HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Girls' Generation

Yoona Saju

1990.05.30 · Ngọ (Ngựa) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Yoona lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Yoona — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Kim
Hỏa
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
2
Thủy
0
Yoona — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
Taeyeon
Girls' Generation
Tiffany
Girls' Generation
Sunny
Girls' Generation
Hyoyeon
Girls' Generation
Yuri
Girls' Generation
Sooyoung
Girls' Generation
Xem thêm 24 idol
Seohyun
Girls' Generation
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Yoona — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Yoona × Girls' Generation: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Yoona's gunghap (궁합) score with each member of Girls' Generation, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SooyoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2TiffanyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3SunnyHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  4. 4SeohyunTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  5. 5HyoyeonHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  6. 6TaeyeonTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7YuriTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Yoona

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Yoona.

  1. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yoona: 87, zodiac trine.
  2. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yoona: 85, zodiac trine.
  3. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yoona: 85, zodiac trine.
  4. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Yoona: 84, six-harmony.
  5. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yoona: 84, zodiac trine.
  6. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yoona: 84, zodiac trine.
  7. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yoona: 83, zodiac trine.
  8. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yoona: 83, zodiac trine.
  9. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yoona: 83, zodiac trine.
  10. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yoona: 83, zodiac trine.
  11. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yoona: 83, zodiac trine.
  12. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Yoona: 83, zodiac trine.
  13. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Yoona: 83, six-harmony.
  14. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Yoona: 83, six-harmony.
  15. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yoona: 82, zodiac trine.
  16. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yoona: 81, zodiac trine.
  17. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yoona: 81, zodiac trine.
  18. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yoona: 81, six-harmony.
  19. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yoona: 77.
  20. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yoona: 77.
  21. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Yoona: 77.
  22. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yoona: 76.
  23. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Yoona: 76.
  24. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yoona: 76.
  25. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yoona: 76.
  26. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Yoona: 76.
  27. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Yoona: 76.
  28. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yoona: 76.
  29. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yoona: 76.
  30. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yoona: 76.
  31. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yoona: 75.
  32. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yoona: 75.
  33. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yoona: 75.
  34. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Yoona: 75.
  35. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yoona: 75.
  36. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yoona: 75.
  37. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yoona: 75.
  38. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yoona: 75.
  39. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yoona: 75.
  40. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yoona: 75.
  41. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yoona: 74.
  42. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yoona: 74.
  43. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yoona: 74.
  44. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yoona: 74.
  45. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yoona: 74.
  46. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yoona: 74.
  47. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Yoona: 74.
  48. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Yoona: 74.
  49. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yoona: 73.
  50. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yoona: 73.
  51. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Yoona: 73.
  52. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yoona: 73.
  53. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Yoona: 72.
  54. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yoona: 72.
  55. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Yoona: 72.
  56. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yoona: 72.
  57. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yoona: 72.
  58. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Yoona: 72.
  59. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Yoona: 72.
  60. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yoona: 72.
  61. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yoona: 72.
  62. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yoona: 71.
  63. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yoona: 71.
  64. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yoona: 71.
  65. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yoona: 71.
  66. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yoona: 71.
  67. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yoona: 71.
  68. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yoona: 71.
  69. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Yoona: 66, zodiac clash.
  70. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Yoona: 65, zodiac clash.
  71. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Yoona: 61, zodiac clash.
  72. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Yoona: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Yoona (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Yoona's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Yoona: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yoona: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yoona: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Yoona: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yoona: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Yoona: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Yoona: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yoona: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Yoona: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yoona: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Yoona: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Yoona: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Yoona: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yoona: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Yoona: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Yoona: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yoona: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Yoona: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Yoona: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yoona: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yoona: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Yoona: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Yoona: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Yoona: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yoona: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yoona: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Yoona: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yoona: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yoona: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Yoona: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yoona: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Yoona: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yoona: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Yoona: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yoona: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Yoona: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Yoona: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Yoona: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Yoona: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Yoona: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Yoona: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Yoona: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Yoona: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Yoona: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Yoona: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Yoona: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Yoona: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Yoona: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Yoona: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Yoona: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Yoona: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Yoona: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Yoona: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Yoona: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Yoona: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Yoona: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Yoona: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Yoona: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Yoona: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Yoona: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Yoona: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Yoona: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Yoona: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Yoona: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Yoona: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Yoona: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  75. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Yoona: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Yoona: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Yoona: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Yoona: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Yoona: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Yoona: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Yoona: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Yoona: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Yoona's best and hardest matches across every group

Yoona scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Hong EunchaeLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyunbinALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Jiwonfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JiyuKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JungwooNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. LivRESCENE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Maki&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. NewTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. SeungmoAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. BIBISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. DonghaeSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. ElkieCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YoohyeonDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng52
  2. SejunVICTON · Tia lửa và căng thẳng52
  3. JohyunBerry Good · Tia lửa và căng thẳng52
  4. JinJinASTRO · Tia lửa và căng thẳng52
  5. DohaARrC · Tia lửa và căng thẳng52
  6. Dara2NE1 · Tia lửa và căng thẳng52
  7. YujinKep1er · Tia lửa và căng thẳng54
  8. YesungSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng54
  9. YerinGFRIEND · Tia lửa và căng thẳng54
  10. SornCLC · Tia lửa và căng thẳng54
  11. MomoTWICE · Tia lửa và căng thẳng54
  12. MartinCORTIS · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Yoona's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Yoona's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (1998) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 19 (2008) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 29 (2018) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 39 (2028) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 49 (2038) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 59 (2048) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 69 (2058) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 79 (2068) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Yoona

Yoona's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ1
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Yoona năm 2026

Each month scored against Yoona's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Yoona trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Yoona là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Yoona là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Yoona là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Yoona là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Yoona là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Yoona từ Girls' Generation?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/yoona-girls-generation để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Yoona. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư