HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
NMIXX

Bae Saju

2004.12.28 · Thân (Khỉ) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Bae lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Bae — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Hỏa
Thủy
Ngày
Kim
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
0
Kim
2
Thủy
1
Bae — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
Lily
NMIXX
Haewon
NMIXX
Sullyoon
NMIXX
Jiwoo
NMIXX
Kyujin
NMIXX
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Bae — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Bae × NMIXX: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Bae's gunghap (궁합) score with each member of NMIXX, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HaewonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2LilyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3JiwooTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4SullyoonTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5KyujinTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Bae

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Bae.

  1. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bae: 86, zodiac trine.
  2. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bae: 86, zodiac trine.
  3. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Bae: 86, zodiac trine.
  4. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bae: 86, zodiac trine.
  5. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Bae: 85, zodiac trine.
  6. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Bae: 85, zodiac trine.
  7. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bae: 85, zodiac trine.
  8. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Bae: 84, zodiac trine.
  9. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Bae: 83, six-harmony.
  10. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Bae: 83, six-harmony.
  11. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Bae: 83, zodiac trine.
  12. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Bae: 83, six-harmony.
  13. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Bae: 83, zodiac trine.
  14. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Bae: 82, six-harmony.
  15. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Bae: 82, zodiac trine.
  16. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Bae: 81, zodiac trine.
  17. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Bae: 81, six-harmony.
  18. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Bae: 81, zodiac trine.
  19. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Bae: 81, zodiac trine.
  20. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Bae: 81, six-harmony.
  21. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Bae: 81, zodiac trine.
  22. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Bae: 81, zodiac trine.
  23. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Bae: 80, six-harmony.
  24. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Bae: 77.
  25. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Bae: 77.
  26. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Bae: 77.
  27. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Bae: 77.
  28. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bae: 77.
  29. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Bae: 77.
  30. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bae: 77.
  31. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Bae: 77.
  32. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Bae: 77.
  33. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bae: 77.
  34. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bae: 77.
  35. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Bae: 76.
  36. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bae: 76.
  37. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Bae: 76.
  38. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bae: 76.
  39. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Bae: 76.
  40. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Bae: 76.
  41. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bae: 76.
  42. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bae: 75.
  43. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Bae: 75.
  44. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Bae: 75.
  45. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Bae: 75.
  46. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bae: 74.
  47. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Bae: 74.
  48. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Bae: 74.
  49. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Bae: 74.
  50. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Bae: 74.
  51. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Bae: 74.
  52. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Bae: 74.
  53. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bae: 74.
  54. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Bae: 74.
  55. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bae: 73.
  56. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bae: 73.
  57. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bae: 73.
  58. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Bae: 73.
  59. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bae: 73.
  60. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bae: 73.
  61. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Bae: 73.
  62. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bae: 73.
  63. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Bae: 73.
  64. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bae: 72.
  65. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Bae: 72.
  66. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Bae: 72.
  67. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Bae: 72.
  68. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Bae: 72.
  69. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Bae: 72.
  70. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bae: 72.
  71. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bae: 72.
  72. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Bae: 72.
  73. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Bae: 71.
  74. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Bae: 71.
  75. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bae: 71.
  76. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bae: 71.
  77. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Bae: 71.
  78. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bae: 71.
  79. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bae: 71.
  80. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bae: 71.
  81. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Bae: 71.
  82. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Bae: 71.
  83. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Bae: 71.
  84. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Bae: 66, zodiac clash.
  85. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Bae: 63, zodiac clash.
  86. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Bae: 62, zodiac clash.
  87. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Bae: 62, zodiac clash.
  88. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Bae: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Bae (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share Bae's Thân (Khỉ) year.

  1. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Bae: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Bae: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Bae: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Bae: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Bae: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Bae: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Bae: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Bae: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Bae: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Bae: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Bae: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Bae: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Bae: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Bae: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Bae: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Bae: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Bae: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Bae: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Bae: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Bae: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Bae: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Bae: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Bae: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Bae: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Bae: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Bae: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Bae: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Bae: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Bae: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  44. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  45. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  46. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Bae: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  47. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Bae: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  48. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Bae: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Bae: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Bae: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Bae: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Bae: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Bae: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Bae: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Bae: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Bae: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Bae: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Bae: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Bae: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Bae: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Bae: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Bae: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Bae: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Bae: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  65. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Bae: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  66. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Bae: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  67. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Bae: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  68. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Bae: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Bae: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Bae: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  71. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Bae: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bae: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bae: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Bae: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Bae: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bae: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bae: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Bae: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bae: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bae: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Bae: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bae: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Bae: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bae: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bae: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Bae: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Bae: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Bae: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Bae: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bae: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Bae: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Bae: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Bae: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Bae: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Bae: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bae: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bae: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Bae: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Bae: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bae: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bae: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bae: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bae: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bae: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Bae: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Bae's best and hardest matches across every group

Bae scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Chaeyoungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. TaeyangBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. AnneGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  4. JunSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. Lee HiSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. YeonheeRocket Punch · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. YeonjaeMimiirose · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. JaechanDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  9. LewTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  10. Miyeon(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. WooziSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. YubinWonder Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. SehyungBerry Good · Tia lửa và căng thẳng51
  2. QTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  3. EunseoWJSN · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Lee KnowStray Kids · Tia lửa và căng thẳng52
  5. KeonheeONEUS · Tia lửa và căng thẳng52
  6. JiwoongZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng52
  7. E:UEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng52
  8. DahyunTWICE · Tia lửa và căng thẳng52
  9. Soyeon(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng53
  10. HwanwoongONEUS · Tia lửa và căng thẳng53
  11. Fuma&TEAM · Tia lửa và căng thẳng54
  12. Changmin2AM · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Bae's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Bae's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2012) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 19 (2022) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 29 (2032) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 39 (2042) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 49 (2052) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 59 (2062) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 69 (2072) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 79 (2082) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Bae

Bae's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ0
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Bae năm 2026

Each month scored against Bae's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Bae trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Bae là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Bae là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Bae là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Bae là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Bae là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Bae từ NMIXX?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/bae-nmixx để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Bae. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư