HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
BTOB

Eunkwang Saju

1990.11.22 · Ngọ (Ngựa) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Eunkwang lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Eunkwang — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Hỏa
Thủy
Ngày
Kim
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
0
Kim
2
Thủy
1
Eunkwang — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
🌙
Minhyuk
BTOB
🌙
Changsub
BTOB
🌙
Hyunsik
BTOB
🌙
Peniel
BTOB
🌙
Sungjae
BTOB
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Eunkwang — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Eunkwang × BTOB: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Eunkwang's gunghap (궁합) score with each member of BTOB, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1MinhyukMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2HyunsikMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3SungjaeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4PenielHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  5. 5ChangsubTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Eunkwang

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Eunkwang.

  1. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Eunkwang: 87, zodiac trine.
  2. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 87, zodiac trine.
  3. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 86, zodiac trine.
  4. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Eunkwang: 85, zodiac trine.
  5. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Eunkwang: 84, six-harmony.
  6. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Eunkwang: 84, six-harmony.
  7. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 84, six-harmony.
  8. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 83, zodiac trine.
  9. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 82, six-harmony.
  10. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 82, zodiac trine.
  11. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 82, zodiac trine.
  12. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 82, zodiac trine.
  13. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 82, zodiac trine.
  14. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 82, zodiac trine.
  15. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Eunkwang: 81, zodiac trine.
  16. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 81, six-harmony.
  17. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 81, zodiac trine.
  18. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 81, zodiac trine.
  19. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 79, six-harmony.
  20. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Eunkwang: 79, six-harmony.
  21. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 77.
  22. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 77.
  23. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 77.
  24. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 77.
  25. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Eunkwang: 77.
  26. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 77.
  27. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 77.
  28. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 77.
  29. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 77.
  30. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Eunkwang: 77.
  31. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 77.
  32. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 77.
  33. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 76.
  34. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 76.
  35. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Eunkwang: 76.
  36. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Eunkwang: 76.
  37. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Eunkwang: 76.
  38. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Eunkwang: 76.
  39. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 76.
  40. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Eunkwang: 76.
  41. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 75.
  42. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 75.
  43. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 75.
  44. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 75.
  45. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 75.
  46. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 75.
  47. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 75.
  48. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Eunkwang: 75.
  49. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 75.
  50. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 75.
  51. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 74.
  52. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 74.
  53. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 74.
  54. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 74.
  55. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 74.
  56. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 74.
  57. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 74.
  58. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 74.
  59. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 73.
  60. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Eunkwang: 73.
  61. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 73.
  62. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 73.
  63. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 73.
  64. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 73.
  65. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Eunkwang: 73.
  66. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 73.
  67. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 73.
  68. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 72.
  69. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 72.
  70. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 72.
  71. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 72.
  72. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 72.
  73. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 72.
  74. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 72.
  75. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 71.
  76. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 71.
  77. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 71.
  78. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Eunkwang: 71.
  79. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 71.
  80. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 71.
  81. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 71.
  82. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 71.
  83. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Eunkwang: 67, zodiac clash.
  84. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 67, zodiac clash.
  85. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 67, zodiac clash.
  86. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Eunkwang: 64, zodiac clash.
  87. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 62, zodiac clash.
  88. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Eunkwang: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Eunkwang (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Eunkwang's Ngọ (Ngựa) year.

  1. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Eunkwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Eunkwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Eunkwang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Eunkwang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Eunkwang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Eunkwang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Eunkwang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Eunkwang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Eunkwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Eunkwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Eunkwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Eunkwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Eunkwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Eunkwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Eunkwang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Eunkwang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Eunkwang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Eunkwang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Eunkwang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Eunkwang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Eunkwang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Eunkwang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Eunkwang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Eunkwang: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Eunkwang: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Eunkwang: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Eunkwang: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Eunkwang: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Eunkwang: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Eunkwang: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Eunkwang: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Eunkwang: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Eunkwang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Eunkwang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Eunkwang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Eunkwang: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Eunkwang: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Eunkwang: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Eunkwang: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Eunkwang: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Eunkwang: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Eunkwang: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Eunkwang: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Eunkwang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Eunkwang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Eunkwang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Eunkwang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Eunkwang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Eunkwang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Eunkwang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Eunkwang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Eunkwang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Eunkwang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Eunkwang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Eunkwang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Eunkwang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Eunkwang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Eunkwang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Eunkwang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Eunkwang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Eunkwang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Eunkwang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Eunkwang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Eunkwang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Eunkwang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Eunkwang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Eunkwang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Eunkwang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Eunkwang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Eunkwang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Eunkwang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Eunkwang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Eunkwang: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Eunkwang: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Eunkwang's best and hardest matches across every group

Eunkwang scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DoheeSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DonghwaKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Park YoochunSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Sohyun4MINUTE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SuiKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SullintripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YoungjiKARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. GowoonBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. GunilXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Kim Junsu (XIA)Solo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Hong EunchaeLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. EunhyukSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. YoungjaeGOT7 · Tia lửa và căng thẳng51
  2. HayoungApink · Tia lửa và căng thẳng51
  3. TenWayV · Tia lửa và căng thẳng52
  4. JihyoTWICE · Tia lửa và căng thẳng52
  5. ChunghaSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  6. JooanTAN · Tia lửa và căng thẳng53
  7. DKiKON · Tia lửa và căng thẳng53
  8. WOODZSolo · Tia lửa và căng thẳng54
  9. SangyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng54
  10. Park Bom2NE1 · Tia lửa và căng thẳng54
  11. YananPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng56
  12. WonwooSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Eunkwang's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Eunkwang's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 6 (1995) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 16 (2005) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 26 (2015) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. From age 36 (2025) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  5. From age 46 (2035) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 56 (2045) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 66 (2055) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 76 (2065) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Eunkwang

Eunkwang's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ0
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Eunkwang năm 2026

Each month scored against Eunkwang's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Eunkwang trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Eunkwang là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Eunkwang là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Eunkwang là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Eunkwang là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Eunkwang là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Eunkwang từ BTOB?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/eunkwang-btob để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Eunkwang. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư