HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
NMIXX

Kyujin Saju

2006.05.26 · Tuất (Chó) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Kyujin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Kyujin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Thủy
Hỏa
Ngày
Mộc
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
0
Thủy
1
Kyujin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
Lily
NMIXX
Haewon
NMIXX
Sullyoon
NMIXX
Bae
NMIXX
Jiwoo
NMIXX
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Kyujin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Kyujin × NMIXX: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Kyujin's gunghap (궁합) score with each member of NMIXX, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JiwooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2SullyoonHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  3. 3LilyTia lửa và căng thẳng73Duyên Đang Lớn
  4. 4HaewonTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5BaeTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Kyujin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Kyujin.

  1. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kyujin: 87, zodiac trine.
  2. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kyujin: 87, zodiac trine.
  3. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 86, zodiac trine.
  4. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 86, zodiac trine.
  5. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 85, six-harmony.
  6. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 85, zodiac trine.
  7. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 85, zodiac trine.
  8. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kyujin: 84, six-harmony.
  9. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 84, zodiac trine.
  10. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 84, zodiac trine.
  11. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 84, zodiac trine.
  12. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 84, zodiac trine.
  13. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kyujin: 83, zodiac trine.
  14. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kyujin: 82, zodiac trine.
  15. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 82, zodiac trine.
  16. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kyujin: 81, zodiac trine.
  17. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 81, zodiac trine.
  18. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 77.
  19. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 77.
  20. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kyujin: 77.
  21. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Kyujin: 77.
  22. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Kyujin: 77.
  23. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 77.
  24. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kyujin: 77.
  25. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kyujin: 77.
  26. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Kyujin: 76.
  27. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 76.
  28. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Kyujin: 76.
  29. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 76.
  30. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 76.
  31. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Kyujin: 76.
  32. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Kyujin: 76.
  33. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 76.
  34. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 76.
  35. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 76.
  36. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 76.
  37. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 75.
  38. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 75.
  39. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 75.
  40. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kyujin: 75.
  41. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 75.
  42. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Kyujin: 75.
  43. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 74.
  44. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Kyujin: 74.
  45. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kyujin: 74.
  46. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 73.
  47. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Kyujin: 73.
  48. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Kyujin: 73.
  49. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Kyujin: 73.
  50. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 73.
  51. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 73.
  52. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Kyujin: 73.
  53. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 73.
  54. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Kyujin: 73.
  55. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 73.
  56. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 72.
  57. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 72.
  58. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Kyujin: 72.
  59. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 72.
  60. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Kyujin: 72.
  61. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 72.
  62. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 72.
  63. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Kyujin: 72.
  64. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 71.
  65. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 71.
  66. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 66, zodiac clash.
  67. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kyujin: 65, zodiac clash.
  68. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 65, zodiac clash.
  69. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kyujin: 64, zodiac clash.
  70. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kyujin: 64, zodiac clash.
  71. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 64, zodiac clash.
  72. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kyujin: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Kyujin (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 66 other idols in the Honbit roster share Kyujin's Tuất (Chó) year.

  1. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kyujin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Kyujin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kyujin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kyujin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kyujin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kyujin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Kyujin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Kyujin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Kyujin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kyujin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Kyujin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kyujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Kyujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kyujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kyujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With Kyujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Kyujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kyujin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Kyujin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kyujin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Kyujin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kyujin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kyujin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kyujin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Kyujin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Kyujin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Kyujin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Kyujin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kyujin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Kyujin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Kyujin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Kyujin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Kyujin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Kyujin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Kyujin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Kyujin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Kyujin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Kyujin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Kyujin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Kyujin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With Kyujin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Kyujin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Kyujin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Kyujin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With Kyujin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With Kyujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Kyujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Kyujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Kyujin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Kyujin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With Kyujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Kyujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Kyujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Kyujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Kyujin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Kyujin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Kyujin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Kyujin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Kyujin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Kyujin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Kyujin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Kyujin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Kyujin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Kyujin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  65. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Kyujin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Kyujin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Kyujin's best and hardest matches across every group

Kyujin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BIBISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DonghaeSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ElkieCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Lee HongkiFTISLAND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. RioNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. VernonSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Chansung2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. ChodanQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Fuma&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HyeongjunCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JooyeonXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. MayaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YeonjaeMimiirose · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YeonheeRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng51
  3. YangYangWayV · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SeungyeonKARA · Tia lửa và căng thẳng51
  5. JenoNCT Dream · Tia lửa và căng thẳng51
  6. EunjungT-ARA · Tia lửa và căng thẳng51
  7. ChaewonLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng51
  8. AnneGWSN · Tia lửa và căng thẳng51
  9. LiaITZY · Tia lửa và căng thẳng52
  10. E.JIICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng52
  11. AishaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng52
  12. YunseongDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Kyujin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Kyujin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2013) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 18 (2023) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 28 (2033) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 38 (2043) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 48 (2053) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 58 (2063) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 68 (2073) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 78 (2083) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Kyujin

Kyujin's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa2
Thổ1
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Kyujin năm 2026

Each month scored against Kyujin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Kyujin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Kyujin là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Kyujin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Kyujin là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Kyujin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Kyujin là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Kyujin từ NMIXX?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/kyujin-nmixx để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Kyujin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư