HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
EVNNE

Mun Junghyun Saju

2005.03.31 · Dậu (Gà) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Mun Junghyun lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Mun Junghyun — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Thổ
Mộc
Ngày
Mộc
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
4
Hỏa
0
Thổ
1
Kim
1
Thủy
0
Mun Junghyun — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Keita
EVNNE
🌙
Park Hanbin
EVNNE
🌙
Lee Jeonghyeon
EVNNE
🌙
Park Jihoo
EVNNE
🌙
Yoo Seungeon
EVNNE
🌙
Ji Yunseo
EVNNE
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Mun Junghyun — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Mun Junghyun × EVNNE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Mun Junghyun's gunghap (궁합) score with each member of EVNNE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Lee JeonghyeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2Ji YunseoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3KeitaTia lửa và căng thẳng74Duyên Đang Lớn
  4. 4Park JihooHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  5. 5Yoo SeungeonTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6Park HanbinTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Mun Junghyun

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Mun Junghyun.

  1. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 87, zodiac trine.
  2. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Mun Junghyun: 87, zodiac trine.
  3. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 86, zodiac trine.
  4. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 86, zodiac trine.
  5. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 86, zodiac trine.
  6. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 86, zodiac trine.
  7. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 85, zodiac trine.
  8. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 84, six-harmony.
  9. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 84, six-harmony.
  10. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 84, six-harmony.
  11. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Mun Junghyun: 83, zodiac trine.
  12. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mun Junghyun: 83, zodiac trine.
  13. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 83, six-harmony.
  14. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Mun Junghyun: 83, zodiac trine.
  15. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 83, zodiac trine.
  16. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 83, six-harmony.
  17. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Mun Junghyun: 83, six-harmony.
  18. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 82, zodiac trine.
  19. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mun Junghyun: 82, zodiac trine.
  20. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 82, six-harmony.
  21. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 82, six-harmony.
  22. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mun Junghyun: 82, zodiac trine.
  23. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 81, zodiac trine.
  24. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 80, six-harmony.
  25. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 79, six-harmony.
  26. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mun Junghyun: 77.
  27. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 77.
  28. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 77.
  29. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 77.
  30. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 77.
  31. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Mun Junghyun: 77.
  32. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Mun Junghyun: 77.
  33. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 77.
  34. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 77.
  35. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 77.
  36. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 76.
  37. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 76.
  38. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 76.
  39. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 76.
  40. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Mun Junghyun: 76.
  41. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 76.
  42. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 76.
  43. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 76.
  44. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 75.
  45. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 75.
  46. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 75.
  47. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 75.
  48. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Mun Junghyun: 75.
  49. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 75.
  50. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 75.
  51. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 75.
  52. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 74.
  53. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 74.
  54. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 74.
  55. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 74.
  56. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 74.
  57. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 74.
  58. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 74.
  59. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 74.
  60. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 73.
  61. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 73.
  62. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 73.
  63. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 73.
  64. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 72.
  65. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Mun Junghyun: 72.
  66. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 72.
  67. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 72.
  68. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 72.
  69. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 72.
  70. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 72.
  71. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  72. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  73. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  74. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  75. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 71.
  76. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  77. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  78. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  79. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  80. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  81. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  82. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  83. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  84. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Mun Junghyun: 71.
  85. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  86. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  87. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  88. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 71.
  89. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Mun Junghyun: 71.
  90. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 65, zodiac clash.
  91. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 65, zodiac clash.
  92. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 63, zodiac clash.
  93. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 63, zodiac clash.
  94. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 63, zodiac clash.
  95. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 61, zodiac clash.
  96. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 61, zodiac clash.
  97. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Mun Junghyun: 61, zodiac clash.
  98. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mun Junghyun: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Mun Junghyun (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Mun Junghyun's Dậu (Gà) year.

  1. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Mun Junghyun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mun Junghyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Mun Junghyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mun Junghyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Mun Junghyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Mun Junghyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Mun Junghyun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mun Junghyun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Mun Junghyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mun Junghyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mun Junghyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mun Junghyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mun Junghyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mun Junghyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Mun Junghyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mun Junghyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Mun Junghyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mun Junghyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mun Junghyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Mun Junghyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mun Junghyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Mun Junghyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mun Junghyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mun Junghyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Mun Junghyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Mun Junghyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mun Junghyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Mun Junghyun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Mun Junghyun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Mun Junghyun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Mun Junghyun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Mun Junghyun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Mun Junghyun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Mun Junghyun: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Mun Junghyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Mun Junghyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Mun Junghyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Mun Junghyun: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Mun Junghyun: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Mun Junghyun: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Mun Junghyun: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Mun Junghyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Mun Junghyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Mun Junghyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Mun Junghyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Mun Junghyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Mun Junghyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Mun Junghyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Mun Junghyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Mun Junghyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Mun Junghyun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Mun Junghyun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Mun Junghyun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Mun Junghyun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Mun Junghyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Mun Junghyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Mun Junghyun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Mun Junghyun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Mun Junghyun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Mun Junghyun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Mun Junghyun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Mun Junghyun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Mun Junghyun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Mun Junghyun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Mun Junghyun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Mun Junghyun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Mun Junghyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Mun Junghyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Mun Junghyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Mun Junghyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Mun Junghyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Mun Junghyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Mun Junghyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Mun Junghyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Mun Junghyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Mun Junghyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Mun Junghyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Mun Junghyun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Mun Junghyun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Mun Junghyun: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Mun Junghyun's best and hardest matches across every group

Mun Junghyun scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. GaonXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HanbinTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HitomiSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. ChaeyeonDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. K&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. WinWinWayV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. YebinDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. Jung YonghwaCNBLUE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. ChaniKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  10. Chloe YoungBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. FelixStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. HaseulARTMS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. Seulong2AM · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SeokyoungGWSN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. YeosangATEEZ · Tia lửa và căng thẳng52
  4. XiaotingKep1er · Tia lửa và căng thẳng52
  5. SeunghoMBLAQ · Tia lửa và căng thẳng52
  6. Jun. K2PM · Tia lửa và căng thẳng52
  7. GoeunPURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng52
  8. G.OMBLAQ · Tia lửa và căng thẳng52
  9. AllenCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng52
  10. YeonjunTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng53
  11. SihyeonEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng53
  12. RyeowookSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Mun Junghyun's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Mun Junghyun's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2013) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 19 (2023) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 29 (2033) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 39 (2043) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 49 (2053) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 59 (2063) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 69 (2073) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 79 (2083) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Mun Junghyun

Mun Junghyun's chart leans strongest on Mộc (4 of the pillars). It runs without Hỏa, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc4
Hỏa0
Thổ1
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Mun Junghyun năm 2026

Each month scored against Mun Junghyun's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Mun Junghyun trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Mun Junghyun là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Mun Junghyun là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Mun Junghyun là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Mun Junghyun là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Mun Junghyun là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Mun Junghyun từ EVNNE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/munjunghyun-evnne để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Mun Junghyun. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư