22. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Kino: 82, zodiac trine.
  23. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kino: 82, zodiac trine.
  24. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Kino: 82, zodiac trine.
  25. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kino: 81, zodiac trine.
  26. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Kino: 80, six-harmony.
  27. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Kino: 79, six-harmony.
  28. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kino: 77.
  29. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kino: 77.
  30. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kino: 77.
  31. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kino: 77.
  32. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kino: 77.
  33. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Kino: 77.
  34. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Kino: 77.
  35. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kino: 77.
  36. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kino: 77.
  37. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kino: 76.
  38. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kino: 76.
  39. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kino: 76.
  40. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kino: 76.
  41. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kino: 76.
  42. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kino: 76.
  43. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kino: 76.
  44. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kino: 75.
  45. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kino: 75.
  46. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kino: 75.
  47. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kino: 75.
  48. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kino: 75.
  49. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kino: 75.
  50. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kino: 74.
  51. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Kino: 74.
  52. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kino: 74.
  53. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kino: 74.
  54. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kino: 74.
  55. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kino: 74.
  56. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kino: 73.
  57. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kino: 73.
  58. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kino: 73.
  59. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kino: 73.
  60. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kino: 73.
  61. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kino: 73.
  62. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kino: 73.
  63. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kino: 73.
  64. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kino: 73.
  65. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kino: 73.
  66. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kino: 73.
  67. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kino: 73.
  68. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Kino: 73.
  69. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kino: 73.
  70. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kino: 73.
  71. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kino: 73.
  72. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kino: 73.
  73. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kino: 73.
  74. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kino: 73.
  75. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kino: 72.
  76. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kino: 72.
  77. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kino: 72.
  78. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kino: 72.
  79. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kino: 72.
  80. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Kino: 71.
  81. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kino: 71.
  82. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kino: 71.
  83. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kino: 71.
  84. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kino: 71.
  85. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Kino: 71.
  86. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kino: 71.
  87. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kino: 71.
  88. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Kino: 71.
  89. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kino: 71.
  90. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kino: 71.
  91. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Kino: 71.
  92. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Kino: 67, zodiac clash.
  93. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kino: 67, zodiac clash.
  94. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kino: 66, zodiac clash.
  95. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kino: 66, zodiac clash.
  96. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kino: 65, zodiac clash.
  97. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Kino: 62, zodiac clash.
  98. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Kino: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Kino (Sửu (Trâu))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 46 other idols in the Honbit roster share Kino's Sửu (Trâu) year.

  1. Chan (iKON) — Day Master 癸 (Thủy). With Kino: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Haseul (ARTMS) — Day Master 壬 (Thủy). With Kino: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jinsoul (ARTMS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kino: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jungkook (BTS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kino: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Seoyul (Berry Good) — Day Master 壬 (Thủy). With Kino: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yugyeom (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Kino: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Seungkwan (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Kino: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. The8 (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Kino: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Younghoon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Kino: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Eunha (VIVIZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Kino: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jacob (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Kino: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jiho (OH MY GIRL) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kino: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Juyeon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Kino: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yuju (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kino: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jaehyun (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kino: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Ju-ne (iKON) — Day Master 壬 (Thủy). With Kino: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Kazuta (n.SSign) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kino: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hanbin (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kino: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Chaeyeon (DIA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kino: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. K (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kino: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. WinWin (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Kino: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yebin (DIA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kino: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Mina (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Kino: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Magenta (QWER) — Day Master 乙 (Mộc). With Kino: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. BamBam (GOT7) — Day Master 甲 (Mộc). With Kino: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Hayoung (fromis_9) — Day Master 甲 (Mộc). With Kino: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Binnie (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Kino: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Rosé (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Kino: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Yubin (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Kino: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Dami (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Kino: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Mingyu (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Kino: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Jaejun (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Kino: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Shindong (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Kino: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Leedo (ONEUS) — Day Master 己 (Thổ). With Kino: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Kim Jaejoong (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Kino: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Yuto (PENTAGON) — Day Master 庚 (Kim). With Kino: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Cha Eunwoo (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Kino: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Hyunjae (THE BOYZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Kino: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Minnie ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Kino: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Wooseok (PENTAGON) — Day Master 戊 (Thổ). With Kino: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Lisa (BLACKPINK) — Day Master 戊 (Thổ). With Kino: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Yoo Taeyang (SF9) — Day Master 辛 (Kim). With Kino: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Yuju (GFRIEND) — Day Master 己 (Thổ). With Kino: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Bang Chan (Stray Kids) — Day Master 戊 (Thổ). With Kino: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  45. DK (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Kino: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Juri (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Kino: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Kino's best and hardest matches across every group

Kino scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Chloe YoungBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DahyunRocket Punch · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JaehyukTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JiwooNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MinjuGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. TiffanyGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Dohan.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. HaruNEXZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. HyelinEXID · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. KeehoP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. KihyunMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Kim YooYeontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Yoo SeungeonEVNNE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. WoojinGHOST9 · Tia lửa và căng thẳng51
  3. WoohyunINFINITE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SungyeolINFINITE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. SeeunSTAYC · Tia lửa và căng thẳng51
  6. JinuWINNER · Tia lửa và căng thẳng51
  7. Huiwonn.SSign · Tia lửa và căng thẳng51
  8. HinaLIGHTSUM · Tia lửa và căng thẳng51
  9. HeizeSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  10. Chanelle MoonFIFTY FIFTY · Tia lửa và căng thẳng51
  11. SunooENHYPEN · Tia lửa và căng thẳng52
  12. SoheeRIIZE · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Kino's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Kino's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2005) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 18 (2015) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 28 (2025) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 38 (2035) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 48 (2045) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 58 (2055) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 68 (2065) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 78 (2075) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Kino

Kino's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ3
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Kino năm 2026

Each month scored against Kino's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Kino trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Kino là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Kino là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Kino là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Kino là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Kino là Sửu (Trâu). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Kino từ PENTAGON?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/kino-pentagon để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Kino. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Sửu (Trâu) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư