HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
ZEROBASEONE

Gunwook Saju

2005.01.10 · Thân (Khỉ) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Gunwook lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Gunwook — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Hỏa
Thổ
Ngày
Mộc
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
1
Thủy
0
Gunwook — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Hanbin
ZEROBASEONE
🌙
Jiwoong
ZEROBASEONE
🌙
Matthew
ZEROBASEONE
🌙
Taerae
ZEROBASEONE
🌙
Hao
ZEROBASEONE
🌙
Ricky
ZEROBASEONE
Xem thêm 24 idol
🌙
Gyuvin
ZEROBASEONE
🌙
Yujin
ZEROBASEONE
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Gunwook — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Gunwook × ZEROBASEONE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Gunwook's gunghap (궁합) score with each member of ZEROBASEONE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HanbinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%95Tri Kỷ
  2. 2YujinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3MatthewMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4TaeraeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5HaoHai kẻ giống nhau như một81Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6JiwoongHai kẻ giống nhau như một66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7RickyTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8GyuvinTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Gunwook

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Gunwook.

  1. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 87, zodiac trine.
  2. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 87, zodiac trine.
  3. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 87, zodiac trine.
  4. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 87, zodiac trine.
  5. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Gunwook: 87, zodiac trine.
  6. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 86, zodiac trine.
  7. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 86, zodiac trine.
  8. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 85, six-harmony.
  9. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 84, zodiac trine.
  10. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Gunwook: 83, six-harmony.
  11. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Gunwook: 83, six-harmony.
  12. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Gunwook: 83, six-harmony.
  13. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 83, zodiac trine.
  14. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 83, six-harmony.
  15. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Gunwook: 82, six-harmony.
  16. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 82, zodiac trine.
  17. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Gunwook: 82, six-harmony.
  18. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 81, zodiac trine.
  19. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 81, zodiac trine.
  20. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Gunwook: 81, zodiac trine.
  21. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 81, zodiac trine.
  22. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 80, six-harmony.
  23. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Gunwook: 80, six-harmony.
  24. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 77.
  25. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 77.
  26. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 77.
  27. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 77.
  28. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Gunwook: 77.
  29. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 77.
  30. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 77.
  31. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 77.
  32. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 76.
  33. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 76.
  34. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 76.
  35. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 76.
  36. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 76.
  37. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 76.
  38. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 76.
  39. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 76.
  40. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 76.
  41. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 75.
  42. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 75.
  43. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 75.
  44. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 75.
  45. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 75.
  46. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 74.
  47. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 74.
  48. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Gunwook: 74.
  49. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 74.
  50. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 74.
  51. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 74.
  52. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 74.
  53. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 74.
  54. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 73.
  55. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  56. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  57. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  58. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  59. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  60. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 73.
  61. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 73.
  62. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  63. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  64. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  65. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  66. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  67. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  68. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  69. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  70. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  71. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Gunwook: 73.
  72. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  73. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  74. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 73.
  75. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  76. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 73.
  77. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Gunwook: 73.
  78. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Gunwook: 72.
  79. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 72.
  80. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 72.
  81. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 72.
  82. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 72.
  83. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Gunwook: 72.
  84. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Gunwook: 72.
  85. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 72.
  86. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 72.
  87. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 71.
  88. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 71.
  89. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 71.
  90. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 71.
  91. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 71.
  92. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Gunwook: 71.
  93. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 71.
  94. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 71.
  95. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 71.
  96. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 71.
  97. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 65, zodiac clash.
  98. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Gunwook: 65, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Gunwook (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share Gunwook's Thân (Khỉ) year.

  1. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gunwook: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Gunwook: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gunwook: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gunwook: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Gunwook: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Gunwook: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gunwook: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gunwook: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gunwook: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gunwook: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gunwook: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Gunwook: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Gunwook: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Gunwook: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Gunwook: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Gunwook: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Gunwook: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gunwook: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Gunwook: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gunwook: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Gunwook: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gunwook: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Gunwook: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gunwook: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gunwook: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Gunwook: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gunwook: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Gunwook: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Gunwook: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Gunwook: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Gunwook: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gunwook: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Gunwook: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Gunwook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Gunwook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Gunwook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Gunwook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Gunwook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Gunwook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Gunwook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Gunwook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Gunwook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Gunwook: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Gunwook: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Gunwook: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Gunwook: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Gunwook: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Gunwook: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Gunwook: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Gunwook: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Gunwook: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Gunwook: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Gunwook: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Gunwook: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Gunwook: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Gunwook: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Gunwook: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Gunwook: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Gunwook: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Gunwook: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Gunwook: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Gunwook: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Gunwook: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Gunwook: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Gunwook: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Gunwook: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Gunwook: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Gunwook: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Gunwook: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  79. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Gunwook: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Gunwook: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Gunwook: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Gunwook: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Gunwook: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Gunwook: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Gunwook: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Gunwook: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Gunwook: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Gunwook: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Gunwook: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Gunwook: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  96. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Gunwook: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Gunwook: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Gunwook: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Gunwook: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Gunwook: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Gunwook: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Gunwook: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Gunwook: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Gunwook's best and hardest matches across every group

Gunwook scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChangsunTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. ChunghaSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HandongDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HaramBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SeungminStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. ZuhoSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. HayoungApink · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. HinaQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. HyunjinStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JaeminNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JeongyeonTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. YoungjaeGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. QriT-ARA · Tia lửa và căng thẳng51
  2. UmjiVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng52
  3. YunhoTVXQ · Tia lửa và căng thẳng53
  4. EunhyukSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng53
  5. GowoonBerry Good · Tia lửa và căng thẳng54
  6. SeonghwaATEEZ · Tia lửa và căng thẳng55
  7. Park YoochunSolo · Tia lửa và căng thẳng55
  8. KevinTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng55
  9. SiwonSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng56
  10. BXCIX · Tia lửa và căng thẳng56
  11. YeeunCLC · Tia lửa và căng thẳng57
  12. SinBVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng57

🌊 Gunwook's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Gunwook's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2013) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 19 (2023) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 29 (2033) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 39 (2043) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 49 (2053) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 59 (2063) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 69 (2073) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 79 (2083) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Gunwook

Gunwook's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa2
Thổ1
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Gunwook năm 2026

Each month scored against Gunwook's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Gunwook trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Gunwook là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Gunwook là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Gunwook là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Gunwook là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Gunwook là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Gunwook từ ZEROBASEONE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/gunwook-zerobaseone để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Gunwook. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư