혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
丙
GLINK

Nabi Saju

2004.07.06 · 申 Thân (Khỉ) · 丙 Hỏa Dương
Nghệ sĩ ảo AI của KISERAMA · ngày sinh là thiết lập trong câu chuyện

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Độ hợp của bạn với Nabi lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Nabi — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
甲
Mộc
申
Kim
Tháng
庚
Kim
午
Hỏa
Ngày
丙
Hỏa
戌
Thổ
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
2
土Thổ
1
金Kim
2
水Thủy
0
Nabi — bài đọc

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
⭐
Ella
GLINK
⭐
Mio
GLINK
⭐
Sei
GLINK
⭐
Zio
GLINK
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
Xem thêm 24 idol
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
🌙
Bamby
PLAVE
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Nabi's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Nabi's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 己巳From age 11 (2014) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 戊辰From age 21 (2024) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. 丁卯From age 31 (2034) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. 丙寅From age 41 (2044) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. 乙丑From age 51 (2054) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 甲子From age 61 (2064) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 癸亥From age 71 (2074) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 壬戌From age 81 (2084) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Nabi — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Nabi × GLINK: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Nabi's gunghap (궁합) score with each member of GLINK, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1EllaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2ZioMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3MioTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4SeiTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Nabi

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Nabi.

  1. Dongsung (N.Flying) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Nabi: 85, zodiac trine.
  2. Felix (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Nabi: 85, zodiac trine.
  3. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 85, six-harmony.
  4. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Nabi: 85, zodiac trine.
  5. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 85, six-harmony.
  6. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Nabi: 85, zodiac trine.
  7. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 85, six-harmony.
  8. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Nabi: 84, six-harmony.
  9. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Nabi: 84, zodiac trine.
  10. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 84, zodiac trine.
  11. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Nabi: 84, zodiac trine.
  12. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 84, six-harmony.
  13. Chungha (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 83, zodiac trine.
  14. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Nabi: 83, zodiac trine.
  15. Gyuri (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 81, zodiac trine.
  16. Kunho (ALL(H)OURS) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Nabi: 77.
  17. Matthew (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 77.
  18. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Nabi: 77.
  19. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Nabi: 76.
  20. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 76.
  21. Shuie (SAY MY NAME) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 76.
  22. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Nabi: 75.
  23. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 75.
  24. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 75.
  25. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 75.
  26. Lee Hongki (FTISLAND) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Nabi: 75.
  27. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Nabi: 75.
  28. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Nabi: 75.
  29. Intak (P1Harmony) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Nabi: 75.
  30. Junhwi (SAY MY NAME) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 75.
  31. Mark (NCT) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Nabi: 75.
  32. Soul (P1Harmony) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 75.
  33. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Nabi: 75.
  34. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Nabi: 75.
  35. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Nabi: 74.
  36. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Nabi: 74.
  37. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 74.
  38. Jaehee (NCT WISH) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 74.
  39. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 74.
  40. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 74.
  41. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 74.
  42. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 74.
  43. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Nabi: 74.
  44. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Nabi: 74.
  45. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Nabi: 74.
  46. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Nabi: 74.
  47. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 74.
  48. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 74.
  49. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 73.
  50. Jinsoul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 73.
  51. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 73.
  52. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Nabi: 73.
  53. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 73.
  54. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Nabi: 73.
  55. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Nabi: 73.
  56. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Nabi: 73.
  57. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 72.
  58. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Nabi: 72.
  59. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 72.
  60. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 72.
  61. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 72.
  62. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 72.
  63. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Nabi: 72.
  64. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Nabi: 72.
  65. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 71.
  66. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Nabi: 71.
  67. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 71.
  68. Jiho (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 71.
  69. Keiju (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 71.
  70. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Nabi: 71.
  71. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Nabi: 71.
  72. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 71.
  73. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 71.
  74. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 71.
  75. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Nabi: 67, zodiac clash.
  76. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Nabi: 66, zodiac clash.
  77. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Nabi: 65, zodiac clash.
  78. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Nabi: 62, zodiac clash.
  79. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Nabi: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Nabi (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 114 other idols in the Honbit roster share Nabi's Thân (Khỉ) year.

  1. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Nabi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Nabi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Nabi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Nabi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Nabi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Nabi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Nabi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Nabi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Nabi: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Nabi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Woochan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 甲 (Mộc). With Nabi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Nabi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Nabi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Nabi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Nabi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Onhyuk (Solo) — Day Master 乙 (Mộc). With Nabi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Nabi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Nabi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Nabi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Nabi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Nabi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Nabi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Nabi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Nabi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Nabi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Nabi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Nabi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  44. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Nabi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  45. Siyoon (NOWZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Nabi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  46. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Nabi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  47. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nabi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nabi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Nabi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nabi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Nabi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Nabi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Nabi: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Nabi: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Nabi: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Sungjin (DAY6) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nabi: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nabi: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Nabi: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Nabi: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nabi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nabi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nabi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nabi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Nabi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  65. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Nabi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Nabi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Nabi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Nabi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Nabi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Nabi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  71. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Nabi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Nabi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Seunghyub (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With Nabi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Nabi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Nabi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  76. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Nabi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Nabi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Nabi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Nabi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Nabi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  81. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Nabi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Nabi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Nabi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Nabi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Nabi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Nabi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Nabi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Nabi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Mio (GLINK) — Day Master 癸 (Thủy). With Nabi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Nabi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Nabi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Nabi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Nabi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Nabi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Nabi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Nabi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Nabi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Nabi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Nabi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Nabi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Nabi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Nabi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Nabi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Nabi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Bailey (ALLDAY PROJECT) — Day Master 癸 (Thủy). With Nabi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  106. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Nabi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  107. Jinhyuk (NOWZ) — Day Master 庚 (Kim). With Nabi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  108. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Nabi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  109. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Nabi: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  110. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Nabi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  111. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Nabi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  112. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Nabi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  113. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Nabi: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  114. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Nabi: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Nabi's best and hardest matches across every group

Nabi scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Winteraespa · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. WonwooSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. YananPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. YongheeCIX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. AnneGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. Jiamiss A · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. JunSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. YeonheeRocket Punch · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. YeonjaeMimiirose · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. BoraSISTAR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. HyoyeonGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. LewTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. SeonghwaATEEZ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. KevinTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SiwonSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng52
  4. BXCIX · Tia lửa và căng thẳng52
  5. Victoriaf(x) · Tia lửa và căng thẳng53
  6. SinBVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng53
  7. DayeBerry Good · Tia lửa và căng thẳng53
  8. YeoreumWJSN · Tia lửa và căng thẳng54
  9. QriT-ARA · Tia lửa và căng thẳng54
  10. ChodanQWER · Tia lửa và căng thẳng54
  11. ElkieCLC · Tia lửa và căng thẳng55
  12. DonghaeSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng55

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Nabi

Nabi's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ1
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Nabi năm 2026

Each month scored against Nabi's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Nabi trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Nabi là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Nabi là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Nabi là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Nabi là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Nabi là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Nabi từ GLINK?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/nabi-glink để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Nabi. Không cần đăng ký.

Birth date — from a public profile. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư