혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
庚
Solo

Lee Mujin Saju

2000.12.28 · 辰 Thìn (Rồng) · 庚 Kim Dương

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Độ hợp của bạn với Lee Mujin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Lee Mujin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
庚
Kim
辰
Thổ
Tháng
戊
Thổ
子
Thủy
Ngày
庚
Kim
申
Kim
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
0
土Thổ
2
金Kim
3
水Thủy
1
Lee Mujin — bài đọc

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
B.I
Solo
🌙
Baekho
Solo
⭐
BIBI
Solo
⭐
Choi Yena
Solo
⭐
Chungha
Solo
🌙
Crush
Solo
Xem thêm 24 idol
🌙
DEAN
Solo
⭐
Heize
Solo
🌙
Hwang Chiyeul
Solo
⭐
HyunA
Solo
⭐
IU
Solo
🌙
Jay Park
Solo
⭐
Jeon Somi
Solo
🌙
Kang Daniel
Solo
🌙
Kim Jaejoong
Solo
🌙
Kim Junsu (XIA)
Solo
⭐
Kwon Eunbi
Solo
⭐
Lee Hi
Solo
🌙
Onhyuk
Solo
🌙
Park Yoochun
Solo
🌙
Paul Kim
Solo
⭐
Punch
Solo
⭐
Sunmi
Solo
🌙
WOODZ
Solo
🌙
Zico
Solo
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Lee Mujin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Lee Mujin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 己丑From age 4 (2003) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 庚寅From age 14 (2013) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. 辛卯From age 24 (2023) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. 壬辰From age 34 (2033) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 癸巳From age 44 (2043) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 甲午From age 54 (2053) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 乙未From age 64 (2063) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 丙申From age 74 (2073) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Lee Mujin — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Lee Mujin × Solo: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Lee Mujin's gunghap (궁합) score with each member of Solo, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1B.IMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2CrushMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%98Tri Kỷ
  3. 3SunmiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  4. 4ZicoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  5. 5HyunAMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%95Tri Kỷ
  6. 6Lee HiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%94Phản Ứng Bùng Nổ
  7. 7BaekhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8Kang DanielHai kẻ giống nhau như một86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9Park YoochunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10Kim Junsu (XIA)Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  11. 11PunchHai kẻ giống nhau như một82Hòa Hợp Ngọt Ngào
  12. 12DEANHai kẻ giống nhau như một81Hòa Hợp Ngọt Ngào
  13. 13HeizeHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  14. 14OnhyukTia lửa và căng thẳng77Duyên Đang Lớn
  15. 15ChunghaTia lửa và căng thẳng76Duyên Đang Lớn
  16. 16Jeon SomiHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  17. 17Kwon EunbiHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  18. 18Kim JaejoongHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  19. 19IUTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  20. 20WOODZTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  21. 21Paul KimTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  22. 22Jay ParkTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  23. 23Choi YenaTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  24. 24Hwang ChiyeulHai kẻ giống nhau như một63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  25. 25BIBITia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Lee Mujin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Lee Mujin.

  1. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 87, zodiac trine.
  2. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 87, zodiac trine.
  3. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 86, zodiac trine.
  4. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 86, zodiac trine.
  5. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 86, zodiac trine.
  6. Jinhyuk (NOWZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 85, zodiac trine.
  7. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 84, zodiac trine.
  8. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 84, zodiac trine.
  9. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 84, zodiac trine.
  10. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 84, zodiac trine.
  11. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 84, six-harmony.
  12. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 84, zodiac trine.
  13. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 84, zodiac trine.
  14. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 83, zodiac trine.
  15. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 83, zodiac trine.
  16. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 83, six-harmony.
  17. Seunghyub (N.Flying) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 83, zodiac trine.
  18. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 82, zodiac trine.
  19. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 82, zodiac trine.
  20. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 81, zodiac trine.
  21. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 81, zodiac trine.
  22. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 81, six-harmony.
  23. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 81, six-harmony.
  24. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 81, zodiac trine.
  25. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 81, six-harmony.
  26. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 81, zodiac trine.
  27. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 79, six-harmony.
  28. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 77.
  29. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 77.
  30. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 77.
  31. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 77.
  32. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 77.
  33. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 77.
  34. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 77.
  35. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 77.
  36. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 77.
  37. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 77.
  38. Hweseung (N.Flying) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 76.
  39. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 76.
  40. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 76.
  41. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 76.
  42. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 76.
  43. Sei (GLINK) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 76.
  44. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 76.
  45. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 76.
  46. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 76.
  47. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 75.
  48. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 75.
  49. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 75.
  50. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 75.
  51. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 75.
  52. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 75.
  53. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 75.
  54. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 75.
  55. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 75.
  56. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 75.
  57. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 74.
  58. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 74.
  59. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 74.
  60. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 74.
  61. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 74.
  62. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 74.
  63. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 74.
  64. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 73.
  65. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 73.
  66. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 73.
  67. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 73.
  68. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 73.
  69. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 73.
  70. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 73.
  71. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 73.
  72. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 73.
  73. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 72.
  74. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Lee Mujin: 72.
  75. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 72.
  76. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 72.
  77. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 72.
  78. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 72.
  79. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 72.
  80. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 71.
  81. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 71.
  82. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 71.
  83. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 71.
  84. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 71.
  85. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 71.
  86. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 71.
  87. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 71.
  88. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Lee Mujin: 71.
  89. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Lee Mujin: 63, zodiac clash.
  90. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Lee Mujin: 62, zodiac clash.
  91. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Lee Mujin: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Lee Mujin (Thìn (Rồng))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 71 other idols in the Honbit roster share Lee Mujin's Thìn (Rồng) year.

  1. Changmin (TVXQ) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jungmo (CRAVITY) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Bae Jinyoung (CIX) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Mujin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Karina (aespa) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Mujin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sanha (ASTRO) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Mujin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Seungmin (Stray Kids) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Hina (QWER) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jaemin (NCT Dream) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Dosie (PURPLE KISS) — Day Master 己 (Thổ). With Lee Mujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jongho (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Junhyung (GHOST9) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Mujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Mingyu (DKZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Mujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yoshi (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Chaeyoung (fromis_9) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Mujin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Taeyang (BIGBANG) — Day Master 癸 (Thủy). With Lee Mujin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Anne (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Mujin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Yeonhee (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Mujin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yeonjae (Mimiirose) — Day Master 戊 (Thổ). With Lee Mujin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Yubin (Wonder Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Lee Mujin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Nagyung (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Sunwoo (THE BOYZ) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Yiren (EVERGLOW) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Solji (EXID) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Gowon (Loossemble) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Seoi (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Giselle (aespa) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Heejin (ARTMS) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Junkyu (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Yunseong (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Aisha (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. E.JI (ICHILLIN) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Lia (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Chaewon (LE SSERAFIM) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Eunjung (T-ARA) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Jeno (NCT Dream) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Seungyeon (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. YangYang (WayV) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Hyori (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jihoon (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Lee Mujin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Nichkhun (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Renjun (NCT Dream) — Day Master 庚 (Kim). With Lee Mujin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Eric (THE BOYZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Han (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Mujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Hao (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Julie (KISS OF LIFE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Onda (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Paul Kim (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Yoojun (BAE173) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. G-Dragon (BIGBANG) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Mujin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Haram (Billlie) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Hyunyeop (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Jiwon (Cherry Bullet) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Mujin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Sehyeon (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Yeji (ITZY) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Emma (BADVILLAIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Haechan (NCT) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Mujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Hyuk (TEMPEST) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Mujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Hyunjin (Stray Kids) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Mujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Shin (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Mujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Siyeon (QWER) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Gyuri (KARA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Winter (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Yonghee (CIX) — Day Master 乙 (Mộc). With Lee Mujin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Jia (miss A) — Day Master 甲 (Mộc). With Lee Mujin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Shotaro (RIIZE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Mujin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Felix (Stray Kids) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Hyunjin (Loossemble) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Mujin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Jiyoon (ICHILLIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Mujin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Taecyeon (2PM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Lee Mujin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Woobin (CRAVITY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Lee Mujin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Lee Mujin's best and hardest matches across every group

Lee Mujin scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. B.ISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. ChanhyukAKMU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HoshiSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JihanWeeekly · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JoyRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. LeehanBOYNEXTDOOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Seongbin82MAJOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SiyunAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YejuICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. YelH1-KEY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. Yeo OnePENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. YeonjungYOUNG POSSE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. HyeriGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SeungwooVICTON · Tia lửa và căng thẳng52
  3. SeolaWJSN · Tia lửa và căng thẳng52
  4. Maki&TEAM · Tia lửa và căng thẳng52
  5. JayiKON · Tia lửa và căng thẳng52
  6. E-TionONF · Tia lửa và căng thẳng52
  7. SeulgiRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng53
  8. NaeunApink · Tia lửa và căng thẳng53
  9. JaeyoonSF9 · Tia lửa và căng thẳng53
  10. HyojungOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng53
  11. HaerinNewJeans · Tia lửa và căng thẳng53
  12. Park JihooEVNNE · Tia lửa và căng thẳng54

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Lee Mujin

Lee Mujin's chart leans strongest on Kim (3 of the pillars). It runs without Mộc, Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa0
Thổ2
Kim3
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Lee Mujin năm 2026

Each month scored against Lee Mujin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Lee Mujin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Lee Mujin là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Lee Mujin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Lee Mujin là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Lee Mujin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Lee Mujin là Thìn (Rồng). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Lee Mujin từ Solo?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/lee-mujin-solo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Lee Mujin. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thìn (Rồng) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư