HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Solo

Lee Mujin Saju

2000.12.28 · Thìn (Rồng) · Kim Dương

Độ hợp của bạn với Lee Mujin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Lee Mujin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Thổ
Tháng
Thổ
Thủy
Ngày
Kim
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
0
Thổ
2
Kim
3
Thủy
1
Lee Mujin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
IU
Solo
Sunmi
Solo
Chungha
Solo
Jeon Somi
Solo
HyunA
Solo
Choi Yena
Solo
Xem thêm 24 idol
Kwon Eunbi
Solo
BIBI
Solo
🌙
Kang Daniel
Solo
🌙
WOODZ
Solo
🌙
B.I
Solo
🌙
Zico
Solo
🌙
Kim Jaejoong
Solo
🌙
Kim Junsu (XIA)
Solo
🌙
Park Yoochun
Solo
Heize
Solo
Lee Hi
Solo
🌙
Crush
Solo
🌙
DEAN
Solo
🌙
Jay Park
Solo
🌙
Paul Kim
Solo
Punch
Solo
🌙
Baekho
Solo
🌙
Hwang Chiyeul
Solo
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Lee Mujin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Lee Mujin × Solo: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Lee Mujin's gunghap (궁합) score with each member of Solo, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1B.IMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2CrushMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%98Tri Kỷ
  3. 3SunmiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  4. 4ZicoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  5. 5HyunAMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%95Tri Kỷ
  6. 6Lee HiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%94Phản Ứng Bùng Nổ
  7. 7BaekhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8Kang DanielHai kẻ giống nhau như một86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9Park YoochunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10Kim Junsu (XIA)Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  11. 11PunchHai kẻ giống nhau như một82Hòa Hợp Ngọt Ngào
  12. 12DEANHai kẻ giống nhau như một81Hòa Hợp Ngọt Ngào
  13. 13HeizeHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  14. 14ChunghaTia lửa và căng thẳng76Duyên Đang Lớn
  15. 15Jeon SomiHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  16. 16Kwon EunbiHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  17. 17Kim JaejoongHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  18. 18IUTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  19. 19WOODZTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  20. 20Paul KimTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21Jay ParkTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  22. 22Choi YenaTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  23. 23Hwang ChiyeulHai kẻ giống nhau như một63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  24. 24BIBITia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Lee Mujin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Lee Mujin.

  1. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 87, zodiac trine.
  2. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 87, zodiac trine.
  3. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 86, zodiac trine.
  4. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 86, zodiac trine.
  5. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 86, zodiac trine.
  6. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 84, zodiac trine.
  7. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 84, zodiac trine.
  8. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 84, zodiac trine.
  9. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 84, zodiac trine.
  10. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 84, six-harmony.
  11. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 84, zodiac trine.
  12. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 84, zodiac trine.
  13. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 83, zodiac trine.
  14. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 83, zodiac trine.
  15. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 83, six-harmony.
  16. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 82, zodiac trine.
  17. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 82, zodiac trine.
  18. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 81, zodiac trine.
  19. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 81, zodiac trine.
  20. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 81, six-harmony.
  21. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 81, six-harmony.
  22. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 81, zodiac trine.
  23. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 81, six-harmony.
  24. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 81, zodiac trine.
  25. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 79, six-harmony.
  26. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 77.
  27. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 77.
  28. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 77.
  29. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 77.
  30. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 77.
  31. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 77.
  32. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 77.
  33. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 77.
  34. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 77.
  35. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 77.
  36. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 76.
  37. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 76.
  38. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 76.
  39. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 76.
  40. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 76.
  41. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 76.
  42. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 76.
  43. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 75.
  44. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 75.
  45. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 75.
  46. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 75.
  47. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 75.
  48. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 75.
  49. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 75.
  50. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 75.
  51. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 75.
  52. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 75.
  53. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 74.
  54. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 74.
  55. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 74.
  56. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 74.
  57. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 74.
  58. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 74.
  59. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 74.
  60. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 73.
  61. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 73.
  62. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 73.
  63. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 73.
  64. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 73.
  65. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 73.
  66. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 73.
  67. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 73.
  68. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 73.
  69. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 72.
  70. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 72.
  71. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 72.
  72. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 72.
  73. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 72.
  74. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 72.
  75. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 72.
  76. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 71.
  77. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 71.
  78. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 71.
  79. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 71.
  80. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 71.
  81. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 71.
  82. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 71.
  83. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 71.
  84. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 71.
  85. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 63, zodiac clash.
  86. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 62, zodiac clash.
  87. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Lee Mujin (Thìn (Rồng))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 71 other idols in the Honbit roster share Lee Mujin's Thìn (Rồng) year.

  1. Changmin (TVXQ) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jungmo (CRAVITY) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Bae Jinyoung (CIX) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Mujin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Karina (aespa) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Mujin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sanha (ASTRO) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Mujin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Seungmin (Stray Kids) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Hina (QWER) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jaemin (NCT Dream) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Dosie (PURPLE KISS) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Mujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jongho (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Junhyung (GHOST9) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Mujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Mingyu (DKZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Mujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yoshi (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Chaeyoung (fromis_9) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Mujin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Taeyang (BIGBANG) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Anne (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Mujin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Yeonhee (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Mujin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yeonjae (Mimiirose) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Mujin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Yubin (Wonder Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Mujin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Nagyung (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Sunwoo (THE BOYZ) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Yiren (EVERGLOW) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Solji (EXID) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Gowon (Loossemble) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Seoi (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Giselle (aespa) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Heejin (ARTMS) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Junkyu (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Yunseong (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Aisha (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. E.JI (ICHILLIN) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Lia (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Chaewon (LE SSERAFIM) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Eunjung (T-ARA) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Jeno (NCT Dream) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Seungyeon (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. YangYang (WayV) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Hyori (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jihoon (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Nichkhun (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Renjun (NCT Dream) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Eric (THE BOYZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Han (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Mujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Hao (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Julie (KISS OF LIFE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Onda (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Paul Kim (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Yoojun (BAE173) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. G-Dragon (BIGBANG) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Mujin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Haram (Billlie) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Hyunyeop (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Jiwon (Cherry Bullet) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Mujin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Sehyeon (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Yeji (ITZY) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Emma (BADVILLAIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Haechan (NCT) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Mujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Hyuk (TEMPEST) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Mujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Hyunjin (Stray Kids) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Mujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Shin (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Mujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Siyeon (QWER) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Gyuri (KARA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Winter (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Yonghee (CIX) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Mujin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Jia (miss A) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Shotaro (RIIZE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Mujin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Felix (Stray Kids) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Hyunjin (Loossemble) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Mujin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Jiyoon (ICHILLIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Mujin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Taecyeon (2PM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Woobin (CRAVITY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Mujin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Lee Mujin's best and hardest matches across every group

Lee Mujin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. B.ISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. ChanhyukAKMU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HoshiSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JihanWeeekly · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JoyRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. LeehanBOYNEXTDOOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Seongbin82MAJOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SiyunAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YejuICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. YelH1-KEY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. Yeo OnePENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. YeonjungYOUNG POSSE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. HyeriGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SeungwooVICTON · Tia lửa và căng thẳng52
  3. SeolaWJSN · Tia lửa và căng thẳng52
  4. Maki&TEAM · Tia lửa và căng thẳng52
  5. JayiKON · Tia lửa và căng thẳng52
  6. E-TionONF · Tia lửa và căng thẳng52
  7. SeulgiRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng53
  8. NaeunApink · Tia lửa và căng thẳng53
  9. JaeyoonSF9 · Tia lửa và căng thẳng53
  10. HyojungOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng53
  11. HaerinNewJeans · Tia lửa và căng thẳng53
  12. Park JihooEVNNE · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Lee Mujin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Lee Mujin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 4 (2003) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 14 (2013) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 24 (2023) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. From age 34 (2033) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 44 (2043) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 54 (2053) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 64 (2063) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 74 (2073) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Lee Mujin

Lee Mujin's chart leans strongest on Kim (3 of the pillars). It runs without Mộc, Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa0
Thổ2
Kim3
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Lee Mujin năm 2026

Each month scored against Lee Mujin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Lee Mujin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Lee Mujin là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Lee Mujin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Lee Mujin là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Lee Mujin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Lee Mujin là Thìn (Rồng). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Lee Mujin từ Solo?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/lee-mujin-solo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Lee Mujin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thìn (Rồng) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư