혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
戊
BADVILLAIN

Ina Saju

2004.06.08 · 申 Thân (Khỉ) · 戊 Thổ Dương

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Độ hợp của bạn với Ina lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Ina — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
甲
Mộc
申
Kim
Tháng
庚
Kim
午
Hỏa
Ngày
戊
Thổ
午
Hỏa
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
2
土Thổ
1
金Kim
2
水Thủy
0
Ina — bài đọc

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
⭐
Chloe Young
BADVILLAIN
⭐
Emma
BADVILLAIN
⭐
Hu'E
BADVILLAIN
⭐
Kelly
BADVILLAIN
⭐
Vin
BADVILLAIN
⭐
Yunseo
BADVILLAIN
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Ina's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Ina's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 己巳From age 2 (2005) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. 戊辰From age 12 (2015) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. 丁卯From age 22 (2025) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. 丙寅From age 32 (2035) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 乙丑From age 42 (2045) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 甲子From age 52 (2055) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 癸亥From age 62 (2065) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 壬戌From age 72 (2075) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Ina — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Ina × BADVILLAIN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Ina's gunghap (궁합) score with each member of BADVILLAIN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Chloe YoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%94Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2VinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3Hu'EMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4KellyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5EmmaTia lửa và căng thẳng73Duyên Đang Lớn
  6. 6YunseoTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Ina

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Ina.

  1. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Ina: 87, zodiac trine.
  2. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Ina: 87, zodiac trine.
  3. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Ina: 87, zodiac trine.
  4. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Ina: 87, zodiac trine.
  5. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Ina: 85, six-harmony.
  6. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Ina: 84, zodiac trine.
  7. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Ina: 84, zodiac trine.
  8. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Ina: 84, zodiac trine.
  9. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Ina: 82, six-harmony.
  10. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Ina: 81, six-harmony.
  11. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Ina: 81, six-harmony.
  12. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Ina: 81, six-harmony.
  13. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Ina: 80, six-harmony.
  14. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Ina: 80, six-harmony.
  15. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Ina: 80, six-harmony.
  16. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Ina: 79, six-harmony.
  17. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ina: 77.
  18. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Ina: 77.
  19. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Ina: 77.
  20. Dowoon (DAY6) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Ina: 77.
  21. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Ina: 77.
  22. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Ina: 77.
  23. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ina: 77.
  24. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ina: 77.
  25. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Ina: 77.
  26. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Ina: 77.
  27. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Ina: 77.
  28. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Ina: 77.
  29. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ina: 77.
  30. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Ina: 76.
  31. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ina: 76.
  32. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ina: 76.
  33. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Ina: 76.
  34. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Ina: 76.
  35. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Ina: 76.
  36. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Ina: 76.
  37. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Ina: 76.
  38. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Ina: 76.
  39. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ina: 76.
  40. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ina: 76.
  41. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ina: 76.
  42. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Ina: 75.
  43. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ina: 75.
  44. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Ina: 75.
  45. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Ina: 75.
  46. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Ina: 75.
  47. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Ina: 75.
  48. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ina: 75.
  49. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Ina: 75.
  50. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Ina: 75.
  51. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Ina: 75.
  52. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Ina: 74.
  53. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Ina: 74.
  54. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Ina: 74.
  55. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Ina: 74.
  56. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Ina: 74.
  57. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Ina: 74.
  58. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Ina: 74.
  59. Tarzzan (ALLDAY PROJECT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Ina: 74.
  60. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Ina: 74.
  61. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Ina: 74.
  62. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Ina: 73.
  63. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Ina: 73.
  64. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Ina: 73.
  65. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Ina: 73.
  66. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ina: 73.
  67. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ina: 73.
  68. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Ina: 73.
  69. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Ina: 73.
  70. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Ina: 73.
  71. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Ina: 73.
  72. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Ina: 73.
  73. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Ina: 73.
  74. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Ina: 72.
  75. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Ina: 72.
  76. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Ina: 72.
  77. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ina: 72.
  78. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ina: 72.
  79. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ina: 72.
  80. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Ina: 72.
  81. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ina: 72.
  82. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ina: 72.
  83. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Ina: 72.
  84. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ina: 72.
  85. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Ina: 72.
  86. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Ina: 72.
  87. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Ina: 72.
  88. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Ina: 72.
  89. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Ina: 71.
  90. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Ina: 71.
  91. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Ina: 71.
  92. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ina: 71.
  93. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Ina: 71.
  94. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ina: 71.
  95. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Ina: 71.
  96. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Ina: 71.
  97. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Ina: 71.
  98. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Ina: 71.
  99. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Ina: 71.
  100. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Ina: 71.
  101. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Ina: 67, zodiac clash.
  102. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Ina: 66, zodiac clash.
  103. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Ina: 64, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Ina (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 114 other idols in the Honbit roster share Ina's Thân (Khỉ) year.

  1. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Ina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Ina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Ina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Ina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Ina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Ina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Ina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Ina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Ina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Ina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Sungjin (DAY6) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ina: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Ina: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Ina: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ina: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ina: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Ina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Jinhyuk (NOWZ) — Day Master 庚 (Kim). With Ina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Ina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Ina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Ina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Ina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Ina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Ina: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Ina: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Ina: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Nabi (GLINK) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ina: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Seunghyub (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With Ina: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Ina: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Ina: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Ina: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Ina: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Ina: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Ina: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Ina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Ina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Ina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Ina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Ina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Ina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Ina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Ina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Ina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Ina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Ina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Mio (GLINK) — Day Master 癸 (Thủy). With Ina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Ina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Woochan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 甲 (Mộc). With Ina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Ina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Ina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Ina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Ina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Ina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Ina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Onhyuk (Solo) — Day Master 乙 (Mộc). With Ina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Ina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Ina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Ina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Ina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Ina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Ina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Ina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Ina: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Ina: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Ina: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Ina: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Ina: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Ina: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Ina: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Bailey (ALLDAY PROJECT) — Day Master 癸 (Thủy). With Ina: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Ina: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Ina: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Ina: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Siyoon (NOWZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Ina: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  104. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Ina: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Ina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  106. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Ina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  107. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Ina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  108. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Ina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  109. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Ina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  110. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Ina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  111. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Ina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  112. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Ina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  113. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Ina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  114. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Ina: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Ina's best and hardest matches across every group

Ina scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChaewonLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. EunjungT-ARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JenoNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SanaTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SeungyeonKARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. ShotaroRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YangYangWayV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Park Bom2NE1 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. DongsungN.Flying · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. FelixStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HyeinNewJeans · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. HyoriMimiirose · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. SakuraLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Kim Junsu (XIA)Solo · Tia lửa và căng thẳng51
  3. GunilXdinary Heroes · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SehyungBerry Good · Tia lửa và căng thẳng52
  5. EunseoWJSN · Tia lửa và căng thẳng52
  6. Lee KnowStray Kids · Tia lửa và căng thẳng53
  7. KeonheeONEUS · Tia lửa và căng thẳng53
  8. JiwoongZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng53
  9. DahyunTWICE · Tia lửa và căng thẳng53
  10. Victoriaf(x) · Tia lửa và căng thẳng54
  11. Soyeon(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng54
  12. HwanwoongONEUS · Tia lửa và căng thẳng54

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Ina

Ina's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ1
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Ina năm 2026

Each month scored against Ina's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Ina trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Ina là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Ina là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Ina là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Ina là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Ina là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Ina từ BADVILLAIN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/ina-badvillain để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Ina. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư