HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Kep1er

Xiaoting Saju

1999.11.12 · Mão (Mèo) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Xiaoting lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Xiaoting — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thổ
Mộc
Tháng
Mộc
Thủy
Ngày
Thổ
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
0
Thổ
3
Kim
0
Thủy
1
Xiaoting — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Yujin
Kep1er
Chaehyun
Kep1er
Dayeon
Kep1er
Hikaru
Kep1er
Bahiyyih
Kep1er
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Xiaoting — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Xiaoting × Kep1er: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Xiaoting's gunghap (궁합) score with each member of Kep1er, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HikaruMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2BahiyyihMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3YujinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4DayeonTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  5. 5ChaehyunTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Xiaoting

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Xiaoting.

  1. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Xiaoting: 86, zodiac trine.
  2. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 86, zodiac trine.
  3. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 85, zodiac trine.
  4. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 85, zodiac trine.
  5. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 85, zodiac trine.
  6. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 85, zodiac trine.
  7. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 84, zodiac trine.
  8. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 84, zodiac trine.
  9. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Xiaoting: 84, zodiac trine.
  10. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 84, zodiac trine.
  11. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 84, six-harmony.
  12. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 83, six-harmony.
  13. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 83, zodiac trine.
  14. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 83, zodiac trine.
  15. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 82, zodiac trine.
  16. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 82, zodiac trine.
  17. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 82, six-harmony.
  18. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 81, zodiac trine.
  19. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 80, six-harmony.
  20. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 79, six-harmony.
  21. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 79, six-harmony.
  22. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 77.
  23. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 77.
  24. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 77.
  25. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 77.
  26. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 77.
  27. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 77.
  28. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 77.
  29. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Xiaoting: 77.
  30. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 77.
  31. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 77.
  32. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 76.
  33. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 76.
  34. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 76.
  35. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 76.
  36. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 76.
  37. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 76.
  38. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 76.
  39. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 76.
  40. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 76.
  41. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 76.
  42. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 76.
  43. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 76.
  44. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 76.
  45. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 75.
  46. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 75.
  47. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 75.
  48. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 75.
  49. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 75.
  50. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 75.
  51. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 75.
  52. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 74.
  53. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 74.
  54. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 74.
  55. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 73.
  56. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 73.
  57. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 73.
  58. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 73.
  59. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 73.
  60. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 73.
  61. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 73.
  62. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 73.
  63. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 73.
  64. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 73.
  65. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 73.
  66. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 72.
  67. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 72.
  68. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 72.
  69. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 72.
  70. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 72.
  71. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 72.
  72. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Xiaoting: 72.
  73. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 72.
  74. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 72.
  75. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 72.
  76. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 72.
  77. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 71.
  78. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 71.
  79. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 71.
  80. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Xiaoting: 71.
  81. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 71.
  82. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 71.
  83. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 71.
  84. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 71.
  85. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 71.
  86. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 71.
  87. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Xiaoting: 71.
  88. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 71.
  89. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 71.
  90. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 71.
  91. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 71.
  92. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 67, zodiac clash.
  93. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 67, zodiac clash.
  94. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 66, zodiac clash.
  95. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Xiaoting: 66, zodiac clash.
  96. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Xiaoting: 65, zodiac clash.
  97. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 64, zodiac clash.
  98. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Xiaoting: 64, zodiac clash.
  99. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Xiaoting: 63, zodiac clash.
  100. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Xiaoting: 62, zodiac clash.
  101. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Xiaoting: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Xiaoting (Mão (Mèo))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 57 other idols in the Honbit roster share Xiaoting's Mão (Mèo) year.

  1. Hyeop (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiaoting: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Yuma (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiaoting: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Seulong (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Xiaoting: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Tzuyu (TWICE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiaoting: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Xion (ONEUS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiaoting: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yeonjung (WJSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiaoting: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Dayoung (WJSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Xiaoting: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Fei (miss A) — Day Master 丙 (Hỏa). With Xiaoting: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Mark (NCT) — Day Master 丙 (Hỏa). With Xiaoting: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. U (ONF) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiaoting: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Suhyun (AKMU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Xiaoting: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Sunghyuk (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Xiaoting: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Arin (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Xiaoting: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. J-Min (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Xiaoting: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 辛 (Kim). With Xiaoting: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yeri (Red Velvet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Xiaoting: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Mia (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Xiaoting: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Ryeowook (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Xiaoting: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Allen (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiaoting: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. G.O (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Xiaoting: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Goeun (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiaoting: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Jun. K (2PM) — Day Master 己 (Thổ). With Xiaoting: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Seungho (MBLAQ) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiaoting: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Yeosang (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiaoting: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Seokyoung (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiaoting: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Kyuhyun (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiaoting: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Seunghun (CIX) — Day Master 己 (Thổ). With Xiaoting: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Yuqi ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiaoting: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Eunchae (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiaoting: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Sihyeon (EVERGLOW) — Day Master 己 (Thổ). With Xiaoting: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiaoting: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Hendery (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiaoting: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Chani (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiaoting: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Dino (SEVENTEEN) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiaoting: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Moon Sua (Billlie) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiaoting: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Seoryoung (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiaoting: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Somyi (DIA) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiaoting: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Steven (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiaoting: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Changbin (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Xiaoting: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Hyeongseop (TEMPEST) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiaoting: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Kim Lip (ARTMS) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiaoting: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Mingi (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiaoting: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Wooyoung (ATEEZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Xiaoting: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Castle J (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiaoting: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Chaeyoung (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Xiaoting: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Eunbin (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiaoting: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Shuhua ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiaoting: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Suhyeon (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Xiaoting: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Xiaojun (WayV) — Day Master 壬 (Thủy). With Xiaoting: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Jay Park (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiaoting: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  51. San (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiaoting: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Yunho (ATEEZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiaoting: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Hwiyoung (SF9) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiaoting: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hyunsuk (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiaoting: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Bora (Cherry Bullet) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiaoting: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Choi Yena (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiaoting: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Serim (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiaoting: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Xiaoting's best and hardest matches across every group

Xiaoting scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DoyoungTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JaehyunBOYNEXTDOOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. KunhoALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Kwak YeonJitripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MKONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Robinn.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. S.CoupsSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SeungheeOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Yoon SeoYeontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. YutaNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. Son DongwoonHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. ExyWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Yujunxikers · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MinaAOA · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Bang Jeeminizna · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HyunminARrC · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Hunterxikers · Tia lửa và căng thẳng51
  6. Harua&TEAM · Tia lửa và căng thẳng51
  7. Mun JunghyunEVNNE · Tia lửa và căng thẳng52
  8. HaruNEXZ · Tia lửa và căng thẳng52
  9. HanjinTWS · Tia lửa và căng thẳng52
  10. DahyunRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng53
  11. ZoaWeeekly · Tia lửa và căng thẳng54
  12. YoungjaeTWS · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Xiaoting's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Xiaoting's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 10 (2008) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 20 (2018) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 30 (2028) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. From age 40 (2038) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 50 (2048) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 60 (2058) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 70 (2068) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 80 (2078) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Xiaoting

Xiaoting's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ3
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Xiaoting năm 2026

Each month scored against Xiaoting's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Xiaoting trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Xiaoting là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Xiaoting là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Xiaoting là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Xiaoting là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Xiaoting là Mão (Mèo). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Xiaoting từ Kep1er?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/xiaoting-kep1er để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Xiaoting. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mão (Mèo) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư