혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
乙
NEXZ

So Geon Saju

2006.09.13 · 戌 Tuất (Chó) · 乙 Mộc Âm

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Độ hợp của bạn với So Geon lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của So Geon — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
丙
Hỏa
戌
Thổ
Tháng
丁
Hỏa
酉
Kim
Ngày
乙
Mộc
巳
Hỏa
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
3
土Thổ
1
金Kim
1
水Thủy
0
So Geon — bài đọc

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Haru
NEXZ
🌙
Hyui
NEXZ
🌙
Seita
NEXZ
🌙
Tomoya
NEXZ
🌙
Yu
NEXZ
🌙
Yuki
NEXZ
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 So Geon's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle So Geon's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 戊戌From age 10 (2015) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 己亥From age 20 (2025) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. 庚子From age 30 (2035) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. 辛丑From age 40 (2045) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 壬寅From age 50 (2055) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 癸卯From age 60 (2065) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 甲辰From age 70 (2075) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. 乙巳From age 80 (2085) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on So Geon — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 So Geon × NEXZ: bảng xếp hạng độ hợp Saju

So Geon's gunghap (궁합) score with each member of NEXZ, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HaruMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2YukiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3HyuiHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  4. 4SeitaTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5YuTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6TomoyaTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với So Geon

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as So Geon.

  1. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With So Geon: 87, zodiac trine.
  2. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With So Geon: 87, zodiac trine.
  3. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 86, zodiac trine.
  4. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With So Geon: 86, zodiac trine.
  5. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With So Geon: 85, six-harmony.
  6. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 85, zodiac trine.
  7. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 85, zodiac trine.
  8. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With So Geon: 84, six-harmony.
  9. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 84, zodiac trine.
  10. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 84, zodiac trine.
  11. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 84, zodiac trine.
  12. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 84, zodiac trine.
  13. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With So Geon: 83, zodiac trine.
  14. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With So Geon: 82, zodiac trine.
  15. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 82, zodiac trine.
  16. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With So Geon: 81, zodiac trine.
  17. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 81, zodiac trine.
  18. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With So Geon: 77.
  19. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With So Geon: 77.
  20. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With So Geon: 77.
  21. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With So Geon: 77.
  22. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With So Geon: 77.
  23. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With So Geon: 77.
  24. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With So Geon: 77.
  25. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With So Geon: 77.
  26. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With So Geon: 76.
  27. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 76.
  28. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With So Geon: 76.
  29. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With So Geon: 76.
  30. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With So Geon: 76.
  31. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With So Geon: 76.
  32. Onhyuk (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 76.
  33. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With So Geon: 76.
  34. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With So Geon: 76.
  35. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With So Geon: 76.
  36. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With So Geon: 76.
  37. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With So Geon: 76.
  38. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With So Geon: 75.
  39. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With So Geon: 75.
  40. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 75.
  41. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With So Geon: 75.
  42. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With So Geon: 75.
  43. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With So Geon: 75.
  44. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With So Geon: 74.
  45. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With So Geon: 74.
  46. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With So Geon: 74.
  47. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With So Geon: 73.
  48. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With So Geon: 73.
  49. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With So Geon: 73.
  50. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With So Geon: 73.
  51. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With So Geon: 73.
  52. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With So Geon: 73.
  53. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With So Geon: 73.
  54. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With So Geon: 73.
  55. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With So Geon: 73.
  56. Siyoon (NOWZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 73.
  57. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 73.
  58. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 72.
  59. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With So Geon: 72.
  60. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With So Geon: 72.
  61. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With So Geon: 72.
  62. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With So Geon: 72.
  63. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With So Geon: 72.
  64. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With So Geon: 72.
  65. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With So Geon: 72.
  66. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With So Geon: 71.
  67. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With So Geon: 71.
  68. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With So Geon: 66, zodiac clash.
  69. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With So Geon: 65, zodiac clash.
  70. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With So Geon: 65, zodiac clash.
  71. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With So Geon: 64, zodiac clash.
  72. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With So Geon: 64, zodiac clash.
  73. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With So Geon: 64, zodiac clash.
  74. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With So Geon: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as So Geon (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 69 other idols in the Honbit roster share So Geon's Tuất (Chó) year.

  1. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With So Geon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With So Geon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With So Geon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With So Geon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With So Geon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With So Geon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With So Geon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jaehyun (N.Flying) — Day Master 壬 (Thủy). With So Geon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With So Geon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With So Geon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With So Geon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With So Geon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With So Geon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With So Geon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With So Geon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With So Geon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With So Geon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With So Geon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With So Geon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With So Geon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With So Geon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With So Geon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With So Geon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With So Geon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With So Geon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With So Geon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With So Geon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With So Geon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With So Geon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With So Geon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With So Geon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With So Geon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Wonpil (DAY6) — Day Master 甲 (Mộc). With So Geon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With So Geon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With So Geon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With So Geon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With So Geon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With So Geon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With So Geon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With So Geon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With So Geon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With So Geon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With So Geon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With So Geon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With So Geon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With So Geon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With So Geon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With So Geon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With So Geon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With So Geon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With So Geon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With So Geon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With So Geon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With So Geon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With So Geon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With So Geon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With So Geon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With So Geon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With So Geon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With So Geon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With So Geon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With So Geon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With So Geon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Hun (N.Flying) — Day Master 己 (Thổ). With So Geon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With So Geon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With So Geon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With So Geon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With So Geon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With So Geon: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 So Geon's best and hardest matches across every group

So Geon scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BIBISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DonghaeSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ElkieCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Lee HongkiFTISLAND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. RioNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. VernonSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Chansung2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. ChodanQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Fuma&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HyeongjunCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JooyeonXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. MayaNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YeonjaeMimiirose · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YeonheeRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng51
  3. YangYangWayV · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SeungyeonKARA · Tia lửa và căng thẳng51
  5. JenoNCT Dream · Tia lửa và căng thẳng51
  6. EunjungT-ARA · Tia lửa và căng thẳng51
  7. ChaewonLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng51
  8. AnneGWSN · Tia lửa và căng thẳng51
  9. LiaITZY · Tia lửa và căng thẳng52
  10. E.JIICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng52
  11. AishaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng52
  12. YunseongDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của So Geon

So Geon's chart leans strongest on Hỏa (3 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa3
Thổ1
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của So Geon năm 2026

Each month scored against So Geon's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của So Geon trong Saju là gì?
Nhật Chủ của So Geon là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của So Geon là gì?
Ngũ hành chủ đạo của So Geon là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của So Geon là gì?
Con giáp Hàn Quốc của So Geon là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với So Geon từ NEXZ?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/sogeon-nexz để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với So Geon. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư