HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
TREASURE

Doyoung Saju

2003.12.04 · Mùi (Dê) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Doyoung lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Doyoung — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Thổ
Tháng
Thủy
Thủy
Ngày
Kim
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
0
Thổ
1
Kim
1
Thủy
4
Doyoung — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Hyunsuk
TREASURE
🌙
Jihoon
TREASURE
🌙
Yoshi
TREASURE
🌙
Junkyu
TREASURE
🌙
Jaehyuk
TREASURE
🌙
Asahi
TREASURE
Xem thêm 24 idol
🌙
Haruto
TREASURE
🌙
Jeongwoo
TREASURE
🌙
Junghwan
TREASURE
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Doyoung — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Doyoung × TREASURE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Doyoung's gunghap (궁합) score with each member of TREASURE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HyunsukMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%94Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2JunghwanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3YoshiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4JeongwooHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  5. 5JihoonHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  6. 6JunkyuHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  7. 7HarutoTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8JaehyukTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  9. 9AsahiTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Doyoung

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Doyoung.

  1. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Doyoung: 87, zodiac trine.
  2. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 87, zodiac trine.
  3. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 87, zodiac trine.
  4. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 86, zodiac trine.
  5. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Doyoung: 85, six-harmony.
  6. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Doyoung: 85, zodiac trine.
  7. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 84, six-harmony.
  8. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 84, six-harmony.
  9. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 84, zodiac trine.
  10. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 84, zodiac trine.
  11. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 83, zodiac trine.
  12. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 83, zodiac trine.
  13. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 83, zodiac trine.
  14. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Doyoung: 83, zodiac trine.
  15. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 82, zodiac trine.
  16. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Doyoung: 82, zodiac trine.
  17. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 82, zodiac trine.
  18. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 82, six-harmony.
  19. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 81, zodiac trine.
  20. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 81, zodiac trine.
  21. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 80, six-harmony.
  22. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 79, six-harmony.
  23. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 79, six-harmony.
  24. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Doyoung: 79, six-harmony.
  25. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 77.
  26. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Doyoung: 77.
  27. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Doyoung: 77.
  28. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 77.
  29. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 77.
  30. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 77.
  31. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 77.
  32. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 76.
  33. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Doyoung: 76.
  34. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 76.
  35. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Doyoung: 76.
  36. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 76.
  37. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Doyoung: 76.
  38. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 76.
  39. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 76.
  40. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Doyoung: 75.
  41. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 75.
  42. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 75.
  43. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Doyoung: 75.
  44. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Doyoung: 75.
  45. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Doyoung: 75.
  46. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 75.
  47. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Doyoung: 75.
  48. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Doyoung: 74.
  49. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Doyoung: 74.
  50. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Doyoung: 74.
  51. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 74.
  52. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 74.
  53. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 74.
  54. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Doyoung: 74.
  55. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Doyoung: 73.
  56. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Doyoung: 73.
  57. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 73.
  58. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 73.
  59. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 73.
  60. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Doyoung: 73.
  61. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 73.
  62. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Doyoung: 73.
  63. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Doyoung: 73.
  64. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 73.
  65. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 72.
  66. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Doyoung: 72.
  67. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Doyoung: 72.
  68. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 72.
  69. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Doyoung: 72.
  70. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 72.
  71. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 72.
  72. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 72.
  73. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 72.
  74. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Doyoung: 71.
  75. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Doyoung: 71.
  76. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 71.
  77. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Doyoung: 71.
  78. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Doyoung: 71.
  79. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 71.
  80. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 71.
  81. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 71.
  82. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 71.
  83. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Doyoung: 71.
  84. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Doyoung: 71.
  85. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Doyoung: 71.
  86. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 66, zodiac clash.
  87. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Doyoung: 65, zodiac clash.
  88. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Doyoung: 64, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Doyoung (Mùi (Dê))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 78 other idols in the Honbit roster share Doyoung's Mùi (Dê) year.

  1. Chaerin (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Doyoung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Chorong (Apink) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jinsu (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Doyoung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Dohyeon (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Doyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Minho (SHINee) — Day Master 癸 (Thủy). With Doyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Minjae (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Doyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Rei (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Sohee (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Doyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Solar (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. IAN (LUN8) — Day Master 戊 (Thổ). With Doyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Minjae (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Doyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Mir (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Doyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Doyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Sohee (RIIZE) — Day Master 戊 (Thổ). With Doyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Sunoo (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Doyoung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Doyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hanjun (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Doyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Huiwon (n.SSign) — Day Master 戊 (Thổ). With Doyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jinu (WINNER) — Day Master 己 (Thổ). With Doyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Seeun (STAYC) — Day Master 戊 (Thổ). With Doyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Sungyeol (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Doyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Woohyun (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Doyoung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Min (miss A) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Day Master 己 (Thổ). With Doyoung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Seohyun (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Doyoung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Suho (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Haewon (NMIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Doyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Lee Jungshin (CNBLUE) — Day Master 戊 (Thổ). With Doyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Riku (NCT WISH) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Huijun (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Doyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Irene (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Doyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Jinwoon (2AM) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Kum Junhyeon (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Doyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Yujeong (Brave Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Doyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Yunah (ILLIT) — Day Master 癸 (Thủy). With Doyoung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Yoon SeoYeon (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Mayuka (NiziU) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Takuma (LUN8) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Lee Jaejin (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Jiheon (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Kim Minseoung (TIOT) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Heize (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Hina (LIGHTSUM) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Woojin (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Yoo Seungeon (EVNNE) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Han (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Lay (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Nicole (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Doyoung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Yewon (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Doyoung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Kunho (ALL(H)OURS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Robin (n.SSign) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Doyoung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Dayeon (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Doyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Eunice (DIA) — Day Master 乙 (Mộc). With Doyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Hoony (WINNER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Intak (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Junwoo (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Doyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. LE (EXID) — Day Master 甲 (Mộc). With Doyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Yuna (ITZY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Changsub (BTOB) — Day Master 丁 (Hỏa). With Doyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. CL (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Doyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Eunho (PLAVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Doyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Hu'E (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Doyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Junmin (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Doyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Sora (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Doyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Wooyeon (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Doyoung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Kazuha (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Doyoung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Sullyoon (NMIXX) — Day Master 甲 (Mộc). With Doyoung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Yujin (IVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Doyoung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Laurence (n.SSign) — Day Master 甲 (Mộc). With Doyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Seongmin (CRAVITY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Shinyu (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Doyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Swan (PURPLE KISS) — Day Master 乙 (Mộc). With Doyoung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Ayaka (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Doyoung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Key (SHINee) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Nien (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Doyoung: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Doyoung's best and hardest matches across every group

Doyoung scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AllenCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. G.OMBLAQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. GoeunPURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HenderyWayV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JennieBLACKPINK · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Jun. K2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. KyungminTWS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SeunghoMBLAQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. XiaotingKep1er · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. YeosangATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. AthenaFIFTY FIFTY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. DoeunYOUNG POSSE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YujuCherry Bullet · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MagentaQWER · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JihoOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng51
  4. MinaTWICE · Tia lửa và căng thẳng52
  5. JungkookBTS · Tia lửa và căng thẳng53
  6. JinsoulARTMS · Tia lửa và căng thẳng53
  7. YubinOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng54
  8. YebinDIA · Tia lửa và căng thẳng54
  9. RoséBLACKPINK · Tia lửa và căng thẳng54
  10. KinoPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng54
  11. K&TEAM · Tia lửa và căng thẳng54
  12. ChaeyeonDIA · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Doyoung's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Doyoung's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 10 (2012) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 20 (2022) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  3. From age 30 (2032) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. From age 40 (2042) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 50 (2052) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 60 (2062) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 70 (2072) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 80 (2082) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Doyoung

Doyoung's chart leans strongest on Thủy (4 of the pillars). It runs without Mộc, Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa0
Thổ1
Kim1
Thủy4

📅 Dòng chảy từng tháng của Doyoung năm 2026

Each month scored against Doyoung's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Doyoung trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Doyoung là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Doyoung là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Doyoung là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Doyoung là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Doyoung là Mùi (Dê). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Doyoung từ TREASURE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/doyoung-treasure để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Doyoung. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mùi (Dê) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư