HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
GWSN

Minju Saju

2001.03.11 · Tỵ (Rắn) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Minju lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Minju — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Kim
Mộc
Ngày
Thủy
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
0
Kim
3
Thủy
1
Minju — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
Miya
GWSN
Seokyoung
GWSN
Seoryoung
GWSN
Anne
GWSN
SoSo
GWSN
Lena
GWSN
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Minju — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Minju × GWSN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Minju's gunghap (궁합) score with each member of GWSN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1LenaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2MiyaTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  3. 3SeoryoungHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  4. 4AnneTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5SeokyoungTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6SoSoTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Minju

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Minju.

  1. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Minju: 87, zodiac trine.
  2. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Minju: 87, zodiac trine.
  3. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Minju: 86, zodiac trine.
  4. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Minju: 86, zodiac trine.
  5. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Minju: 86, zodiac trine.
  6. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Minju: 85, zodiac trine.
  7. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Minju: 85, zodiac trine.
  8. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minju: 85, six-harmony.
  9. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minju: 85, six-harmony.
  10. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minju: 85, six-harmony.
  11. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minju: 85, six-harmony.
  12. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minju: 85, six-harmony.
  13. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Minju: 84, six-harmony.
  14. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Minju: 83, six-harmony.
  15. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Minju: 82, zodiac trine.
  16. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Minju: 81, six-harmony.
  17. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Minju: 81, zodiac trine.
  18. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Minju: 81, six-harmony.
  19. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Minju: 81, six-harmony.
  20. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Minju: 79, six-harmony.
  21. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Minju: 79, six-harmony.
  22. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Minju: 77.
  23. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Minju: 77.
  24. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Minju: 77.
  25. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Minju: 77.
  26. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Minju: 77.
  27. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Minju: 77.
  28. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Minju: 77.
  29. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Minju: 77.
  30. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Minju: 77.
  31. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Minju: 77.
  32. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Minju: 77.
  33. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Minju: 77.
  34. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Minju: 77.
  35. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Minju: 77.
  36. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Minju: 76.
  37. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Minju: 76.
  38. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Minju: 76.
  39. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Minju: 76.
  40. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Minju: 76.
  41. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Minju: 76.
  42. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Minju: 76.
  43. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Minju: 76.
  44. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Minju: 76.
  45. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Minju: 76.
  46. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Minju: 75.
  47. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Minju: 75.
  48. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Minju: 75.
  49. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Minju: 75.
  50. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Minju: 75.
  51. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Minju: 75.
  52. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Minju: 75.
  53. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Minju: 75.
  54. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Minju: 75.
  55. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Minju: 74.
  56. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Minju: 74.
  57. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Minju: 74.
  58. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Minju: 74.
  59. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Minju: 74.
  60. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Minju: 74.
  61. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Minju: 74.
  62. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Minju: 73.
  63. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Minju: 73.
  64. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Minju: 73.
  65. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Minju: 73.
  66. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Minju: 73.
  67. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Minju: 73.
  68. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Minju: 73.
  69. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Minju: 72.
  70. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Minju: 72.
  71. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Minju: 72.
  72. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Minju: 72.
  73. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Minju: 72.
  74. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Minju: 72.
  75. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Minju: 72.
  76. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Minju: 72.
  77. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Minju: 72.
  78. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Minju: 72.
  79. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Minju: 72.
  80. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Minju: 72.
  81. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Minju: 71.
  82. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Minju: 71.
  83. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Minju: 71.
  84. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Minju: 71.
  85. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Minju: 71.
  86. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Minju: 71.
  87. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Minju: 71.
  88. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Minju: 71.
  89. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Minju: 67, zodiac clash.
  90. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Minju: 66, zodiac clash.
  91. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Minju: 65, zodiac clash.
  92. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Minju: 64, zodiac clash.
  93. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Minju: 62, zodiac clash.
  94. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Minju: 61, zodiac clash.
  95. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Minju: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Minju (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 73 other idols in the Honbit roster share Minju's Tỵ (Rắn) year.

  1. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Minju: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Minju: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Minju: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Minju: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Minju: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Minju: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Minju: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Riina (H1-KEY) — Day Master 乙 (Mộc). With Minju: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Minju: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Minju: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Minju: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Asahi (TREASURE) — Day Master 乙 (Mộc). With Minju: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Minju: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Chisa (XG) — Day Master 乙 (Mộc). With Minju: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hyunsuk (CIX) — Day Master 甲 (Mộc). With Minju: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Minju: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Minju: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Minju: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Minju: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Minju: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Minju: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yunjin (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Minju: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Theo (P1Harmony) — Day Master 乙 (Mộc). With Minju: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Minju: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Minju: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Minju: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Heeseung (ENHYPEN) — Day Master 辛 (Kim). With Minju: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Minju: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Minju: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Minju: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Muzin (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Minju: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Minju: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Minju: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Sunye (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Minju: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Minju: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Day Master 癸 (Thủy). With Minju: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Minju: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Minju: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Keeho (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Minju: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Minju: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Minju: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Minju: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Minju: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Minju: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Kamden (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Minju: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Minju: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Hitomi (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Minju: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Minju: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Soojin (Weeekly) — Day Master 己 (Thổ). With Minju: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Sungchan (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Minju: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minju: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minju: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Minju: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Minju: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Minju: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Minju: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Minju: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Minju: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Minju: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Minju: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Minju: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minju: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Minju: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Minju: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minju: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Minju: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minju: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minju: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minju: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Minju: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Minju: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Minju: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Minju: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Minju's best and hardest matches across every group

Minju scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BinnieOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. CoconaXG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. DKSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HyungwonMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. KinoPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. RoséBLACKPINK · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SiyoonBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. YoungjaeTWS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YubinOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. ZoaWeeekly · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. KaiEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. BitBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. JunhwiSAY MY NAME · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Jeong HaYeontripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  3. AthenaFIFTY FIFTY · Tia lửa và căng thẳng52
  4. KyungminTWS · Tia lửa và căng thẳng53
  5. Kwak YeonJitripleS · Tia lửa và căng thẳng53
  6. YukiNEXZ · Tia lửa và căng thẳng54
  7. SakuyaNCT WISH · Tia lửa và căng thẳng54
  8. NamjooApink · Tia lửa và căng thẳng54
  9. KunWayV · Tia lửa và căng thẳng54
  10. HaeyoonCherry Bullet · Tia lửa và căng thẳng54
  11. SeungsikVICTON · Tia lửa và căng thẳng55
  12. LeeseoIVE · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Minju's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Minju's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2009) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 19 (2019) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  3. From age 29 (2029) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 39 (2039) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 49 (2049) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 59 (2059) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 69 (2069) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 79 (2079) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Minju

Minju's chart leans strongest on Kim (3 of the pillars). It runs without Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ0
Kim3
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Minju năm 2026

Each month scored against Minju's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Minju trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Minju là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Minju là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Minju là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Minju là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Minju là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Minju từ GWSN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/minju-gwsn để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Minju. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư