HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
BADVILLAIN

Hu'E Saju

2003.11.20 · Mùi (Dê) · Hỏa Âm

Độ hợp của bạn với Hu'E lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Hu'E — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Thổ
Tháng
Thủy
Thủy
Ngày
Hỏa
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
1
Thủy
3
Hu'E — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 丁 — Hỏa Âm. Một ngọn nến trong đêm, một vì sao đơn lẻ — dịu dàng, tập trung và sâu sắc trực giác. Ánh sáng của bạn lặng hơn mặt trời, nhưng dẫn người ta về nhà.

Bạn cảm nhận điều người khác cảm thấy trước cả khi họ nói ra. Trong tình yêu bạn tận tụy và tinh tế; trong công việc ngọn lửa tập trung của bạn hoàn tất điều mà những ngọn lửa lớn hơn khởi đầu.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Emma
BADVILLAIN
Chloe Young
BADVILLAIN
Ina
BADVILLAIN
Yunseo
BADVILLAIN
Vin
BADVILLAIN
Kelly
BADVILLAIN
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Hu'E — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Hu'E × BADVILLAIN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Hu'E's gunghap (궁합) score with each member of BADVILLAIN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1EmmaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2InaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3Chloe YoungHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  4. 4KellyHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  5. 5VinTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6YunseoTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Hu'E

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丁 (Hỏa) day — the same core energy as Hu'E.

  1. Hyuk (VIXX) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 87, zodiac trine.
  2. Jimin (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 87, zodiac trine.
  3. Seungsik (VICTON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Hu'E: 86, zodiac trine.
  4. Dongyun (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 85, six-harmony.
  5. Kun (WayV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hu'E: 85, zodiac trine.
  6. Yuki (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 85, zodiac trine.
  7. Brian (AMPERS&ONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 84, six-harmony.
  8. Hyeop (DRIPPIN) — Mão (Mèo) year, strongest in Kim. With Hu'E: 84, zodiac trine.
  9. Kwak YeonJi (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 84, zodiac trine.
  10. Yuma (LUN8) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hu'E: 84, zodiac trine.
  11. Chanty (Lapillus) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 83, six-harmony.
  12. Chowon (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 83, six-harmony.
  13. Jeong HaYeon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 83, zodiac trine.
  14. Riku (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 83, six-harmony.
  15. Soeun (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 83, six-harmony.
  16. Tzuyu (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 83, zodiac trine.
  17. Xion (ONEUS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hu'E: 83, zodiac trine.
  18. Yeonjung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hu'E: 83, zodiac trine.
  19. Chaein (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 82, six-harmony.
  20. Jake (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hu'E: 82, six-harmony.
  21. U (ONF) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hu'E: 82, zodiac trine.
  22. Taerae (TEMPEST) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 81, six-harmony.
  23. Chansung (2PM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 79, six-harmony.
  24. Ruka (BABYMONSTER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hu'E: 79, six-harmony.
  25. Bahiyyih (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hu'E: 77.
  26. Chloe Young (BADVILLAIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 77.
  27. Hana (FIFTY FIFTY) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 77.
  28. Haum (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hu'E: 77.
  29. Jaehyuk (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 77.
  30. Jiwoo (NMIXX) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hu'E: 77.
  31. Koko (izna) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hu'E: 77.
  32. Yujin (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hu'E: 77.
  33. Hayoung (Apink) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 76.
  34. Hyunjin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hu'E: 76.
  35. Kihyun (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Hu'E: 76.
  36. Miya (GWSN) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 76.
  37. Youngjae (GOT7) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 76.
  38. Chanmi (AOA) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 75.
  39. Hanbin (ZEROBASEONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 75.
  40. Hani (EXID) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hu'E: 75.
  41. Hyunwoo (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hu'E: 75.
  42. IU (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 75.
  43. Ji Yunseo (EVNNE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hu'E: 75.
  44. Kim ChaeYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hu'E: 75.
  45. Seongil (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hu'E: 75.
  46. Sungjong (INFINITE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hu'E: 75.
  47. Yoon (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hu'E: 75.
  48. Dasom (SISTAR) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 74.
  49. Jaeyoon (SF9) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hu'E: 74.
  50. Jongseob (P1Harmony) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 74.
  51. Naeun (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hu'E: 74.
  52. Ni-Ki (ENHYPEN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hu'E: 74.
  53. Seulgi (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hu'E: 74.
  54. Seungyeon (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Hu'E: 74.
  55. Amber (f(x)) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hu'E: 73.
  56. Chanyeol (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hu'E: 73.
  57. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 73.
  58. Juhyeon (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 73.
  59. Jungwoo (NCT) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hu'E: 73.
  60. Maki (&TEAM) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 73.
  61. Mako (NiziU) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hu'E: 73.
  62. Shotaro (RIIZE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 73.
  63. Yuna (Brave Girls) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 73.
  64. BIBI (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Hu'E: 72.
  65. Park Bom (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 72.
  66. Hyunjin (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 72.
  67. Junwoo (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hu'E: 72.
  68. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 72.
  69. Woobin (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hu'E: 72.
  70. Changsub (BTOB) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Hu'E: 71.
  71. CL (2NE1) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Hu'E: 71.
  72. Eunho (PLAVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 71.
  73. Fuma (&TEAM) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Hu'E: 71.
  74. Junmin (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 71.
  75. Jaehyun (NCT) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 64, zodiac clash.
  76. Kazuta (n.SSign) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 64, zodiac clash.
  77. Chaeyeon (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Hu'E: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Hu'E (Mùi (Dê))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 78 other idols in the Honbit roster share Hu'E's Mùi (Dê) year.

  1. Kazuha (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Hu'E: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Day Master 己 (Thổ). With Hu'E: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Seohyun (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Hu'E: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Sullyoon (NMIXX) — Day Master 甲 (Mộc). With Hu'E: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Haewon (NMIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Hu'E: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Lee Jungshin (CNBLUE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hu'E: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Laurence (n.SSign) — Day Master 甲 (Mộc). With Hu'E: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Shinyu (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Hu'E: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Swan (PURPLE KISS) — Day Master 乙 (Mộc). With Hu'E: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Ayaka (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Hu'E: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Irene (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Hu'E: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jinsu (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Hu'E: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Dohyeon (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Hu'E: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Minjae (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Hu'E: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Sohee (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Hu'E: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Dayeon (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Hu'E: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Eunice (DIA) — Day Master 乙 (Mộc). With Hu'E: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. IAN (LUN8) — Day Master 戊 (Thổ). With Hu'E: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. LE (EXID) — Day Master 甲 (Mộc). With Hu'E: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Mir (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Hu'E: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Hu'E: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Sohee (RIIZE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hu'E: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Sunoo (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Hu'E: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Hu'E: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Huiwon (n.SSign) — Day Master 戊 (Thổ). With Hu'E: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jinu (WINNER) — Day Master 己 (Thổ). With Hu'E: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Seeun (STAYC) — Day Master 戊 (Thổ). With Hu'E: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Sora (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Hu'E: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Sungyeol (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Hu'E: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Woohyun (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Hu'E: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Wooyeon (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Hu'E: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Yujin (IVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hu'E: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Seongmin (CRAVITY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hu'E: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Key (SHINee) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hu'E: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Nien (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hu'E: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Kunho (ALL(H)OURS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hu'E: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Robin (n.SSign) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hu'E: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hu'E: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Hoony (WINNER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hu'E: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Intak (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hu'E: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Junwoo (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hu'E: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Yuna (ITZY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hu'E: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Changsub (BTOB) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hu'E: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. CL (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hu'E: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Eunho (PLAVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hu'E: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Junmin (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hu'E: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Min (miss A) — Day Master 壬 (Thủy). With Hu'E: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Suho (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Hu'E: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Han (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Hu'E: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Lay (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Hu'E: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Nicole (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Hu'E: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Riku (NCT WISH) — Day Master 壬 (Thủy). With Hu'E: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Yewon (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Hu'E: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Huijun (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Hu'E: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Jinwoon (2AM) — Day Master 壬 (Thủy). With Hu'E: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Kum Junhyeon (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Hu'E: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Yujeong (Brave Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Hu'E: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Yunah (ILLIT) — Day Master 癸 (Thủy). With Hu'E: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Chaerin (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Hu'E: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Chorong (Apink) — Day Master 壬 (Thủy). With Hu'E: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Doyoung (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Hu'E: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Hu'E: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Yoon SeoYeon (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Hu'E: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Mayuka (NiziU) — Day Master 庚 (Kim). With Hu'E: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Minho (SHINee) — Day Master 癸 (Thủy). With Hu'E: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Rei (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Hu'E: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Solar (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Hu'E: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Day Master 庚 (Kim). With Hu'E: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Takuma (LUN8) — Day Master 庚 (Kim). With Hu'E: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Lee Jaejin (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Hu'E: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Jiheon (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Hu'E: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Kim Minseoung (TIOT) — Day Master 庚 (Kim). With Hu'E: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Minjae (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Hu'E: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Hanjun (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Hu'E: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Heize (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Hu'E: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Hina (LIGHTSUM) — Day Master 庚 (Kim). With Hu'E: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Woojin (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Hu'E: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Yoo Seungeon (EVNNE) — Day Master 庚 (Kim). With Hu'E: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Hu'E's best and hardest matches across every group

Hu'E scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AhyeonBABYMONSTER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HeechulSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HwasaMAMAMOO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Jay ParkSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JeonghanSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. WheeinMAMAMOO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YunhoATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Choi HanARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. DoyoungNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Yuqi(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. BoraCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. Choi YenaSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. WinWinWayV · Tia lửa và căng thẳng51
  2. DKSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Yoo TaeyangSF9 · Tia lửa và căng thẳng52
  4. Cha EunwooASTRO · Tia lửa và căng thẳng53
  5. YutoPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng54
  6. Kim JaejoongSolo · Tia lửa và căng thẳng54
  7. Ju-neiKON · Tia lửa và căng thẳng54
  8. JuyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng55
  9. JacobTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng55
  10. EunhaVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng55
  11. YounghoonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng56
  12. The8SEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Hu'E's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Hu'E's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (2009) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 17 (2019) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 27 (2029) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. From age 37 (2039) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 47 (2049) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 57 (2059) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 67 (2069) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 77 (2079) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Hu'E

Hu'E's chart leans strongest on Thủy (3 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy3

📅 Dòng chảy từng tháng của Hu'E năm 2026

Each month scored against Hu'E's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Hu'E trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Hu'E là Ding — Hỏa Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Hu'E là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Hu'E là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Hu'E là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Hu'E là Mùi (Dê). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Hu'E từ BADVILLAIN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hue-badvillain để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Hu'E. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mùi (Dê) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư