HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
PENTAGON

Yanan Saju

1996.10.25 · Tý (Chuột) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Yanan lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Yanan — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Thổ
Thổ
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
3
Kim
0
Thủy
1
Yanan — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
🌙
Jinho
PENTAGON
🌙
Hui
PENTAGON
🌙
Hongseok
PENTAGON
🌙
Shinwon
PENTAGON
🌙
Yeo One
PENTAGON
🌙
Yuto
PENTAGON
Xem thêm 24 idol
🌙
Kino
PENTAGON
🌙
Wooseok
PENTAGON
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Yanan — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Yanan × PENTAGON: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Yanan's gunghap (궁합) score with each member of PENTAGON, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JinhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2Yeo OneMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3ShinwonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4HongseokMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5KinoHai kẻ giống nhau như một82Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6YutoTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  7. 7WooseokTia lửa và căng thẳng74Duyên Đang Lớn
  8. 8HuiTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Yanan

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Yanan.

  1. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yanan: 87, zodiac trine.
  2. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yanan: 87, zodiac trine.
  3. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yanan: 87, zodiac trine.
  4. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yanan: 85, zodiac trine.
  5. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yanan: 84, zodiac trine.
  6. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yanan: 84, zodiac trine.
  7. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yanan: 83, zodiac trine.
  8. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yanan: 83, zodiac trine.
  9. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yanan: 83, zodiac trine.
  10. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yanan: 83, zodiac trine.
  11. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Yanan: 83, zodiac trine.
  12. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yanan: 82, zodiac trine.
  13. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yanan: 82, zodiac trine.
  14. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Yanan: 82, zodiac trine.
  15. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yanan: 81, zodiac trine.
  16. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Yanan: 80, six-harmony.
  17. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Yanan: 79, six-harmony.
  18. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yanan: 77.
  19. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yanan: 77.
  20. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yanan: 77.
  21. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yanan: 77.
  22. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yanan: 77.
  23. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Yanan: 77.
  24. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yanan: 76.
  25. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yanan: 76.
  26. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Yanan: 76.
  27. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yanan: 75.
  28. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Yanan: 75.
  29. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yanan: 75.
  30. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yanan: 75.
  31. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Yanan: 75.
  32. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Yanan: 75.
  33. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Yanan: 75.
  34. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yanan: 75.
  35. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yanan: 74.
  36. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yanan: 74.
  37. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Yanan: 74.
  38. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Yanan: 74.
  39. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yanan: 74.
  40. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yanan: 74.
  41. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yanan: 74.
  42. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Yanan: 74.
  43. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yanan: 74.
  44. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Yanan: 74.
  45. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yanan: 74.
  46. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yanan: 74.
  47. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yanan: 73.
  48. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yanan: 73.
  49. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yanan: 73.
  50. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Yanan: 73.
  51. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yanan: 73.
  52. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yanan: 72.
  53. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yanan: 72.
  54. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yanan: 72.
  55. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yanan: 72.
  56. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yanan: 72.
  57. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Yanan: 72.
  58. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yanan: 72.
  59. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Yanan: 71.
  60. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yanan: 71.
  61. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Yanan: 71.
  62. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yanan: 71.
  63. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yanan: 71.
  64. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Yanan: 71.
  65. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Yanan: 71.
  66. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yanan: 71.
  67. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yanan: 67, zodiac clash.
  68. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yanan: 66, zodiac clash.
  69. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Yanan: 65, zodiac clash.
  70. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yanan: 65, zodiac clash.
  71. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yanan: 64, zodiac clash.
  72. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yanan: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Yanan (Tý (Chuột))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 42 other idols in the Honbit roster share Yanan's Tý (Chuột) year.

  1. Seungyeon (CLC) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yanan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Lee Hi (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Yanan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Park Bom (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yanan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Miyeon ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Yanan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Woozi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Yanan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. B.I (Solo) — Day Master 壬 (Thủy). With Yanan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Chanhyuk (AKMU) — Day Master 壬 (Thủy). With Yanan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hoshi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Yanan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Joy (Red Velvet) — Day Master 癸 (Thủy). With Yanan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Yeo One (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Yanan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Changsun (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Yanan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Chungha (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yanan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Handong (Dreamcatcher) — Day Master 壬 (Thủy). With Yanan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Zuho (SF9) — Day Master 壬 (Thủy). With Yanan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hayoung (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yanan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jeongyeon (TWICE) — Day Master 壬 (Thủy). With Yanan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Youngjae (GOT7) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yanan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Chanmi (AOA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yanan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Wonwoo (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Yanan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Sangyeon (THE BOYZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Yanan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. WOODZ (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Yanan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. DK (iKON) — Day Master 乙 (Mộc). With Yanan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Jooan (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Yanan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Jihyo (TWICE) — Day Master 甲 (Mộc). With Yanan: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Ten (WayV) — Day Master 甲 (Mộc). With Yanan: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Jun (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Yanan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  27. Sana (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Yanan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  28. Hyein (NewJeans) — Day Master 辛 (Kim). With Yanan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Vivi (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Yanan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Kang Daniel (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Yanan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Martin (CORTIS) — Day Master 己 (Thổ). With Yanan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Momo (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Yanan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Sorn (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Yanan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Yerin (GFRIEND) — Day Master 戊 (Thổ). With Yanan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Yesung (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Yanan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Yujin (Kep1er) — Day Master 辛 (Kim). With Yanan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Dara (2NE1) — Day Master 庚 (Kim). With Yanan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Doha (ARrC) — Day Master 庚 (Kim). With Yanan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  39. JinJin (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Yanan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Johyun (Berry Good) — Day Master 辛 (Kim). With Yanan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Sejun (VICTON) — Day Master 辛 (Kim). With Yanan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Day Master 己 (Thổ). With Yanan: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Yanan's best and hardest matches across every group

Yanan scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Chaeyoungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. D.O.EXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyunASolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JinhoPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JiYeontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. KienARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. TaeyangBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. WinMCND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Amberf(x) · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. BaekhyunEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. ChanyeolEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. JSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WoongkiAHOF · Tia lửa và căng thẳng51
  2. ShuaiboAHOF · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Nicholas&TEAM · Tia lửa và căng thẳng51
  4. MinseoDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng51
  5. LilyNMIXX · Tia lửa và căng thẳng51
  6. KeenaFIFTY FIFTY · Tia lửa và căng thẳng51
  7. KangsungGHOST9 · Tia lửa và căng thẳng51
  8. JurinXG · Tia lửa và căng thẳng51
  9. JunhoDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng51
  10. EJ&TEAM · Tia lửa và căng thẳng51
  11. Seo DaHyuntripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  12. MinheeCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Yanan's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Yanan's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 6 (2001) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 16 (2011) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 26 (2021) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 36 (2031) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 46 (2041) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 56 (2051) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 66 (2061) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 76 (2071) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Yanan

Yanan's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ3
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Yanan năm 2026

Each month scored against Yanan's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Yanan trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Yanan là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Yanan là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Yanan là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Yanan là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Yanan là Tý (Chuột). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Yanan từ PENTAGON?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/yanan-pentagon để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Yanan. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tý (Chuột) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư