HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
izna

Bang Jeemin Saju

2005.05.08 · Dậu (Gà) · Thủy Dương

Độ hợp của bạn với Bang Jeemin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Bang Jeemin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Kim
Hỏa
Ngày
Thủy
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
2
Thủy
1
Bang Jeemin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Mai
izna
Yoon Jiyoon
izna
Koko
izna
Ryu Sarang
izna
Choi Jungeun
izna
Jeong Saebi
izna
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Bang Jeemin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Bang Jeemin × izna: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Bang Jeemin's gunghap (궁합) score with each member of izna, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1MaiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2Jeong SaebiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3Choi JungeunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4Ryu SarangHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  5. 5KokoTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6Yoon JiyoonTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Bang Jeemin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Bang Jeemin.

  1. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Bang Jeemin: 87, zodiac trine.
  2. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Bang Jeemin: 86, zodiac trine.
  3. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Bang Jeemin: 86, zodiac trine.
  4. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 84, zodiac trine.
  5. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Bang Jeemin: 84, zodiac trine.
  6. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 84, six-harmony.
  7. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Bang Jeemin: 83, zodiac trine.
  8. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Bang Jeemin: 82, zodiac trine.
  9. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Bang Jeemin: 82, zodiac trine.
  10. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Bang Jeemin: 82, zodiac trine.
  11. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 82, zodiac trine.
  12. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Bang Jeemin: 81, zodiac trine.
  13. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 80, six-harmony.
  14. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 80, six-harmony.
  15. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Bang Jeemin: 79, six-harmony.
  16. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Bang Jeemin: 77.
  17. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Bang Jeemin: 77.
  18. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Bang Jeemin: 77.
  19. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Bang Jeemin: 77.
  20. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bang Jeemin: 77.
  21. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Bang Jeemin: 77.
  22. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 77.
  23. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bang Jeemin: 77.
  24. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 76.
  25. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Bang Jeemin: 76.
  26. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Bang Jeemin: 76.
  27. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 75.
  28. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Bang Jeemin: 75.
  29. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Bang Jeemin: 75.
  30. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Bang Jeemin: 75.
  31. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 75.
  32. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 75.
  33. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Bang Jeemin: 75.
  34. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 75.
  35. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Bang Jeemin: 75.
  36. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bang Jeemin: 75.
  37. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bang Jeemin: 75.
  38. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 75.
  39. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 75.
  40. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 75.
  41. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Bang Jeemin: 74.
  42. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bang Jeemin: 74.
  43. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bang Jeemin: 74.
  44. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 74.
  45. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 74.
  46. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Bang Jeemin: 74.
  47. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 74.
  48. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Bang Jeemin: 74.
  49. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Bang Jeemin: 74.
  50. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Bang Jeemin: 73.
  51. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 73.
  52. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 73.
  53. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Bang Jeemin: 73.
  54. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 73.
  55. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Bang Jeemin: 73.
  56. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 73.
  57. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 73.
  58. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bang Jeemin: 73.
  59. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Bang Jeemin: 72.
  60. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bang Jeemin: 72.
  61. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 72.
  62. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 72.
  63. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 72.
  64. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Bang Jeemin: 72.
  65. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Bang Jeemin: 72.
  66. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 72.
  67. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bang Jeemin: 72.
  68. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Bang Jeemin: 71.
  69. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 71.
  70. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Bang Jeemin: 71.
  71. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 71.
  72. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Bang Jeemin: 71.
  73. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bang Jeemin: 71.
  74. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bang Jeemin: 71.
  75. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Bang Jeemin: 66, zodiac clash.
  76. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 65, zodiac clash.
  77. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bang Jeemin: 65, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Bang Jeemin (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Bang Jeemin's Dậu (Gà) year.

  1. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Bang Jeemin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Jeemin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Jeemin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Jeemin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Jeemin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Bang Jeemin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Jeemin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Jeemin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Bang Jeemin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Jeemin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Jeemin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Bang Jeemin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Jeemin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Bang Jeemin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Bang Jeemin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Bang Jeemin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Bang Jeemin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Bang Jeemin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Jeemin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Bang Jeemin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Bang Jeemin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Jeemin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Bang Jeemin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Bang Jeemin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Bang Jeemin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Bang Jeemin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Bang Jeemin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Bang Jeemin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Bang Jeemin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Jeemin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Bang Jeemin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Jeemin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Bang Jeemin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Bang Jeemin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Bang Jeemin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Bang Jeemin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Bang Jeemin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Bang Jeemin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Bang Jeemin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Bang Jeemin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Bang Jeemin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Bang Jeemin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Bang Jeemin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Bang Jeemin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Bang Jeemin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Bang Jeemin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Bang Jeemin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Bang Jeemin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Bang Jeemin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Bang Jeemin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Jeemin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Jeemin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bang Jeemin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Jeemin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bang Jeemin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Jeemin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bang Jeemin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Jeemin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bang Jeemin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Jeemin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bang Jeemin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Bang Jeemin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bang Jeemin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Jeemin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bang Jeemin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bang Jeemin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bang Jeemin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bang Jeemin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Jeemin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Bang Jeemin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bang Jeemin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bang Jeemin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bang Jeemin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Bang Jeemin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Bang Jeemin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Bang Jeemin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bang Jeemin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Jeemin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bang Jeemin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Bang Jeemin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Bang Jeemin's best and hardest matches across every group

Bang Jeemin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Cha EunwooASTRO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Hayoungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. TheoP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Yang YoseobHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. BeomgyuTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. Yoon DoojoonHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. HeeseungENHYPEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. IsaSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Jo Kwon2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JungsuXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. MuzinBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SuminSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YumaLUN8 · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YeosangATEEZ · Tia lửa và căng thẳng51
  3. XiaotingKep1er · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SeunghoMBLAQ · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Jun. K2PM · Tia lửa và căng thẳng51
  6. HyeopDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng51
  7. GoeunPURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng51
  8. G.OMBLAQ · Tia lửa và căng thẳng51
  9. AllenCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng51
  10. YeonjunTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng52
  11. SihyeonEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng52
  12. EunchaeDIA · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Bang Jeemin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Bang Jeemin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 10 (2014) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 20 (2024) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  3. From age 30 (2034) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 40 (2044) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 50 (2054) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 60 (2064) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 70 (2074) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 80 (2084) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Bang Jeemin

Bang Jeemin's chart leans strongest on Kim (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ1
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Bang Jeemin năm 2026

Each month scored against Bang Jeemin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Bang Jeemin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Bang Jeemin là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Bang Jeemin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Bang Jeemin là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Bang Jeemin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Bang Jeemin là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Bang Jeemin từ izna?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jeemin-izna để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Bang Jeemin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư