HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
TIOT

Shin Yechan Saju

2007.04.09 · Hợi (Lợn) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Shin Yechan lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Shin Yechan — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Mộc
Thổ
Ngày
Thủy
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
1
Thủy
2
Shin Yechan — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Kim Minseoung
TIOT
🌙
Kum Junhyeon
TIOT
🌙
Hong Keonhee
TIOT
🌙
Choi Woojin
TIOT
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Shin Yechan — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Shin Yechan × TIOT: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Shin Yechan's gunghap (궁합) score with each member of TIOT, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Kim MinseoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%93Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2Kum JunhyeonHai kẻ giống nhau như một84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3Choi WoojinTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4Hong KeonheeTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Shin Yechan

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Shin Yechan.

  1. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 87, zodiac trine.
  2. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 87, zodiac trine.
  3. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Shin Yechan: 87, zodiac trine.
  4. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 87, zodiac trine.
  5. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 86, zodiac trine.
  6. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 85, zodiac trine.
  7. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 85, zodiac trine.
  8. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Shin Yechan: 84, six-harmony.
  9. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 84, zodiac trine.
  10. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 84, zodiac trine.
  11. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 84, zodiac trine.
  12. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Shin Yechan: 83, zodiac trine.
  13. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 83, zodiac trine.
  14. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 82, zodiac trine.
  15. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 82, zodiac trine.
  16. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 82, zodiac trine.
  17. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 81, zodiac trine.
  18. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 81, six-harmony.
  19. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Shin Yechan: 81, zodiac trine.
  20. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 81, zodiac trine.
  21. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 81, zodiac trine.
  22. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Shin Yechan: 80, six-harmony.
  23. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 79, six-harmony.
  24. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 77.
  25. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Shin Yechan: 77.
  26. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 77.
  27. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 77.
  28. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 77.
  29. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 77.
  30. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 77.
  31. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Shin Yechan: 77.
  32. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 77.
  33. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 77.
  34. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 77.
  35. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Shin Yechan: 77.
  36. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 77.
  37. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Shin Yechan: 77.
  38. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Shin Yechan: 77.
  39. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Shin Yechan: 77.
  40. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Shin Yechan: 77.
  41. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 76.
  42. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 76.
  43. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 76.
  44. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Shin Yechan: 76.
  45. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 76.
  46. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Shin Yechan: 76.
  47. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 76.
  48. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 76.
  49. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 76.
  50. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 76.
  51. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 76.
  52. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 75.
  53. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 75.
  54. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Shin Yechan: 75.
  55. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 75.
  56. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 75.
  57. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 75.
  58. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 75.
  59. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Shin Yechan: 75.
  60. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 74.
  61. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 74.
  62. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 74.
  63. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 74.
  64. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Shin Yechan: 74.
  65. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 73.
  66. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 73.
  67. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 73.
  68. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 73.
  69. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 73.
  70. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 73.
  71. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 72.
  72. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 72.
  73. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Shin Yechan: 72.
  74. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 72.
  75. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Shin Yechan: 72.
  76. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 72.
  77. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 72.
  78. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 72.
  79. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Shin Yechan: 71.
  80. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 71.
  81. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 71.
  82. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Shin Yechan: 71.
  83. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 71.
  84. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 71.
  85. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 71.
  86. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 71.
  87. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 67, zodiac clash.
  88. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Shin Yechan: 66, zodiac clash.
  89. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 66, zodiac clash.
  90. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 65, zodiac clash.
  91. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 65, zodiac clash.
  92. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Shin Yechan: 65, zodiac clash.
  93. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Shin Yechan: 63, zodiac clash.
  94. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Shin Yechan: 62, zodiac clash.
  95. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Shin Yechan: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Shin Yechan (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Shin Yechan's Hợi (Lợn) year.

  1. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Shin Yechan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Shin Yechan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Shin Yechan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Shin Yechan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Shin Yechan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Shin Yechan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Shin Yechan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Shin Yechan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Shin Yechan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Shin Yechan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Shin Yechan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Shin Yechan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Shin Yechan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Shin Yechan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Shin Yechan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Shin Yechan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Shin Yechan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Shin Yechan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Shin Yechan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Shin Yechan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Shin Yechan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Shin Yechan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Shin Yechan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Shin Yechan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Shin Yechan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Shin Yechan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Shin Yechan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Shin Yechan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Shin Yechan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Shin Yechan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Shin Yechan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Shin Yechan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Shin Yechan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Shin Yechan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Shin Yechan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Shin Yechan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Shin Yechan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Shin Yechan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Shin Yechan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Shin Yechan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Shin Yechan: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Shin Yechan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Shin Yechan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Shin Yechan: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Shin Yechan: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shin Yechan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shin Yechan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shin Yechan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Shin Yechan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Shin Yechan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shin Yechan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shin Yechan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shin Yechan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Shin Yechan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shin Yechan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Shin Yechan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shin Yechan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Shin Yechan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shin Yechan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shin Yechan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Shin Yechan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Shin Yechan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shin Yechan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shin Yechan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shin Yechan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shin Yechan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shin Yechan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shin Yechan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shin Yechan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shin Yechan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Shin Yechan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Shin Yechan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shin Yechan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shin Yechan: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Shin Yechan's best and hardest matches across every group

Shin Yechan scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChaeyoungTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HeizeSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HinaLIGHTSUM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SoraWOOAH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SunghyukTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. WoojinGHOST9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. WooyeonWOOAH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Yoo SeungeonEVNNE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. ArinOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. J-MinBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Jay ParkSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Jeon MinwookCLOSE YOUR EYES · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. ChangukDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng51
  2. TaeyeonGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng52
  3. SoSoGWSN · Tia lửa và căng thẳng52
  4. MakoNiziU · Tia lửa và căng thẳng52
  5. DaesungBIGBANG · Tia lửa và căng thẳng52
  6. YennyWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SieunSTAYC · Tia lửa và căng thẳng53
  8. LewTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng53
  9. HwarangTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng53
  10. YunkyoungRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng54
  11. SunggyuINFINITE · Tia lửa và căng thẳng54
  12. HanbinZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Shin Yechan's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Shin Yechan's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 2 (2008) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 12 (2018) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  3. From age 22 (2028) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 32 (2038) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 42 (2048) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 52 (2058) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 62 (2068) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 72 (2078) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Shin Yechan

Shin Yechan's chart leans strongest on Thủy (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Shin Yechan năm 2026

Each month scored against Shin Yechan's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Shin Yechan trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Shin Yechan là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Shin Yechan là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Shin Yechan là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Shin Yechan là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Shin Yechan là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Shin Yechan từ TIOT?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/shinyechan-tiot để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Shin Yechan. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư