HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
EVNNE

Park Hanbin Saju

2002.03.01 · Ngọ (Ngựa) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Park Hanbin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Park Hanbin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Hỏa
Tháng
Thủy
Mộc
Ngày
Thổ
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
0
Thủy
2
Park Hanbin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
🌙
Keita
EVNNE
🌙
Lee Jeonghyeon
EVNNE
🌙
Mun Junghyun
EVNNE
🌙
Park Jihoo
EVNNE
🌙
Yoo Seungeon
EVNNE
🌙
Ji Yunseo
EVNNE
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Park Hanbin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Park Hanbin × EVNNE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Park Hanbin's gunghap (궁합) score with each member of EVNNE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Yoo SeungeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  2. 2Ji YunseoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3KeitaHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  4. 4Park JihooTia lửa và căng thẳng74Duyên Đang Lớn
  5. 5Lee JeonghyeonTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6Mun JunghyunTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Park Hanbin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Park Hanbin.

  1. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 87, zodiac trine.
  2. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 86, zodiac trine.
  3. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 85, six-harmony.
  4. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Park Hanbin: 85, six-harmony.
  5. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 85, six-harmony.
  6. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 85, zodiac trine.
  7. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 84, zodiac trine.
  8. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 84, zodiac trine.
  9. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 83, six-harmony.
  10. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 82, zodiac trine.
  11. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 82, six-harmony.
  12. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 82, zodiac trine.
  13. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 81, zodiac trine.
  14. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 81, zodiac trine.
  15. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 80, six-harmony.
  16. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 79, six-harmony.
  17. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 79, six-harmony.
  18. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 79, six-harmony.
  19. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 79, six-harmony.
  20. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 77.
  21. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 77.
  22. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 77.
  23. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 77.
  24. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 77.
  25. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 77.
  26. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 76.
  27. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 76.
  28. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 76.
  29. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 76.
  30. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 76.
  31. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 76.
  32. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 76.
  33. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 76.
  34. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 76.
  35. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 76.
  36. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Park Hanbin: 76.
  37. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 75.
  38. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 75.
  39. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 75.
  40. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 75.
  41. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 75.
  42. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 75.
  43. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 75.
  44. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Park Hanbin: 75.
  45. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Park Hanbin: 75.
  46. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 75.
  47. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 75.
  48. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 75.
  49. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 75.
  50. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 74.
  51. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 74.
  52. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 74.
  53. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Park Hanbin: 74.
  54. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 74.
  55. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 74.
  56. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 74.
  57. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 74.
  58. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 74.
  59. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 74.
  60. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Park Hanbin: 74.
  61. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 74.
  62. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 74.
  63. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 74.
  64. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 74.
  65. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 74.
  66. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 73.
  67. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 73.
  68. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 73.
  69. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 73.
  70. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 73.
  71. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 73.
  72. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 73.
  73. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 73.
  74. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Park Hanbin: 73.
  75. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 73.
  76. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 73.
  77. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 73.
  78. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 73.
  79. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 72.
  80. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 72.
  81. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Park Hanbin: 72.
  82. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 72.
  83. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 72.
  84. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 72.
  85. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 72.
  86. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 72.
  87. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 72.
  88. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 72.
  89. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 72.
  90. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 72.
  91. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 72.
  92. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 72.
  93. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 71.
  94. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 71.
  95. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 71.
  96. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Park Hanbin: 71.
  97. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 71.
  98. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Park Hanbin: 71.
  99. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 71.
  100. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Park Hanbin: 66, zodiac clash.
  101. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Park Hanbin: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Park Hanbin (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Park Hanbin's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park Hanbin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Park Hanbin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Park Hanbin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park Hanbin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Park Hanbin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Park Hanbin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park Hanbin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Park Hanbin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Park Hanbin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Park Hanbin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Park Hanbin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park Hanbin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Park Hanbin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Park Hanbin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Park Hanbin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park Hanbin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park Hanbin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Park Hanbin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park Hanbin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Park Hanbin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park Hanbin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Park Hanbin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park Hanbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Park Hanbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park Hanbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Park Hanbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Park Hanbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Park Hanbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Park Hanbin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Park Hanbin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Park Hanbin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Park Hanbin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park Hanbin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Park Hanbin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Park Hanbin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Park Hanbin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Park Hanbin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Park Hanbin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Park Hanbin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Park Hanbin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Park Hanbin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Park Hanbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Park Hanbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Park Hanbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Park Hanbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Park Hanbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Park Hanbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Park Hanbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Park Hanbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Park Hanbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Park Hanbin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Park Hanbin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Park Hanbin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Park Hanbin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Park Hanbin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Park Hanbin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Park Hanbin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  73. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Park Hanbin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Park Hanbin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Park Hanbin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Park Hanbin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Park Hanbin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Park Hanbin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Park Hanbin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Park Hanbin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Park Hanbin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Park Hanbin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Park Hanbin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Park Hanbin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Park Hanbin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Park Hanbin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Park Hanbin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Park Hanbin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Park Hanbin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Park Hanbin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Park Hanbin's best and hardest matches across every group

Park Hanbin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Fuma&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. MinjeKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. QriT-ARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SohaSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Dogyun82MAJOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. HanaFIFTY FIFTY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. HaumKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. JinyoungGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JuwangKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Kokoizna · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. LynntripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SinBVIVIZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WooziSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  2. WOODZSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SangyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Miyeon(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Lee HiSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  6. YananPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng53
  7. WonwooSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng53
  8. JeongyeonTWICE · Tia lửa và căng thẳng55
  9. ZuhoSF9 · Tia lửa và căng thẳng56
  10. TenWayV · Tia lửa và căng thẳng56
  11. JihyoTWICE · Tia lửa và căng thẳng56
  12. HandongDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Park Hanbin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Park Hanbin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 2 (2003) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 12 (2013) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 22 (2023) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 32 (2033) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 42 (2043) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 52 (2053) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 62 (2063) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 72 (2073) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Park Hanbin

Park Hanbin's chart leans strongest on Thổ (2 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ2
Kim0
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Park Hanbin năm 2026

Each month scored against Park Hanbin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Park Hanbin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Park Hanbin là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Park Hanbin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Park Hanbin là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Park Hanbin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Park Hanbin là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Park Hanbin từ EVNNE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/parkhanbin-evnne để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Park Hanbin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư