HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
tripleS

Kotone Saju

2004.03.10 · Thân (Khỉ) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Kotone lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Kotone — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Hỏa
Mộc
Ngày
Thổ
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
1
Thủy
1
Kotone — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Kim YooYeon
tripleS
Mayu
tripleS
Xinyu
tripleS
Kim NaKyoung
tripleS
Park SoHyun
tripleS
Seo DaHyun
tripleS
Xem thêm 24 idol
Nien
tripleS
Yoon SeoYeon
tripleS
JiYeon
tripleS
Kim ChaeYeon
tripleS
Gong YuBin
tripleS
Lee JiWoo
tripleS
Kaede
tripleS
Park ShiOn
tripleS
Lynn
tripleS
Sullin
tripleS
Jeong HyeRin
tripleS
Kim ChaeWon
tripleS
Jeong HaYeon
tripleS
Kim SooMin
tripleS
Kwak YeonJi
tripleS
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Kotone — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Kotone × tripleS: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Kotone's gunghap (궁합) score with each member of tripleS, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Lee JiWooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2Seo DaHyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3Kim ChaeYeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4Kim SooMinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  5. 5NienMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  6. 6Kwak YeonJiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7MayuMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8Yoon SeoYeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9Jeong HaYeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10Jeong HyeRinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  11. 11Kim ChaeWonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  12. 12LynnMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  13. 13Gong YuBinHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  14. 14KaedeHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  15. 15Kim YooYeonTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  16. 16SullinTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  17. 17JiYeonTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  18. 18Kim NaKyoungTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  19. 19Park SoHyunTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  20. 20XinyuTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21Park ShiOnTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Kotone

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Kotone.

  1. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 85, six-harmony.
  2. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 85, six-harmony.
  3. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 85, six-harmony.
  4. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kotone: 84, zodiac trine.
  5. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 84, six-harmony.
  6. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Kotone: 84, zodiac trine.
  7. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kotone: 84, six-harmony.
  8. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kotone: 84, zodiac trine.
  9. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kotone: 84, zodiac trine.
  10. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kotone: 84, six-harmony.
  11. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kotone: 83, six-harmony.
  12. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kotone: 82, six-harmony.
  13. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kotone: 81, zodiac trine.
  14. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kotone: 81, zodiac trine.
  15. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 81, zodiac trine.
  16. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 79, six-harmony.
  17. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kotone: 77.
  18. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Kotone: 77.
  19. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kotone: 77.
  20. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kotone: 77.
  21. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 77.
  22. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kotone: 77.
  23. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Kotone: 77.
  24. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Kotone: 77.
  25. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kotone: 77.
  26. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kotone: 77.
  27. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kotone: 77.
  28. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kotone: 77.
  29. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kotone: 76.
  30. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kotone: 76.
  31. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kotone: 76.
  32. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 76.
  33. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kotone: 76.
  34. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 76.
  35. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 76.
  36. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kotone: 76.
  37. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 76.
  38. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 76.
  39. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Kotone: 76.
  40. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 76.
  41. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kotone: 76.
  42. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kotone: 76.
  43. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kotone: 76.
  44. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kotone: 76.
  45. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kotone: 75.
  46. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kotone: 75.
  47. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 75.
  48. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kotone: 75.
  49. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kotone: 75.
  50. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 75.
  51. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kotone: 75.
  52. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Kotone: 75.
  53. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Kotone: 75.
  54. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kotone: 75.
  55. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kotone: 75.
  56. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kotone: 75.
  57. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kotone: 74.
  58. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kotone: 74.
  59. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kotone: 74.
  60. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kotone: 74.
  61. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kotone: 74.
  62. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 74.
  63. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kotone: 74.
  64. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kotone: 74.
  65. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kotone: 74.
  66. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kotone: 74.
  67. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kotone: 74.
  68. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kotone: 74.
  69. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kotone: 73.
  70. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kotone: 73.
  71. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kotone: 73.
  72. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kotone: 73.
  73. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Kotone: 73.
  74. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kotone: 73.
  75. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kotone: 73.
  76. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kotone: 73.
  77. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kotone: 73.
  78. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kotone: 73.
  79. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kotone: 73.
  80. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kotone: 72.
  81. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kotone: 72.
  82. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kotone: 72.
  83. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Kotone: 72.
  84. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kotone: 72.
  85. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Kotone: 72.
  86. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kotone: 72.
  87. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kotone: 72.
  88. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Kotone: 72.
  89. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kotone: 72.
  90. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kotone: 71.
  91. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kotone: 71.
  92. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kotone: 71.
  93. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kotone: 71.
  94. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kotone: 71.
  95. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kotone: 71.
  96. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kotone: 71.
  97. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kotone: 71.
  98. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Kotone: 71.
  99. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kotone: 64, zodiac clash.
  100. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Kotone: 63, zodiac clash.
  101. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Kotone: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Kotone (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share Kotone's Thân (Khỉ) year.

  1. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Kotone: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kotone: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kotone: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Kotone: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kotone: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Kotone: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kotone: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Kotone: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kotone: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Kotone: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Kotone: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Kotone: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Kotone: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Kotone: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kotone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kotone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kotone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Kotone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kotone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Kotone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Kotone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kotone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kotone: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Kotone: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kotone: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Kotone: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Kotone: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Kotone: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kotone: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kotone: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Kotone: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Kotone: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Kotone: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kotone: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Kotone: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Kotone: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kotone: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kotone: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Kotone: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Kotone: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Kotone: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Kotone: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Kotone: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Kotone: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Kotone: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Kotone: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Kotone: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  63. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Kotone: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Kotone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Kotone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  66. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Kotone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Kotone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Kotone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Kotone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  70. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Kotone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Kotone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  72. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Kotone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Kotone: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Kotone: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Kotone: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Kotone: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  77. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Kotone: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Kotone: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Kotone: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Kotone: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Kotone: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Kotone: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Kotone: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Kotone: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Kotone: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Kotone: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Kotone: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Kotone: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Kotone: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Kotone: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Kotone: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Kotone: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Kotone: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Kotone: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Kotone: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Kotone: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Kotone: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Kotone: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Kotone: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Kotone: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Kotone: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Kotone: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Kotone: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Kotone: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Kotone: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Kotone's best and hardest matches across every group

Kotone scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. GowonLoossemble · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HayoungApink · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyunjinStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SeoiH1-KEY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. YoungjaeGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. ChanmiAOA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. Dara2NE1 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. DohaARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Giselleaespa · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. GyuriKARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HeejinARTMS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. JinJinASTRO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Victoriaf(x) · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Soyeon(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng51
  3. HwanwoongONEUS · Tia lửa và căng thẳng51
  4. DayeBerry Good · Tia lửa và căng thẳng51
  5. YeoreumWJSN · Tia lửa và căng thẳng52
  6. ChodanQWER · Tia lửa và căng thẳng52
  7. Changmin2AM · Tia lửa và căng thẳng52
  8. ElkieCLC · Tia lửa và căng thẳng53
  9. DonghaeSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng53
  10. SojinGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng54
  11. NewTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng54
  12. SakuraLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Kotone's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Kotone's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 2 (2005) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 12 (2015) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 22 (2025) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 32 (2035) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 42 (2045) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 52 (2055) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 62 (2065) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 72 (2075) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Kotone

Kotone's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc2
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Kotone năm 2026

Each month scored against Kotone's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Kotone trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Kotone là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Kotone là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Kotone là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Kotone là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Kotone là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Kotone từ tripleS?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/kotone-triples để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Kotone. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư