혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
庚
Cherry Bullet

Chaerin Saju

2002.03.13 · 午 Ngọ (Ngựa) · 庚 Kim Dương

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Độ hợp của bạn với Chaerin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Chaerin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
壬
Thủy
午
Hỏa
Tháng
癸
Thủy
卯
Mộc
Ngày
庚
Kim
辰
Thổ
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
1
土Thổ
1
金Kim
1
水Thủy
2
Chaerin — bài đọc

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
⭐
Bora
Cherry Bullet
⭐
Haeyoon
Cherry Bullet
⭐
Jiwon
Cherry Bullet
⭐
May
Cherry Bullet
⭐
Remi
Cherry Bullet
⭐
Yuju
Cherry Bullet
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Chaerin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Chaerin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 壬寅From age 3 (2004) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 辛丑From age 13 (2014) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. 庚子From age 23 (2024) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. 己亥From age 33 (2034) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 戊戌From age 43 (2044) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 丁酉From age 53 (2054) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 丙申From age 63 (2064) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 乙未From age 73 (2074) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Chaerin — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Chaerin × Cherry Bullet: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Chaerin's gunghap (궁합) score with each member of Cherry Bullet, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1MayMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2RemiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3BoraTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4HaeyoonTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5YujuTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6JiwonTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Chaerin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Chaerin.

  1. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 87, zodiac trine.
  2. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Chaerin: 86, zodiac trine.
  3. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 85, zodiac trine.
  4. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 84, zodiac trine.
  5. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Chaerin: 83, six-harmony.
  6. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 83, zodiac trine.
  7. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Chaerin: 83, six-harmony.
  8. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 83, six-harmony.
  9. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 82, six-harmony.
  10. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 82, six-harmony.
  11. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 81, six-harmony.
  12. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 81, six-harmony.
  13. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 81, six-harmony.
  14. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Chaerin: 79, six-harmony.
  15. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Chaerin: 79, six-harmony.
  16. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 77.
  17. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chaerin: 77.
  18. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 77.
  19. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 77.
  20. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Chaerin: 77.
  21. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 77.
  22. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 77.
  23. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 77.
  24. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 77.
  25. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Chaerin: 77.
  26. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 76.
  27. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chaerin: 76.
  28. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 76.
  29. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 76.
  30. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 76.
  31. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 76.
  32. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 76.
  33. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 76.
  34. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 76.
  35. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 76.
  36. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 76.
  37. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 76.
  38. Seunghyub (N.Flying) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chaerin: 76.
  39. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 76.
  40. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 76.
  41. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chaerin: 75.
  42. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 75.
  43. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 75.
  44. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 75.
  45. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chaerin: 74.
  46. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chaerin: 74.
  47. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 74.
  48. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Chaerin: 74.
  49. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Chaerin: 74.
  50. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Chaerin: 74.
  51. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 74.
  52. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Chaerin: 74.
  53. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 74.
  54. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 74.
  55. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 74.
  56. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 74.
  57. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Chaerin: 73.
  58. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 73.
  59. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chaerin: 73.
  60. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Chaerin: 73.
  61. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 73.
  62. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Chaerin: 73.
  63. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 73.
  64. Hweseung (N.Flying) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 72.
  65. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 72.
  66. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 72.
  67. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Chaerin: 72.
  68. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Chaerin: 72.
  69. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Chaerin: 72.
  70. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chaerin: 72.
  71. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 72.
  72. Sei (GLINK) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Chaerin: 72.
  73. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 72.
  74. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Chaerin: 72.
  75. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Chaerin: 72.
  76. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 71.
  77. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 71.
  78. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 71.
  79. Jinhyuk (NOWZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Chaerin: 71.
  80. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 71.
  81. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 71.
  82. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 71.
  83. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Chaerin: 71.
  84. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 71.
  85. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 71.
  86. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 67, zodiac clash.
  87. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 67, zodiac clash.
  88. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Chaerin: 65, zodiac clash.
  89. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Chaerin: 63, zodiac clash.
  90. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Chaerin: 62, zodiac clash.
  91. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Chaerin: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Chaerin (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 93 other idols in the Honbit roster share Chaerin's Ngọ (Ngựa) year.

  1. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Chaerin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Chaerin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Chaerin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Chaerin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Chaerin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Chaerin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Chaerin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Chaerin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Chaerin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Chaerin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Chaerin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Chaerin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Chaerin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Chaerin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Chaerin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Chaerin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Chaerin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Chaerin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Chaerin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Tarzzan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Chaerin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Chaerin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Chaerin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Chaerin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Chaerin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Chaerin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Chaerin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Chaerin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Chaerin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Chaerin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Chaerin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Chaerin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Chaerin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Chaerin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Chaerin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Chaerin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Chaerin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Hyunbin (NOWZ) — Day Master 辛 (Kim). With Chaerin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Chaerin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Chaerin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Chaerin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Sei (GLINK) — Day Master 庚 (Kim). With Chaerin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Chaerin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Chaerin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Chaerin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Chaerin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chaerin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chaerin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chaerin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chaerin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Chaerin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chaerin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Chaerin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chaerin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chaerin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Chaerin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Chaerin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Chaerin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Chaerin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chaerin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Chaerin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chaerin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Chaerin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Chaerin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Chaerin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Chaerin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Chaerin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chaerin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Chaerin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Chaerin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chaerin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Chaerin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chaerin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chaerin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chaerin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chaerin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  93. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chaerin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Chaerin's best and hardest matches across every group

Chaerin scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DoheeSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DonghwaKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Park YoochunSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Sohyun4MINUTE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SuiKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SullintripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YoungjiKARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. GowoonBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. GunilXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HunN.Flying · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Kim Junsu (XIA)Solo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Hong EunchaeLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. YoungjaeGOT7 · Tia lửa và căng thẳng51
  2. HayoungApink · Tia lửa và căng thẳng51
  3. TenWayV · Tia lửa và căng thẳng52
  4. JihyoTWICE · Tia lửa và căng thẳng52
  5. ChunghaSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  6. JooanTAN · Tia lửa và căng thẳng53
  7. DKiKON · Tia lửa và căng thẳng53
  8. WOODZSolo · Tia lửa và căng thẳng54
  9. SangyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng54
  10. DongsungN.Flying · Tia lửa và căng thẳng54
  11. Park Bom2NE1 · Tia lửa và căng thẳng54
  12. YananPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng56

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Chaerin

Chaerin's chart leans strongest on Thủy (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Chaerin năm 2026

Each month scored against Chaerin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Chaerin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Chaerin là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Chaerin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Chaerin là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Chaerin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Chaerin là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Chaerin từ Cherry Bullet?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/chaerin-cherrybullet để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Chaerin. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư