HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
BTS

J-Hope Saju

1994.02.18 · Tuất (Chó) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với J-Hope lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của J-Hope — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Thổ
Tháng
Hỏa
Mộc
Ngày
Mộc
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
3
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
0
Thủy
1
J-Hope — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Karina
aespa
Winter
aespa
Giselle
aespa
Xem tất cả độ hợp idol →
More on J-Hope — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 J-Hope × BTS: bảng xếp hạng độ hợp Saju

J-Hope's gunghap (궁합) score with each member of BTS, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JiminMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2JungkookMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3VHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  4. 4JinHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  5. 5RMTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6SugaTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với J-Hope

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as J-Hope.

  1. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With J-Hope: 87, zodiac trine.
  2. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 87, zodiac trine.
  3. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With J-Hope: 86, zodiac trine.
  4. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With J-Hope: 86, zodiac trine.
  5. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 85, zodiac trine.
  6. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 85, zodiac trine.
  7. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 84, six-harmony.
  8. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 84, zodiac trine.
  9. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 84, zodiac trine.
  10. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With J-Hope: 83, six-harmony.
  11. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 83, zodiac trine.
  12. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 83, zodiac trine.
  13. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 83, zodiac trine.
  14. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 83, zodiac trine.
  15. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With J-Hope: 82, zodiac trine.
  16. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With J-Hope: 81, zodiac trine.
  17. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 81, zodiac trine.
  18. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 77.
  19. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 77.
  20. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 76.
  21. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 76.
  22. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With J-Hope: 76.
  23. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With J-Hope: 76.
  24. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With J-Hope: 76.
  25. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 76.
  26. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With J-Hope: 76.
  27. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With J-Hope: 76.
  28. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With J-Hope: 75.
  29. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 75.
  30. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With J-Hope: 75.
  31. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 75.
  32. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 75.
  33. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With J-Hope: 75.
  34. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With J-Hope: 75.
  35. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 75.
  36. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 75.
  37. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 75.
  38. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 75.
  39. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 74.
  40. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 74.
  41. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 74.
  42. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With J-Hope: 74.
  43. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 74.
  44. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With J-Hope: 74.
  45. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 73.
  46. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 73.
  47. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With J-Hope: 73.
  48. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With J-Hope: 73.
  49. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 72.
  50. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With J-Hope: 72.
  51. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With J-Hope: 72.
  52. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With J-Hope: 72.
  53. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 72.
  54. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With J-Hope: 72.
  55. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 72.
  56. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With J-Hope: 72.
  57. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 72.
  58. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 71.
  59. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 71.
  60. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With J-Hope: 71.
  61. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 71.
  62. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With J-Hope: 71.
  63. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 71.
  64. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 71.
  65. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With J-Hope: 71.
  66. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 65, zodiac clash.
  67. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With J-Hope: 64, zodiac clash.
  68. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 64, zodiac clash.
  69. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With J-Hope: 63, zodiac clash.
  70. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With J-Hope: 63, zodiac clash.
  71. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 63, zodiac clash.
  72. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With J-Hope: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as J-Hope (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 66 other idols in the Honbit roster share J-Hope's Tuất (Chó) year.

  1. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With J-Hope: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With J-Hope: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With J-Hope: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With J-Hope: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With J-Hope: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With J-Hope: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With J-Hope: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With J-Hope: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With J-Hope: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With J-Hope: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With J-Hope: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With J-Hope: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With J-Hope: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With J-Hope: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With J-Hope: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With J-Hope: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With J-Hope: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With J-Hope: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With J-Hope: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With J-Hope: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With J-Hope: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With J-Hope: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With J-Hope: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With J-Hope: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With J-Hope: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With J-Hope: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With J-Hope: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With J-Hope: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With J-Hope: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With J-Hope: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With J-Hope: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With J-Hope: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With J-Hope: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With J-Hope: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With J-Hope: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With J-Hope: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With J-Hope: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With J-Hope: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With J-Hope: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With J-Hope: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With J-Hope: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With J-Hope: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With J-Hope: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With J-Hope: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With J-Hope: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With J-Hope: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With J-Hope: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With J-Hope: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With J-Hope: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With J-Hope: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With J-Hope: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With J-Hope: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With J-Hope: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With J-Hope: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With J-Hope: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With J-Hope: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With J-Hope: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With J-Hope: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With J-Hope: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With J-Hope: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With J-Hope: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With J-Hope: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With J-Hope: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With J-Hope: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With J-Hope: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With J-Hope: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 J-Hope's best and hardest matches across every group

J-Hope scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Jiwonfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JungwooNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. NewTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SophiaKATSEYE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. TaeraeTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. BIBISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. DonghaeSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. ElkieCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Lee HongkiFTISLAND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. RioNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. VernonSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Chansung2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. LiaITZY · Tia lửa và căng thẳng51
  2. E.JIICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. AishaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng51
  4. YunseongDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng52
  5. JunkyuTREASURE · Tia lửa và căng thẳng52
  6. HeejinARTMS · Tia lửa và căng thẳng52
  7. Giselleaespa · Tia lửa và căng thẳng52
  8. DosiePURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng52
  9. SeoiH1-KEY · Tia lửa và căng thẳng53
  10. GowonLoossemble · Tia lửa và căng thẳng53
  11. SoljiEXID · Tia lửa và căng thẳng54
  12. SanhaASTRO · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 J-Hope's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle J-Hope's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 6 (1999) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 16 (2009) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 26 (2019) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 36 (2029) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 46 (2039) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 56 (2049) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 66 (2059) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 76 (2069) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của J-Hope

J-Hope's chart leans strongest on Mộc (3 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc3
Hỏa1
Thổ1
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của J-Hope năm 2026

Each month scored against J-Hope's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của J-Hope trong Saju là gì?
Nhật Chủ của J-Hope là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của J-Hope là gì?
Ngũ hành chủ đạo của J-Hope là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của J-Hope là gì?
Con giáp Hàn Quốc của J-Hope là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với J-Hope từ BTS?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/j-hope-bts để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với J-Hope. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư