HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
TREASURE

Jihoon Saju

2000.03.14 · Thìn (Rồng) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Jihoon lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jihoon — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Thổ
Tháng
Thổ
Mộc
Ngày
Kim
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
3
Kim
2
Thủy
0
Jihoon — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Hyunsuk
TREASURE
🌙
Yoshi
TREASURE
🌙
Junkyu
TREASURE
🌙
Jaehyuk
TREASURE
🌙
Asahi
TREASURE
🌙
Doyoung
TREASURE
Xem thêm 24 idol
🌙
Haruto
TREASURE
🌙
Jeongwoo
TREASURE
🌙
Junghwan
TREASURE
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Jihoon — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Jihoon × TREASURE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jihoon's gunghap (궁합) score with each member of TREASURE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JunghwanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%94Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2HyunsukMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3YoshiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4JeongwooHai kẻ giống nhau như một84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5JunkyuHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  6. 6DoyoungHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  7. 7HarutoTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  8. 8AsahiTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  9. 9JaehyukTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jihoon

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Jihoon.

  1. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jihoon: 87, zodiac trine.
  2. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Jihoon: 86, zodiac trine.
  3. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 86, zodiac trine.
  4. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 86, zodiac trine.
  5. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jihoon: 86, zodiac trine.
  6. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 85, zodiac trine.
  7. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 85, six-harmony.
  8. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jihoon: 84, six-harmony.
  9. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 84, six-harmony.
  10. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jihoon: 84, zodiac trine.
  11. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jihoon: 84, zodiac trine.
  12. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jihoon: 84, six-harmony.
  13. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jihoon: 84, six-harmony.
  14. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jihoon: 83, zodiac trine.
  15. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jihoon: 83, six-harmony.
  16. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 83, zodiac trine.
  17. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jihoon: 83, six-harmony.
  18. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jihoon: 83, six-harmony.
  19. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jihoon: 82, zodiac trine.
  20. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jihoon: 82, six-harmony.
  21. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 81, zodiac trine.
  22. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jihoon: 81, zodiac trine.
  23. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 81, zodiac trine.
  24. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 80, six-harmony.
  25. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jihoon: 80, six-harmony.
  26. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jihoon: 77.
  27. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jihoon: 77.
  28. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 77.
  29. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jihoon: 77.
  30. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jihoon: 77.
  31. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Jihoon: 77.
  32. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 77.
  33. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 77.
  34. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 77.
  35. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jihoon: 77.
  36. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jihoon: 76.
  37. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jihoon: 76.
  38. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 76.
  39. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 76.
  40. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 76.
  41. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Jihoon: 76.
  42. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jihoon: 76.
  43. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jihoon: 76.
  44. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Jihoon: 75.
  45. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Jihoon: 75.
  46. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jihoon: 75.
  47. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jihoon: 75.
  48. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jihoon: 75.
  49. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 75.
  50. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 75.
  51. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 74.
  52. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 74.
  53. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 74.
  54. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 74.
  55. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 74.
  56. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 74.
  57. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jihoon: 74.
  58. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 74.
  59. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jihoon: 74.
  60. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 73.
  61. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jihoon: 73.
  62. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jihoon: 73.
  63. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jihoon: 73.
  64. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jihoon: 73.
  65. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Jihoon: 73.
  66. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 73.
  67. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jihoon: 72.
  68. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jihoon: 72.
  69. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jihoon: 72.
  70. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 72.
  71. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 72.
  72. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 72.
  73. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jihoon: 72.
  74. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 71.
  75. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 71.
  76. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jihoon: 71.
  77. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 71.
  78. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jihoon: 71.
  79. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Jihoon: 71.
  80. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 71.
  81. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 67, zodiac clash.
  82. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 66, zodiac clash.
  83. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 65, zodiac clash.
  84. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jihoon: 62, zodiac clash.
  85. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Jihoon: 61, zodiac clash.
  86. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 61, zodiac clash.
  87. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jihoon: 61, zodiac clash.
  88. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Jihoon: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jihoon (Thìn (Rồng))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 71 other idols in the Honbit roster share Jihoon's Thìn (Rồng) year.

  1. Hina (QWER) — Day Master 癸 (Thủy). With Jihoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jaemin (NCT Dream) — Day Master 癸 (Thủy). With Jihoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Dosie (PURPLE KISS) — Day Master 己 (Thổ). With Jihoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jongho (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Jihoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Junhyung (GHOST9) — Day Master 壬 (Thủy). With Jihoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Mingyu (DKZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Jihoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yoshi (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jihoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Chaeyoung (fromis_9) — Day Master 壬 (Thủy). With Jihoon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Taeyang (BIGBANG) — Day Master 癸 (Thủy). With Jihoon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Anne (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jihoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Yeonhee (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Jihoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Yeonjae (Mimiirose) — Day Master 戊 (Thổ). With Jihoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yubin (Wonder Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Jihoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Changmin (TVXQ) — Day Master 癸 (Thủy). With Jihoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jungmo (CRAVITY) — Day Master 癸 (Thủy). With Jihoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Bae Jinyoung (CIX) — Day Master 戊 (Thổ). With Jihoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Karina (aespa) — Day Master 己 (Thổ). With Jihoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Sanha (ASTRO) — Day Master 戊 (Thổ). With Jihoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Seungmin (Stray Kids) — Day Master 癸 (Thủy). With Jihoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Gowon (Loossemble) — Day Master 辛 (Kim). With Jihoon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Seoi (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Jihoon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Giselle (aespa) — Day Master 辛 (Kim). With Jihoon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Heejin (ARTMS) — Day Master 庚 (Kim). With Jihoon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Junkyu (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Jihoon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Yunseong (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Jihoon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Aisha (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Jihoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. E.JI (ICHILLIN) — Day Master 庚 (Kim). With Jihoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Lia (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Jihoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Chaewon (LE SSERAFIM) — Day Master 辛 (Kim). With Jihoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Eunjung (T-ARA) — Day Master 辛 (Kim). With Jihoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Jeno (NCT Dream) — Day Master 辛 (Kim). With Jihoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Seungyeon (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Jihoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. YangYang (WayV) — Day Master 辛 (Kim). With Jihoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Hyori (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Jihoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Nichkhun (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Jihoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Renjun (NCT Dream) — Day Master 庚 (Kim). With Jihoon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Nagyung (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Jihoon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Sunwoo (THE BOYZ) — Day Master 庚 (Kim). With Jihoon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Yiren (EVERGLOW) — Day Master 辛 (Kim). With Jihoon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Lee Mujin (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Jihoon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Solji (EXID) — Day Master 庚 (Kim). With Jihoon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Emma (BADVILLAIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Jihoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Haechan (NCT) — Day Master 乙 (Mộc). With Jihoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Hyuk (TEMPEST) — Day Master 乙 (Mộc). With Jihoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Hyunjin (Stray Kids) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jihoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Shin (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Jihoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Siyeon (QWER) — Day Master 甲 (Mộc). With Jihoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Gyuri (KARA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jihoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Winter (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Jihoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Yonghee (CIX) — Day Master 乙 (Mộc). With Jihoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Jia (miss A) — Day Master 甲 (Mộc). With Jihoon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Shotaro (RIIZE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jihoon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Felix (Stray Kids) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jihoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hyunjin (Loossemble) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jihoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Jiyoon (ICHILLIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jihoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jihoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Taecyeon (2PM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jihoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Woobin (CRAVITY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jihoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Eric (THE BOYZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Jihoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Han (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Jihoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Hao (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jihoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Julie (KISS OF LIFE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jihoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Onda (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jihoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Paul Kim (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jihoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yoojun (BAE173) — Day Master 甲 (Mộc). With Jihoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. G-Dragon (BIGBANG) — Day Master 乙 (Mộc). With Jihoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Haram (Billlie) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jihoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Hyunyeop (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Jihoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Jiwon (Cherry Bullet) — Day Master 乙 (Mộc). With Jihoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Sehyeon (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Jihoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Yeji (ITZY) — Day Master 甲 (Mộc). With Jihoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jihoon's best and hardest matches across every group

Jihoon scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Choi WoojinTIOT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Hong KeonheeTIOT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JeongyeonTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Jo&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. LINFINITE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. MoonbyulMAMAMOO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SunmiSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. XaydenALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. ZicoSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. HanniNewJeans · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. InaBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. RickyZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Kokoizna · Tia lửa và căng thẳng51
  2. J-UsONF · Tia lửa và căng thẳng51
  3. HaumKiiiKiii · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HanaFIFTY FIFTY · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Dogyun82MAJOR · Tia lửa và căng thẳng51
  6. WyattONF · Tia lửa và căng thẳng52
  7. SohaSAY MY NAME · Tia lửa và căng thẳng52
  8. JoohoneyMONSTA X · Tia lửa và căng thẳng52
  9. HyeriGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng53
  10. SeungwooVICTON · Tia lửa và căng thẳng54
  11. SeolaWJSN · Tia lửa và căng thẳng54
  12. Maki&TEAM · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Jihoon's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jihoon's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2007) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 18 (2017) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  3. From age 28 (2027) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 38 (2037) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 48 (2047) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 58 (2057) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 68 (2067) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 78 (2077) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Jihoon

Jihoon's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ3
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Jihoon năm 2026

Each month scored against Jihoon's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jihoon trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jihoon là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jihoon là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jihoon là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jihoon là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jihoon là Thìn (Rồng). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jihoon từ TREASURE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jihoon-treasure để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jihoon. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thìn (Rồng) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư