HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
AOA

Jimin Saju

1991.01.08 · Ngọ (Ngựa) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Jimin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jimin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Thổ
Thổ
Ngày
Thổ
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
3
Kim
1
Thủy
0
Jimin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
Yuna
AOA
Hyejeong
AOA
Mina
AOA
Chanmi
AOA
Seolhyun
AOA
Choa
AOA
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Jimin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Jimin × AOA: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jimin's gunghap (궁합) score with each member of AOA, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1ChoaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2YunaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3ChanmiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau76Duyên Đang Lớn
  4. 4SeolhyunTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  5. 5MinaTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6HyejeongTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jimin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Jimin.

  1. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jimin: 87, zodiac trine.
  2. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jimin: 86, zodiac trine.
  3. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jimin: 85, six-harmony.
  4. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Jimin: 85, six-harmony.
  5. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jimin: 85, six-harmony.
  6. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jimin: 85, zodiac trine.
  7. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jimin: 84, zodiac trine.
  8. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jimin: 84, zodiac trine.
  9. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jimin: 83, six-harmony.
  10. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jimin: 82, zodiac trine.
  11. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jimin: 82, six-harmony.
  12. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jimin: 82, zodiac trine.
  13. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jimin: 81, zodiac trine.
  14. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jimin: 81, zodiac trine.
  15. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jimin: 80, six-harmony.
  16. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jimin: 79, six-harmony.
  17. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jimin: 79, six-harmony.
  18. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jimin: 79, six-harmony.
  19. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jimin: 79, six-harmony.
  20. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jimin: 77.
  21. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jimin: 77.
  22. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jimin: 77.
  23. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jimin: 77.
  24. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jimin: 77.
  25. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jimin: 77.
  26. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jimin: 76.
  27. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jimin: 76.
  28. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jimin: 76.
  29. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jimin: 76.
  30. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jimin: 76.
  31. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jimin: 76.
  32. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jimin: 76.
  33. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jimin: 76.
  34. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jimin: 76.
  35. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 76.
  36. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Jimin: 76.
  37. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 75.
  38. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jimin: 75.
  39. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jimin: 75.
  40. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jimin: 75.
  41. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jimin: 75.
  42. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 75.
  43. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 75.
  44. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jimin: 75.
  45. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jimin: 75.
  46. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jimin: 75.
  47. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 75.
  48. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jimin: 75.
  49. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jimin: 75.
  50. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 74.
  51. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jimin: 74.
  52. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jimin: 74.
  53. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jimin: 74.
  54. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 74.
  55. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 74.
  56. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 74.
  57. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jimin: 74.
  58. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 74.
  59. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 74.
  60. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Jimin: 74.
  61. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 74.
  62. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jimin: 74.
  63. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jimin: 74.
  64. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jimin: 74.
  65. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jimin: 74.
  66. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jimin: 73.
  67. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jimin: 73.
  68. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 73.
  69. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jimin: 73.
  70. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jimin: 73.
  71. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jimin: 73.
  72. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 73.
  73. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jimin: 73.
  74. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jimin: 73.
  75. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jimin: 73.
  76. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jimin: 73.
  77. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jimin: 73.
  78. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jimin: 73.
  79. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jimin: 72.
  80. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jimin: 72.
  81. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jimin: 72.
  82. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jimin: 72.
  83. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jimin: 72.
  84. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jimin: 72.
  85. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 72.
  86. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jimin: 72.
  87. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jimin: 72.
  88. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jimin: 72.
  89. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jimin: 72.
  90. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jimin: 72.
  91. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jimin: 72.
  92. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jimin: 72.
  93. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 71.
  94. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jimin: 71.
  95. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jimin: 71.
  96. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Jimin: 71.
  97. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jimin: 71.
  98. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jimin: 71.
  99. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jimin: 71.
  100. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jimin: 66, zodiac clash.
  101. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jimin: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jimin (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Jimin's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jimin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Jimin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jimin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jimin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Jimin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Jimin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jimin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Jimin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jimin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Jimin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Jimin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jimin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Jimin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jimin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Jimin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jimin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jimin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Jimin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jimin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Jimin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jimin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Jimin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jimin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Jimin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jimin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Jimin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jimin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Jimin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Jimin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Jimin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Jimin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Jimin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jimin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jimin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Jimin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Jimin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Jimin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Jimin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Jimin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Jimin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Jimin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Jimin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Jimin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Jimin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jimin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Jimin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Jimin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jimin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jimin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Jimin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Jimin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Jimin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jimin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jimin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Jimin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Jimin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Jimin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  73. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Jimin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Jimin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Jimin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Jimin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Jimin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jimin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jimin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Jimin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Jimin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Jimin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jimin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Jimin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jimin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Jimin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Jimin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Jimin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Jimin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Jimin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jimin's best and hardest matches across every group

Jimin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Fuma&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. MinjeKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. QriT-ARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SohaSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Dogyun82MAJOR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. HanaFIFTY FIFTY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. HaumKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. JinyoungGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JuwangKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Kokoizna · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. LynntripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SinBVIVIZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WooziSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  2. WOODZSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SangyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Miyeon(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Lee HiSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  6. YananPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng53
  7. WonwooSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng53
  8. JeongyeonTWICE · Tia lửa và căng thẳng55
  9. ZuhoSF9 · Tia lửa và căng thẳng56
  10. TenWayV · Tia lửa và căng thẳng56
  11. JihyoTWICE · Tia lửa và căng thẳng56
  12. HandongDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Jimin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jimin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 1 (1991) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 11 (2001) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 21 (2011) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 31 (2021) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  5. From age 41 (2031) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 51 (2041) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 61 (2051) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 71 (2061) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Jimin

Jimin's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ3
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Jimin năm 2026

Each month scored against Jimin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jimin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jimin là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jimin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jimin là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jimin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jimin là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jimin từ AOA?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jimin-aoa để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jimin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư