HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
TVXQ

Changmin Saju

1988.02.18 · Thìn (Rồng) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Changmin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Changmin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thổ
Thổ
Tháng
Mộc
Mộc
Ngày
Thủy
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
3
Hỏa
0
Thổ
2
Kim
0
Thủy
1
Changmin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Yunho
TVXQ
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
Xem thêm 24 idol
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Karina
aespa
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Changmin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Changmin × TVXQ: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Changmin's gunghap (궁합) score with each member of TVXQ, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YunhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Changmin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Changmin.

  1. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Changmin: 87, zodiac trine.
  2. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Changmin: 87, zodiac trine.
  3. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Changmin: 86, zodiac trine.
  4. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Changmin: 85, six-harmony.
  5. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Changmin: 84, zodiac trine.
  6. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 84, zodiac trine.
  7. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Changmin: 84, zodiac trine.
  8. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Changmin: 83, zodiac trine.
  9. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Changmin: 82, zodiac trine.
  10. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Changmin: 82, zodiac trine.
  11. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Changmin: 82, zodiac trine.
  12. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Changmin: 82, zodiac trine.
  13. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 81, zodiac trine.
  14. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 81, zodiac trine.
  15. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Changmin: 81, six-harmony.
  16. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Changmin: 81, zodiac trine.
  17. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Changmin: 81, zodiac trine.
  18. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Changmin: 81, zodiac trine.
  19. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Changmin: 81, zodiac trine.
  20. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Changmin: 81, zodiac trine.
  21. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Changmin: 81, zodiac trine.
  22. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Changmin: 80, six-harmony.
  23. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Changmin: 79, six-harmony.
  24. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Changmin: 77.
  25. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 77.
  26. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Changmin: 77.
  27. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changmin: 77.
  28. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Changmin: 77.
  29. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Changmin: 77.
  30. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Changmin: 77.
  31. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 77.
  32. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Changmin: 77.
  33. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Changmin: 77.
  34. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 76.
  35. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Changmin: 76.
  36. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changmin: 76.
  37. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changmin: 76.
  38. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Changmin: 76.
  39. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 76.
  40. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Changmin: 76.
  41. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Changmin: 76.
  42. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Changmin: 76.
  43. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Changmin: 76.
  44. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Changmin: 76.
  45. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Changmin: 75.
  46. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Changmin: 75.
  47. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Changmin: 75.
  48. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Changmin: 75.
  49. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Changmin: 75.
  50. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Changmin: 75.
  51. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Changmin: 75.
  52. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Changmin: 74.
  53. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 74.
  54. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changmin: 74.
  55. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Changmin: 74.
  56. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 74.
  57. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 74.
  58. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 74.
  59. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 73.
  60. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Changmin: 73.
  61. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Changmin: 73.
  62. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Changmin: 73.
  63. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changmin: 73.
  64. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changmin: 73.
  65. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Changmin: 73.
  66. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Changmin: 73.
  67. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Changmin: 72.
  68. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Changmin: 72.
  69. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Changmin: 72.
  70. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Changmin: 72.
  71. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Changmin: 72.
  72. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Changmin: 72.
  73. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 72.
  74. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Changmin: 72.
  75. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Changmin: 71.
  76. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changmin: 71.
  77. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changmin: 71.
  78. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Changmin: 71.
  79. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Changmin: 71.
  80. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Changmin: 71.
  81. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Changmin: 71.
  82. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 71.
  83. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Changmin: 71.
  84. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 71.
  85. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 71.
  86. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Changmin: 67, zodiac clash.
  87. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Changmin: 67, zodiac clash.
  88. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Changmin: 67, zodiac clash.
  89. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Changmin: 66, zodiac clash.
  90. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Changmin: 65, zodiac clash.
  91. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Changmin: 63, zodiac clash.
  92. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 63, zodiac clash.
  93. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Changmin: 63, zodiac clash.
  94. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Changmin: 63, zodiac clash.
  95. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Changmin: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Changmin (Thìn (Rồng))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 71 other idols in the Honbit roster share Changmin's Thìn (Rồng) year.

  1. G-Dragon (BIGBANG) — Day Master 乙 (Mộc). With Changmin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hyunyeop (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Changmin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jiwon (Cherry Bullet) — Day Master 乙 (Mộc). With Changmin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Lee Mujin (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Changmin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sehyeon (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Changmin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Solji (EXID) — Day Master 庚 (Kim). With Changmin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yeji (ITZY) — Day Master 甲 (Mộc). With Changmin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Emma (BADVILLAIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Changmin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Gowon (Loossemble) — Day Master 辛 (Kim). With Changmin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Haechan (NCT) — Day Master 乙 (Mộc). With Changmin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Hyuk (TEMPEST) — Day Master 乙 (Mộc). With Changmin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Seoi (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Changmin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Shin (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Changmin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Siyeon (QWER) — Day Master 甲 (Mộc). With Changmin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Giselle (aespa) — Day Master 辛 (Kim). With Changmin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Heejin (ARTMS) — Day Master 庚 (Kim). With Changmin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Junkyu (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Changmin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yunseong (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Changmin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Aisha (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Changmin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. E.JI (ICHILLIN) — Day Master 庚 (Kim). With Changmin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Lia (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Changmin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Winter (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Changmin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Yonghee (CIX) — Day Master 乙 (Mộc). With Changmin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Chaewon (LE SSERAFIM) — Day Master 辛 (Kim). With Changmin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Eunjung (T-ARA) — Day Master 辛 (Kim). With Changmin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jeno (NCT Dream) — Day Master 辛 (Kim). With Changmin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Jia (miss A) — Day Master 甲 (Mộc). With Changmin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Seungyeon (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Changmin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. YangYang (WayV) — Day Master 辛 (Kim). With Changmin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Hyori (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Changmin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Jihoon (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Changmin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Nichkhun (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Changmin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Renjun (NCT Dream) — Day Master 庚 (Kim). With Changmin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Eric (THE BOYZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Changmin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Han (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Changmin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Hao (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Changmin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Nagyung (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Changmin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Sunwoo (THE BOYZ) — Day Master 庚 (Kim). With Changmin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Yiren (EVERGLOW) — Day Master 辛 (Kim). With Changmin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Yoojun (BAE173) — Day Master 甲 (Mộc). With Changmin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Seungmin (Stray Kids) — Day Master 癸 (Thủy). With Changmin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Hina (QWER) — Day Master 癸 (Thủy). With Changmin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jaemin (NCT Dream) — Day Master 癸 (Thủy). With Changmin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Jongho (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Changmin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Junhyung (GHOST9) — Day Master 壬 (Thủy). With Changmin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Mingyu (DKZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Changmin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Yoshi (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Changmin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Chaeyoung (fromis_9) — Day Master 壬 (Thủy). With Changmin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Taeyang (BIGBANG) — Day Master 癸 (Thủy). With Changmin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Yubin (Wonder Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Changmin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Jungmo (CRAVITY) — Day Master 癸 (Thủy). With Changmin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Bae Jinyoung (CIX) — Day Master 戊 (Thổ). With Changmin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Haram (Billlie) — Day Master 丙 (Hỏa). With Changmin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Karina (aespa) — Day Master 己 (Thổ). With Changmin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Sanha (ASTRO) — Day Master 戊 (Thổ). With Changmin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Hyunjin (Stray Kids) — Day Master 丁 (Hỏa). With Changmin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Dosie (PURPLE KISS) — Day Master 己 (Thổ). With Changmin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Gyuri (KARA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Changmin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Anne (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Changmin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Shotaro (RIIZE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Changmin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Yeonhee (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Changmin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Yeonjae (Mimiirose) — Day Master 戊 (Thổ). With Changmin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Felix (Stray Kids) — Day Master 丙 (Hỏa). With Changmin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Hyunjin (Loossemble) — Day Master 丁 (Hỏa). With Changmin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Jiyoon (ICHILLIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Changmin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Changmin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Taecyeon (2PM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Changmin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Woobin (CRAVITY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Changmin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Julie (KISS OF LIFE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Changmin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Onda (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Changmin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Paul Kim (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Changmin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Changmin's best and hardest matches across every group

Changmin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HarutoTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JihyoTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Kang DanielSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Ma JingxiangCLOSE YOUR EYES · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MokaILLIT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. MomoTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Park KyungBlock B · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. ShownuMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. SoheeWonder Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. TaesanBOYNEXTDOOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. TenWayV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. YesungSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. SohaSAY MY NAME · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SehunEXO · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JiwooHearts2Hearts · Tia lửa và căng thẳng52
  4. HyojinONF · Tia lửa và căng thẳng52
  5. HyeriGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng52
  6. Suzymiss A · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SuADreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng53
  8. Maki&TEAM · Tia lửa và căng thẳng53
  9. SeulgiRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng54
  10. NaeunApink · Tia lửa và căng thẳng54
  11. JaeyoonSF9 · Tia lửa và căng thẳng54
  12. YoungjiKARA · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Changmin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Changmin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 6 (1993) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 16 (2003) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 26 (2013) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 36 (2023) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  5. From age 46 (2033) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 56 (2043) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 66 (2053) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 76 (2063) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Changmin

Changmin's chart leans strongest on Mộc (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc3
Hỏa0
Thổ2
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Changmin năm 2026

Each month scored against Changmin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Changmin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Changmin là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Changmin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Changmin là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Changmin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Changmin là Thìn (Rồng). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Changmin từ TVXQ?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/changmin-tvxq để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Changmin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thìn (Rồng) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư