HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
NCT

Haechan Saju

2000.06.06 · Thìn (Rồng) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Haechan lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Haechan — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Thổ
Tháng
Thủy
Hỏa
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
1
Thủy
1
Haechan — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Taeyong
NCT
🌙
Mark
NCT
🌙
Jaehyun
NCT
🌙
Johnny
NCT
🌙
Yuta
NCT
🌙
Doyoung
NCT
Xem thêm 24 idol
🌙
Jungwoo
NCT
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Haechan — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Haechan × NCT: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Haechan's gunghap (궁합) score with each member of NCT, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1MarkMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2JaehyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3JungwooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4TaeyongMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5DoyoungTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6JohnnyTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7YutaTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Haechan

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Haechan.

  1. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Haechan: 87, zodiac trine.
  2. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Haechan: 87, zodiac trine.
  3. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Haechan: 86, zodiac trine.
  4. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haechan: 86, zodiac trine.
  5. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haechan: 85, six-harmony.
  6. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haechan: 85, zodiac trine.
  7. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Haechan: 85, zodiac trine.
  8. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Haechan: 85, zodiac trine.
  9. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haechan: 84, six-harmony.
  10. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haechan: 84, six-harmony.
  11. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haechan: 83, zodiac trine.
  12. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haechan: 82, zodiac trine.
  13. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haechan: 82, zodiac trine.
  14. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Haechan: 82, zodiac trine.
  15. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Haechan: 82, zodiac trine.
  16. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Haechan: 81, six-harmony.
  17. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haechan: 81, six-harmony.
  18. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Haechan: 81, six-harmony.
  19. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Haechan: 80, six-harmony.
  20. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haechan: 79, six-harmony.
  21. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Haechan: 77.
  22. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Haechan: 77.
  23. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Haechan: 77.
  24. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Haechan: 77.
  25. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Haechan: 77.
  26. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Haechan: 77.
  27. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Haechan: 77.
  28. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Haechan: 77.
  29. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Haechan: 76.
  30. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Haechan: 76.
  31. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Haechan: 76.
  32. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Haechan: 76.
  33. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Haechan: 76.
  34. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Haechan: 76.
  35. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Haechan: 76.
  36. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Haechan: 76.
  37. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Haechan: 76.
  38. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Haechan: 76.
  39. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Haechan: 75.
  40. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Haechan: 75.
  41. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Haechan: 75.
  42. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Haechan: 75.
  43. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Haechan: 75.
  44. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Haechan: 75.
  45. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Haechan: 75.
  46. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Haechan: 74.
  47. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Haechan: 74.
  48. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Haechan: 74.
  49. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Haechan: 74.
  50. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Haechan: 74.
  51. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Haechan: 74.
  52. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Haechan: 74.
  53. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Haechan: 74.
  54. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Haechan: 73.
  55. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Haechan: 73.
  56. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Haechan: 73.
  57. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Haechan: 73.
  58. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Haechan: 73.
  59. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Haechan: 73.
  60. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Haechan: 72.
  61. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Haechan: 72.
  62. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Haechan: 72.
  63. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Haechan: 72.
  64. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Haechan: 72.
  65. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Haechan: 71.
  66. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Haechan: 71.
  67. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Haechan: 71.
  68. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Haechan: 66, zodiac clash.
  69. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Haechan: 64, zodiac clash.
  70. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Haechan: 64, zodiac clash.
  71. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Haechan: 63, zodiac clash.
  72. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Haechan: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Haechan (Thìn (Rồng))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 71 other idols in the Honbit roster share Haechan's Thìn (Rồng) year.

  1. Felix (Stray Kids) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haechan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hyunjin (Loossemble) — Day Master 丁 (Hỏa). With Haechan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jiyoon (ICHILLIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haechan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Haechan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Taecyeon (2PM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haechan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Woobin (CRAVITY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Haechan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yubin (Wonder Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Haechan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Changmin (TVXQ) — Day Master 癸 (Thủy). With Haechan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Julie (KISS OF LIFE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haechan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jungmo (CRAVITY) — Day Master 癸 (Thủy). With Haechan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Onda (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haechan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Paul Kim (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haechan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Haram (Billlie) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haechan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Seungmin (Stray Kids) — Day Master 癸 (Thủy). With Haechan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hina (QWER) — Day Master 癸 (Thủy). With Haechan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Hyunjin (Stray Kids) — Day Master 丁 (Hỏa). With Haechan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jaemin (NCT Dream) — Day Master 癸 (Thủy). With Haechan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Gyuri (KARA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haechan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jongho (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Haechan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Junhyung (GHOST9) — Day Master 壬 (Thủy). With Haechan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Mingyu (DKZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Haechan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yoshi (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Haechan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Chaeyoung (fromis_9) — Day Master 壬 (Thủy). With Haechan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Taeyang (BIGBANG) — Day Master 癸 (Thủy). With Haechan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Shotaro (RIIZE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Haechan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Eric (THE BOYZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Haechan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Han (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Haechan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Hao (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Haechan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Yoojun (BAE173) — Day Master 甲 (Mộc). With Haechan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. G-Dragon (BIGBANG) — Day Master 乙 (Mộc). With Haechan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Hyunyeop (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Haechan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Jiwon (Cherry Bullet) — Day Master 乙 (Mộc). With Haechan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Sehyeon (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Haechan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Yeji (ITZY) — Day Master 甲 (Mộc). With Haechan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Emma (BADVILLAIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Haechan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Hyuk (TEMPEST) — Day Master 乙 (Mộc). With Haechan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Shin (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Haechan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Siyeon (QWER) — Day Master 甲 (Mộc). With Haechan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Winter (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Haechan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Yonghee (CIX) — Day Master 乙 (Mộc). With Haechan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jia (miss A) — Day Master 甲 (Mộc). With Haechan: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Hyori (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Haechan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Jihoon (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Haechan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Nichkhun (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Haechan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Renjun (NCT Dream) — Day Master 庚 (Kim). With Haechan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Nagyung (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Haechan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Sunwoo (THE BOYZ) — Day Master 庚 (Kim). With Haechan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Yiren (EVERGLOW) — Day Master 辛 (Kim). With Haechan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Bae Jinyoung (CIX) — Day Master 戊 (Thổ). With Haechan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Karina (aespa) — Day Master 己 (Thổ). With Haechan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Lee Mujin (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Haechan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Sanha (ASTRO) — Day Master 戊 (Thổ). With Haechan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Solji (EXID) — Day Master 庚 (Kim). With Haechan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Gowon (Loossemble) — Day Master 辛 (Kim). With Haechan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Seoi (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Haechan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Dosie (PURPLE KISS) — Day Master 己 (Thổ). With Haechan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Giselle (aespa) — Day Master 辛 (Kim). With Haechan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Heejin (ARTMS) — Day Master 庚 (Kim). With Haechan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Junkyu (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Haechan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Yunseong (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Haechan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Aisha (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Haechan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. E.JI (ICHILLIN) — Day Master 庚 (Kim). With Haechan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Lia (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Haechan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Anne (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Haechan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Chaewon (LE SSERAFIM) — Day Master 辛 (Kim). With Haechan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Eunjung (T-ARA) — Day Master 辛 (Kim). With Haechan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Jeno (NCT Dream) — Day Master 辛 (Kim). With Haechan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Seungyeon (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Haechan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. YangYang (WayV) — Day Master 辛 (Kim). With Haechan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Yeonhee (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Haechan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Yeonjae (Mimiirose) — Day Master 戊 (Thổ). With Haechan: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Haechan's best and hardest matches across every group

Haechan scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Park Bom2NE1 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. EunjiBrave Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyunsikBTOB · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. KenVIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MiihiNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. MinseoWOOAH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Miyeon(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SoulP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Suminxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. WooziSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. B.ISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. ChanhyukAKMU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Suzymiss A · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SuADreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng51
  3. MeganKATSEYE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. ON:NALL(H)OURS · Tia lửa và căng thẳng52
  5. Hwang ChiyeulSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  6. YoungjiKARA · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SuiKiiiKiii · Tia lửa và căng thẳng53
  8. Sohyun4MINUTE · Tia lửa và căng thẳng53
  9. SeitaNEXZ · Tia lửa và căng thẳng53
  10. DonghwaKickFlip · Tia lửa và căng thẳng53
  11. WendyRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng54
  12. RMBTS · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Haechan's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Haechan's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 11 (2010) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 21 (2020) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  3. From age 31 (2030) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. From age 41 (2040) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 51 (2050) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 61 (2060) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 71 (2070) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 81 (2080) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Haechan

Haechan's chart leans strongest on Thổ (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Haechan năm 2026

Each month scored against Haechan's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Haechan trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Haechan là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Haechan là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Haechan là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Haechan là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Haechan là Thìn (Rồng). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Haechan từ NCT?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/haechan-nct để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Haechan. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thìn (Rồng) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư