HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
NiziU

Nina Saju

2005.02.27 · Dậu (Gà) · Thủy Dương

Độ hợp của bạn với Nina lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Nina — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Thổ
Mộc
Ngày
Thủy
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
1
Thủy
1
Nina — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Mako
NiziU
Rio
NiziU
Maya
NiziU
Riku
NiziU
Ayaka
NiziU
Mayuka
NiziU
Xem thêm 24 idol
Rima
NiziU
Miihi
NiziU
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Nina — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Nina × NiziU: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Nina's gunghap (궁합) score with each member of NiziU, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1AyakaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2MayukaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3RimaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4MakoTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  5. 5MiihiHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  6. 6RioHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  7. 7RikuTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8MayaTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Nina

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Nina.

  1. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Nina: 87, zodiac trine.
  2. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Nina: 87, zodiac trine.
  3. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Nina: 87, zodiac trine.
  4. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Nina: 87, zodiac trine.
  5. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Nina: 86, zodiac trine.
  6. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Nina: 85, zodiac trine.
  7. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Nina: 85, six-harmony.
  8. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Nina: 85, six-harmony.
  9. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Nina: 84, six-harmony.
  10. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Nina: 84, zodiac trine.
  11. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Nina: 84, zodiac trine.
  12. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Nina: 82, zodiac trine.
  13. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Nina: 82, zodiac trine.
  14. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Nina: 82, six-harmony.
  15. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Nina: 81, zodiac trine.
  16. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Nina: 77.
  17. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Nina: 77.
  18. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Nina: 77.
  19. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Nina: 77.
  20. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Nina: 77.
  21. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Nina: 77.
  22. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Nina: 77.
  23. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Nina: 77.
  24. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Nina: 77.
  25. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Nina: 77.
  26. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Nina: 76.
  27. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Nina: 76.
  28. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Nina: 76.
  29. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Nina: 76.
  30. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Nina: 76.
  31. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Nina: 76.
  32. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Nina: 76.
  33. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Nina: 75.
  34. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Nina: 75.
  35. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Nina: 75.
  36. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Nina: 75.
  37. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Nina: 75.
  38. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Nina: 75.
  39. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Nina: 75.
  40. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Nina: 74.
  41. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Nina: 74.
  42. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Nina: 74.
  43. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Nina: 73.
  44. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Nina: 73.
  45. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Nina: 73.
  46. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Nina: 73.
  47. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Nina: 73.
  48. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Nina: 73.
  49. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Nina: 73.
  50. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Nina: 73.
  51. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Nina: 73.
  52. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Nina: 73.
  53. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Nina: 73.
  54. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Nina: 73.
  55. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Nina: 73.
  56. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Nina: 73.
  57. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Nina: 72.
  58. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Nina: 72.
  59. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Nina: 72.
  60. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Nina: 72.
  61. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Nina: 72.
  62. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Nina: 72.
  63. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Nina: 72.
  64. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Nina: 72.
  65. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Nina: 72.
  66. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Nina: 71.
  67. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Nina: 71.
  68. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Nina: 71.
  69. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Nina: 71.
  70. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Nina: 71.
  71. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Nina: 71.
  72. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Nina: 71.
  73. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Nina: 71.
  74. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Nina: 71.
  75. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Nina: 64, zodiac clash.
  76. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Nina: 63, zodiac clash.
  77. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Nina: 63, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Nina (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Nina's Dậu (Gà) year.

  1. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Nina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Nina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Nina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Nina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Nina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Nina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Nina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Nina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Nina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Nina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Nina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Nina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Nina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Nina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Nina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Nina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Nina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Nina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Nina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Nina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Nina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Nina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Nina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Nina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Nina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Nina: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Nina: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Nina: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Nina: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Nina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Nina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Nina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Nina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Nina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Nina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Nina: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Nina: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Nina: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Nina: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Nina: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Nina: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Nina: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Nina: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Nina: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Nina: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Nina: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Nina: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Nina: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Nina: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Nina: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Nina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Nina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Nina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Nina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Nina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Nina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Nina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Nina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Nina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Nina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Nina: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Nina: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Nina: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Nina: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Nina: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nina: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Nina: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Nina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Nina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Nina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Nina: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Nina's best and hardest matches across every group

Nina scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AsahiTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. ChaelLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ChisaXG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HyunsukCIX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JackieICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Junho2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. MagentaQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. NoahPLAVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Wooyoung2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. BamBamGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. BoraSISTAR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. HyoyeonGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Yuqi(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YeriRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng52
  3. SuhyunAKMU · Tia lửa và căng thẳng53
  4. UONF · Tia lửa và căng thẳng54
  5. SeunghunCIX · Tia lửa và căng thẳng54
  6. MarkNCT · Tia lửa và căng thẳng54
  7. KyuhyunSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng54
  8. Feimiss A · Tia lửa và căng thẳng54
  9. DayoungWJSN · Tia lửa và căng thẳng54
  10. YeonjungWJSN · Tia lửa và căng thẳng55
  11. XionONEUS · Tia lửa và căng thẳng55
  12. TzuyuTWICE · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Nina's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Nina's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 3 (2007) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 13 (2017) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 23 (2027) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 33 (2037) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 43 (2047) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 53 (2057) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 63 (2067) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 73 (2077) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Nina

Nina's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc2
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Nina năm 2026

Each month scored against Nina's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Nina trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Nina là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Nina là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Nina là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Nina là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Nina là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Nina từ NiziU?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/nina-niziu để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Nina. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư