HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
ARrC

Hyunmin Saju

2005.04.11 · Dậu (Gà) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Hyunmin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Hyunmin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Kim
Thổ
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
0
Thổ
2
Kim
2
Thủy
0
Hyunmin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Kien
ARrC
🌙
Choi Han
ARrC
🌙
Andy
ARrC
🌙
Rioto
ARrC
🌙
Doha
ARrC
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Hyunmin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Hyunmin × ARrC: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Hyunmin's gunghap (궁합) score with each member of ARrC, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1AndyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2KienMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3Choi HanHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  4. 4RiotoTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5DohaTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Hyunmin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Hyunmin.

  1. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 87, zodiac trine.
  2. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 86, zodiac trine.
  3. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyunmin: 86, zodiac trine.
  4. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 86, zodiac trine.
  5. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyunmin: 86, zodiac trine.
  6. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hyunmin: 85, zodiac trine.
  7. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 84, zodiac trine.
  8. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 83, six-harmony.
  9. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 83, zodiac trine.
  10. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 82, zodiac trine.
  11. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hyunmin: 82, zodiac trine.
  12. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyunmin: 82, six-harmony.
  13. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 82, six-harmony.
  14. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 82, zodiac trine.
  15. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyunmin: 81, six-harmony.
  16. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hyunmin: 81, zodiac trine.
  17. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyunmin: 81, six-harmony.
  18. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 81, six-harmony.
  19. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 79, six-harmony.
  20. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 77.
  21. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyunmin: 77.
  22. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 77.
  23. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 76.
  24. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hyunmin: 76.
  25. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hyunmin: 76.
  26. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hyunmin: 76.
  27. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyunmin: 76.
  28. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyunmin: 76.
  29. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 75.
  30. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hyunmin: 75.
  31. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 75.
  32. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hyunmin: 75.
  33. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 75.
  34. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 75.
  35. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 75.
  36. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hyunmin: 75.
  37. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 75.
  38. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 75.
  39. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 75.
  40. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 75.
  41. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 74.
  42. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 74.
  43. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 74.
  44. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 74.
  45. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hyunmin: 74.
  46. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hyunmin: 74.
  47. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 74.
  48. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 73.
  49. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 73.
  50. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 73.
  51. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 73.
  52. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 73.
  53. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Hyunmin: 73.
  54. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyunmin: 73.
  55. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Hyunmin: 72.
  56. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hyunmin: 72.
  57. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 72.
  58. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Hyunmin: 72.
  59. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hyunmin: 72.
  60. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 72.
  61. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyunmin: 72.
  62. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 71.
  63. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyunmin: 71.
  64. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 71.
  65. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 71.
  66. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hyunmin: 71.
  67. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 71.
  68. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 71.
  69. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 71.
  70. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Hyunmin: 71.
  71. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hyunmin: 66, zodiac clash.
  72. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyunmin: 65, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Hyunmin (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Hyunmin's Dậu (Gà) year.

  1. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunmin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunmin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunmin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunmin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunmin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunmin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunmin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunmin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunmin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunmin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunmin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunmin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunmin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunmin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunmin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunmin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunmin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunmin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunmin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunmin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunmin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunmin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunmin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunmin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunmin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunmin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunmin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunmin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunmin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunmin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunmin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunmin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunmin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunmin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunmin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunmin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunmin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunmin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunmin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunmin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunmin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunmin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunmin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunmin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunmin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunmin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunmin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunmin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunmin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunmin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunmin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunmin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunmin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunmin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunmin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunmin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunmin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunmin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunmin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Hyunmin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunmin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunmin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunmin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunmin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunmin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunmin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunmin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Hyunmin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunmin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Hyunmin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Hyunmin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunmin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Hyunmin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunmin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunmin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunmin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunmin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunmin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunmin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunmin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Hyunmin's best and hardest matches across every group

Hyunmin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DaesungBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JeongwooAHOF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JiungP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. KamdenAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MakoNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SoSoGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. GaonXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. HanbinTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. HitomiSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. ChaeyeonDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. K&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. ShotaroRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. YeosangATEEZ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. XiaotingKep1er · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SeunghoMBLAQ · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Jun. K2PM · Tia lửa và căng thẳng51
  5. GoeunPURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng51
  6. G.OMBLAQ · Tia lửa và căng thẳng51
  7. AllenCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng51
  8. YeonjunTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng52
  9. SihyeonEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng52
  10. RyeowookSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng52
  11. EunchaeDIA · Tia lửa và căng thẳng52
  12. Yuqi(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Hyunmin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Hyunmin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 3 (2007) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 13 (2017) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 23 (2027) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 33 (2037) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 43 (2047) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 53 (2057) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 63 (2067) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 73 (2077) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Hyunmin

Hyunmin's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ2
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Hyunmin năm 2026

Each month scored against Hyunmin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Hyunmin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Hyunmin là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Hyunmin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Hyunmin là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Hyunmin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Hyunmin là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Hyunmin từ ARrC?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hyunmin-arrc để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Hyunmin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư