HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
CLOSE YOUR EYES

Jang Yeojun Saju

2005.09.27 · Dậu (Gà) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Jang Yeojun lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jang Yeojun — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Mộc
Kim
Ngày
Mộc
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
4
Hỏa
0
Thổ
0
Kim
2
Thủy
0
Jang Yeojun — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Jeon Minwook
CLOSE YOUR EYES
🌙
Ma Jingxiang
CLOSE YOUR EYES
🌙
Kim Sungmin
CLOSE YOUR EYES
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Jang Yeojun — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Jang Yeojun × CLOSE YOUR EYES: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jang Yeojun's gunghap (궁합) score with each member of CLOSE YOUR EYES, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Kim SungminHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  2. 2Ma JingxiangHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  3. 3Jeon MinwookTia lửa và căng thẳng52Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jang Yeojun

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Jang Yeojun.

  1. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jang Yeojun: 87, zodiac trine.
  2. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jang Yeojun: 87, zodiac trine.
  3. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jang Yeojun: 87, zodiac trine.
  4. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 87, zodiac trine.
  5. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 86, zodiac trine.
  6. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jang Yeojun: 86, zodiac trine.
  7. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jang Yeojun: 86, zodiac trine.
  8. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 85, zodiac trine.
  9. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 84, zodiac trine.
  10. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 84, six-harmony.
  11. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jang Yeojun: 84, zodiac trine.
  12. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 83, zodiac trine.
  13. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 83, six-harmony.
  14. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 83, zodiac trine.
  15. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 83, zodiac trine.
  16. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 83, zodiac trine.
  17. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 82, zodiac trine.
  18. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 81, six-harmony.
  19. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 81, six-harmony.
  20. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 81, six-harmony.
  21. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 80, six-harmony.
  22. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 80, six-harmony.
  23. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jang Yeojun: 80, six-harmony.
  24. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 79, six-harmony.
  25. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 79, six-harmony.
  26. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 77.
  27. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 77.
  28. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 77.
  29. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 77.
  30. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 76.
  31. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jang Yeojun: 76.
  32. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 76.
  33. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 76.
  34. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 76.
  35. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 76.
  36. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 76.
  37. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 75.
  38. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 75.
  39. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 75.
  40. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 75.
  41. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 75.
  42. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 75.
  43. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 75.
  44. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 75.
  45. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 75.
  46. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 75.
  47. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 75.
  48. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 75.
  49. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Jang Yeojun: 75.
  50. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 75.
  51. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 75.
  52. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 75.
  53. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 75.
  54. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jang Yeojun: 75.
  55. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jang Yeojun: 74.
  56. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 74.
  57. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 74.
  58. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 74.
  59. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 74.
  60. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jang Yeojun: 74.
  61. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jang Yeojun: 74.
  62. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 74.
  63. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 74.
  64. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 74.
  65. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 73.
  66. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 73.
  67. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 73.
  68. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 73.
  69. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jang Yeojun: 73.
  70. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 73.
  71. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 73.
  72. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 73.
  73. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 72.
  74. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 72.
  75. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 72.
  76. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 72.
  77. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jang Yeojun: 72.
  78. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 72.
  79. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 72.
  80. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 72.
  81. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 71.
  82. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 71.
  83. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 71.
  84. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 71.
  85. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 71.
  86. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 71.
  87. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 71.
  88. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 71.
  89. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 71.
  90. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 67, zodiac clash.
  91. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 67, zodiac clash.
  92. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 67, zodiac clash.
  93. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 65, zodiac clash.
  94. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 65, zodiac clash.
  95. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 65, zodiac clash.
  96. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jang Yeojun: 65, zodiac clash.
  97. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 62, zodiac clash.
  98. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jang Yeojun: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jang Yeojun (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Jang Yeojun's Dậu (Gà) year.

  1. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jang Yeojun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Jang Yeojun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jang Yeojun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Jang Yeojun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jang Yeojun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jang Yeojun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Jang Yeojun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jang Yeojun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jang Yeojun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jang Yeojun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jang Yeojun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jang Yeojun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Jang Yeojun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jang Yeojun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Jang Yeojun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jang Yeojun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Jang Yeojun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jang Yeojun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Jang Yeojun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Jang Yeojun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Jang Yeojun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jang Yeojun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Jang Yeojun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jang Yeojun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jang Yeojun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jang Yeojun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jang Yeojun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Jang Yeojun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Jang Yeojun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Jang Yeojun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Jang Yeojun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Jang Yeojun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Jang Yeojun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Jang Yeojun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Jang Yeojun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Jang Yeojun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Jang Yeojun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Jang Yeojun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Jang Yeojun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jang Yeojun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Jang Yeojun: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Jang Yeojun: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Jang Yeojun: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Jang Yeojun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Jang Yeojun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Jang Yeojun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jang Yeojun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jang Yeojun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Jang Yeojun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Jang Yeojun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Jang Yeojun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Jang Yeojun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Jang Yeojun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Jang Yeojun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Jang Yeojun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Jang Yeojun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Jang Yeojun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Jang Yeojun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Jang Yeojun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jang Yeojun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Jang Yeojun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Jang Yeojun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Jang Yeojun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Jang Yeojun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Jang Yeojun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Jang Yeojun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Jang Yeojun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Jang Yeojun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jang Yeojun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Jang Yeojun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Jang Yeojun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jang Yeojun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Jang Yeojun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Jang Yeojun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Jang Yeojun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Jang Yeojun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Jang Yeojun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Jang Yeojun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Jang Yeojun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Jang Yeojun: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jang Yeojun's best and hardest matches across every group

Jang Yeojun scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. EunhaVIVIZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HanbinZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. I.NStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JacobTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JihoOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JuyeonTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YujuCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. HwarangTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JaechanDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JaehyunNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Ju-neiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Kazutan.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Yuqi(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MiaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Jeon MinwookCLOSE YOUR EYES · Tia lửa và căng thẳng52
  4. J-MinBAE173 · Tia lửa và căng thẳng52
  5. ArinOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SunghyukTAN · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SeunghunCIX · Tia lửa và căng thẳng54
  8. KyuhyunSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng54
  9. Seulong2AM · Tia lửa và căng thẳng55
  10. SeokyoungGWSN · Tia lửa và căng thẳng55
  11. YeosangATEEZ · Tia lửa và căng thẳng56
  12. XiaotingKep1er · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Jang Yeojun's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jang Yeojun's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2012) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 18 (2022) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 28 (2032) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 38 (2042) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 48 (2052) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 58 (2062) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 68 (2072) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 78 (2082) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Jang Yeojun

Jang Yeojun's chart leans strongest on Mộc (4 of the pillars). It runs without Hỏa, Thổ, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc4
Hỏa0
Thổ0
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Jang Yeojun năm 2026

Each month scored against Jang Yeojun's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jang Yeojun trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jang Yeojun là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jang Yeojun là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jang Yeojun là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jang Yeojun là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jang Yeojun là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jang Yeojun từ CLOSE YOUR EYES?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jangyeojun-close-your-eyes để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jang Yeojun. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư